Diện tích và dân số
- Diện tích
- 14,59 km²
- Hạng 98/166 về diện tích
- Dân số
- 179.115 người
- Hạng 10/168 về dân số
- Mật độ
- 12.277 người/km²
- Hạng 66/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,22%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Phú Đông gấp 5,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 4 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Phú Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 20 triệu/m²
- An Phú Đông 03
- Trung vị
- 27,5 triệu/m²
- Hạng 83/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 60,8 triệu/m²
- Thạnh Lộc 16
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường An Phú Đông; 11/11 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Thạnh Lộc 16 | 60,8 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | 58,1 triệu/m² |
| Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) | 43,7 triệu/m² |
| Đình Giao Khẩu | 27,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Sáu | 27,5 triệu/m² |
Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thạnh Lộc | Nhập trọn | Phường An Phú Đông |
| Phường An Phú Đông | Nhập trọn | Phường An Phú Đông |
Theo khoản 36 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) | Cầu Cả Bốn Ngã Tư Ga – Ngã Tư Ga Cầu Bình Phước | 43,7 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | Cầu An Lộc Ngã Tư Ga – Ngã Tư Ga Sông Sài Gòn | 58,1 triệu/m² |
| Bùi Công Trừng | Trọn Đường | 23,4 triệu/m² |
| Đình Giao Khẩu | Trọn Đường | 27,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Sáu | Hà Huy Giáp – Rạch Giao Khẩu | 27,5 triệu/m² |
| Thạnh Lộc 15 | Quốc Lộ 1 – Sông Sài Gòn | 27,5 triệu/m² |
| Thạnh Lộc 16 | Nhánh Rẽ Ngã Tư Ga – Thửa Đất Số 162, Tờ 21 | 60,8 triệu/m² |
| Vườn Lài | Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Cầu Sắt An Phú Đông | 27 triệu/m² |
| An Phú Đông 03 | Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – An Phú Đông 10 | 20 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhuần | Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Hà Huy Giap | 20 triệu/m² |
| Bờ Bao Rạch Cầu Kinh | Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Sông Sài Gòn | 20 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.