Bảng giá đất phường An Phú Đông, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông (khoản 36 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
14,59 km²
Hạng 98/166 về diện tích
Dân số
179.115 người
Hạng 10/168 về dân số
Mật độ
12.277 người/km²
Hạng 66/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,22%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường An Phú Đông gấp 5,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
4 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Phú Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
20 triệu/m²
An Phú Đông 03
Trung vị
27,5 triệu/m²
Hạng 83/168 trong TP.HCM
Cao nhất
60,8 triệu/m²
Thạnh Lộc 16

Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường An Phú Đông; 11/11 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Phú Đông
Thạnh Lộc 1660,8 triệu/m²
Hà Huy Giáp58,1 triệu/m²
Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ)43,7 triệu/m²
Đình Giao Khẩu27,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Sáu27,5 triệu/m²

Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thạnh LộcNhập trọnPhường An Phú Đông
Phường An Phú ĐôngNhập trọnPhường An Phú Đông

Theo khoản 36 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường An Phú Đông
Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ)Cầu Cả Bốn Ngã Tư Ga – Ngã Tư Ga Cầu Bình Phước43,7 triệu/m²
Hà Huy GiápCầu An Lộc Ngã Tư Ga – Ngã Tư Ga Sông Sài Gòn58,1 triệu/m²
Bùi Công TrừngTrọn Đường23,4 triệu/m²
Đình Giao KhẩuTrọn Đường27,5 triệu/m²
Nguyễn Thị SáuHà Huy Giáp – Rạch Giao Khẩu27,5 triệu/m²
Thạnh Lộc 15Quốc Lộ 1 – Sông Sài Gòn27,5 triệu/m²
Thạnh Lộc 16Nhánh Rẽ Ngã Tư Ga – Thửa Đất Số 162, Tờ 2160,8 triệu/m²
Vườn LàiĐỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Cầu Sắt An Phú Đông27 triệu/m²
An Phú Đông 03Đỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – An Phú Đông 1020 triệu/m²
Nguyễn Thị NhuầnĐỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Hà Huy Giap20 triệu/m²
Bờ Bao Rạch Cầu KinhĐỗ Mười (quốc Lộ 1 Cũ) – Sông Sài Gòn20 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi