Diện tích và dân số
- Diện tích
- 77,70 km²
- Hạng 29/166 về diện tích
- Dân số
- 40.896 người
- Hạng 137/168 về dân số
- Mật độ
- 526 người/km²
- Hạng 133/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,28%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã An Nhơn Tây bằng 0,24 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 1 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã An Nhơn Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,3 triệu/m²
- Nguyễnthị Gắng
- Trung vị
- 5,6 triệu/m²
- Hạng 136/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 9,3 triệu/m²
- Tỉnh Lộ 15
Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong xã An Nhơn Tây; 0/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tỉnh Lộ 15 | 9,3 triệu/m² |
| Phú Thuận | 8,6 triệu/m² |
| Đỗ Đăng Tuyến | 8 triệu/m² |
| Đường Trung Lập | 7,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rành | 7,3 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Phú Mỹ Hưng | Nhập trọn | Xã An Nhơn Tây |
| Xã An Phú | Nhập trọn | Xã An Nhơn Tây |
| Xã An Nhơn Tây | Nhập trọn | Xã An Nhơn Tây |
Theo khoản 126 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Nhơn Tây | Trọn Đường | 6,4 triệu/m² |
| Bến Đình | Trọn Đường | 5,9 triệu/m² |
| Bến Súc | Trọn Đường | 5,6 triệu/m² |
| Cây Gõ | Trọn Đường | 5,6 triệu/m² |
| Đỗ Đăng Tuyến | Nguyễn Thị Rành – Ngã Ba Phú Thuận (phú Mỹ Hưng) | 8 triệu/m² |
| Đường Trung Lập | Trọn Đường | 7,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rành | Trọn Đường | 7,3 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 15 | Trọn Đường | 9,3 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 6 | Trọn Đường | 6,4 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 7 | Cách Ngã Ba Vào Ubnd Xã Trung Lập Thượng 300 M (hướng An Nhơn Tây) Ngã Tư Lô 6 Bệnh Viện An Nhơn Tây Cách Ngã Tư An Nhơn Tây 200M (hướng Sông Sài Gòn) – Ngã Tư Lô Bệnh Viện An Nhơn Tây Cách Ngã Tư An Nhơn Tây 200M Bến Tàu (chợ Cũ - Xã An Nhơn Tây) (hướng Sông Sài Gòn) | 6,9 triệu/m² |
| Phú Thuận | Trọn Đường | 8,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nà | Trọn Đường | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễnthị Gắng | Trọn Đường | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 813 | Đê Bao Sông Sài Gòn – Kênh Trên | 4,4 triệu/m² |
| Võ Thị Mẹo | Trọn Đường | 4,4 triệu/m² |
| Võ Thị Bàng | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Cánh Đồng Dược | Trọn Đường | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 787 | Tỉnh Lộ 15 – Đườngbến Súc | 4,4 triệu/m² |
| Đường Số 804 | Đường Cây Gõ – Đê Bao Sông Sài Gòn | 4,4 triệu/m² |
| Đường Số 781 | Đường Cây Gõ – Đê Bao Sông Sài Gòn | 4,4 triệu/m² |
| Đườngtrần Thị Thuận | Tỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 7 | 5,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.