Bảng giá đất xã Bà Điểm, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm (khoản 133 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
27,36 km²
Hạng 74/166 về diện tích
Dân số
204.289 người
Hạng 4/168 về dân số
Mật độ
7.467 người/km²
Hạng 77/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,39%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bà Điểm gấp 3,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bà Điểm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
7,7 triệu/m²
Trung Lân 4
Trung vị
14,2 triệu/m²
Hạng 100/168 trong TP.HCM
Cao nhất
66,9 triệu/m²
Nguyễn Ảnh Thủ

Giá cao nhất gấp 8,7 lần giá thấp nhất trong xã Bà Điểm; 27/74 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bà Điểm
Nguyễn Ảnh Thủ66,9 triệu/m²
Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)51,3 triệu/m²
Tô Ký47,8 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)41,3 triệu/m²
Phan Văn Hớn35,4 triệu/m²

Tính trên 74 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Xuân Thới ThượngNhập trọnXã Bà Điểm
Xã Trung ChánhNhập trọnXã Bà Điểm
Xã Bà ĐiểmNhập trọnXã Bà Điểm

Theo khoản 133 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bà Điểm
Bà Điểm 12 (đặng Thị Tám)Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Thái Thị Giữ14,9 triệu/m²
Bà Điểm (phạm Thị Hy)2 Nguyễn Thị Sóc – Đường Liên Xã Bà ĐIỂM- Xuân Thới Thượng14,9 triệu/m²
Bà Điểm 3 (cao Thị Cách)Nguyễn Thị Sóc – Ngã 3 Đường Liên Xã Xuân Thới Thượng17,1 triệu/m²
Bà Điểm 5Nguyễn Ảnh Thủ – Phan Văn Hớn22,1 triệu/m²
Bà Điểm 6Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)21,1 triệu/m²
Nguyễn Thị HuêNguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)26,3 triệu/m²
Thái Thị GiữPhan Văn Hớn – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)18,1 triệu/m²
Đặngcong BỉnhNguyễn Văn Bứa – Giáp Ranh Huyện Bình Chánh (cũ)18,5 triệu/m²
Đồng TâmNguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)15,8 triệu/m²
Dương Cong Khi(đường Liên Xã Tan Hiệp -TÂN Thới NHÌ- Xuân Thới THƯỢNG- Vĩnh Lộc)'Ngã Tư Dươngcong Khi Và Nguyễn Văn Bứa – Phạm Văn Sáng16,8 triệu/m²
Đường Song Hành Quốc Lộ 22Nguyễn Ảnh Thủ – Đồng Tâm32,3 triệu/m²
Nam Lân 4 (bà Điểm)Bà Điểm 12 – Nam Lân 517,5 triệu/m²
Nam Lân 5 (bà Điểm)Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Thái Thị Giữ17,5 triệu/m²
Nguyễn Ảnh ThủPhan Văn Hớn Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) Tô Ký66,9 triệu/m²
Nguyễn Thị SócNguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)26,3 triệu/m²
Nguyễnthị ThửNguyễn Văn Bứa (tỉnh Lộ 9) – Phan Văn Hớn (tỉnh Lộ 14)18 triệu/m²
Nguyễn Văn BứaTrọn Đường28,9 triệu/m²
Phạm Văn SángTỉnh Lộ 14 Xuân Thới Thượng – Ranh Huyện Bình Chánh17,5 triệu/m²
Phan Văn ĐốiPhan Văn Hớn – Cầu Sa (giáp Huyện Bình Chánh)26,1 triệu/m²
Phan Văn HớnLê Đức Anh (quốc Lộ 1) Trần Văn Mười – Trần Văn Mười Nguyễn Văn Bứa35,4 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)Cầu Vượt An Sương – Cầu Bình Phú Tây41,3 triệu/m²
Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)Cầu Vượt An Sương NGÃ4 Trung Chánh – Ngã 4 Trung Chánh Đồng Tâm (giáp Ranh Xã Hóc Môn)51,3 triệu/m²
Tô KýNguyễn Ảnh Thủ – Tân XUÂN- Trung Chánh 1 (giáp Ranh Xã Hóc Môn)47,8 triệu/m²
Trần Văn MườiGiáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn – Phan Văn Hớn19,6 triệu/m²
Trung MỹNguyễn Ảnh Thủ – Tân XUÂN- Trung Chánh 1 (giáp Ranh Xã Hóc Môn)15,8 triệu/m²
Trương Thị NhưNguyễn Văn Bứa – Nguyễnthị Thử15,3 triệu/m²
Bà Điểm 1Nguyễn Thị Sóc – Phan Văn Hớn9,5 triệu/m²
Bắc Lân 2Nguyễn Thị Sóc – Bà Điểm 39,5 triệu/m²
Bắc Lân 3Trọn Đường9,5 triệu/m²
Tây Bắc LânBắc Lân 3 – Kênh T19,5 triệu/m²
Đông Hưng LânLê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Giáp Bến Xe An Sương12,2 triệu/m²
Trung Lân 4TRUNGLÂN3 – Bà Điểm 107,7 triệu/m²
Bà Điểm 10 (hà Thị Tháng)Phan Văn Hớn Bà Điểm 10 (hà Thị Tháng) – Thái Thị Giữ Bà Điểm 97,7 triệu/m²
Bà Điểm 11 (trần Thị Cát)Thái Thị Giữ – Giáp Bến Xe An Sương7,7 triệu/m²
Tiền Lân 12Trọn Đường11,5 triệu/m²
Tiền Lân 13 (trần Như Hiệp)Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Khu Việt Tân11,5 triệu/m²
Tiền Lân 14Phan Văn Đối – Tiền Lân 1311,5 triệu/m²
Tiền Lân 15Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Rạch Cầu Sa11,5 triệu/m²
Bà Điểm 9Nguyễn Thị Huê – Trung Lân 49,2 triệu/m²
Bà Điểm (phạm Thị Khế)4 Nguyễn Thị Sóc – Cuối Đường10 triệu/m²
Giác Đạo (huỳnh Thị Nhỏ)Trung Mỹ - Tân Xuân – Thương Mại23 triệu/m²
Tân Xuân - Trung Chánh 1Tô Ký – Trung Mỹ23 triệu/m²
Tân Xuân - Trung Chánh 2Trung Mỹ – Đồng Tâm23 triệu/m²
Thiên QuangTô Ký – Trung Mỹ23 triệu/m²
Kênh T1Phan Văn Hớn Bà Điểm 5 – Rạch Cầu Sa Xuân Thới Thượng 815 triệu/m²
Kênh T2Tiền Lân 14 Phan Văn Hớn – Phan Văn Hớn Nguyễn Thị Huê13,5 triệu/m²
Trung Lân 1Nguyễn Thị Huê – Trung Lân 312 triệu/m²
Trung Lân 3Phan Văn Hớn – Kênh T215 triệu/m²
Đông Lân 5Nguyễn Thị Huê – Bà Điểm 11 (trần Thị Cát)12 triệu/m²
Nguyễn Thị BénPhan Văn Hớn Phan Văn Hớn – Nguyễn Văn Bứa (tỉnh Lộ 9) Trần Thị Dần (xuân Thới Thượng 2 Cũ)12 triệu/m²
Trịnh Thị DầnLê Thị Đồ (xuân Thới Thượng 4) – Kênh Trung Ương11,3 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 3Lê Thị Đồ (xuân Thới Thượng 4) – Kênh Trung Ương12 triệu/m²
Lê Thị ĐồPhan Văn Hớn – Kênh T112 triệu/m²
Nguyễnthị TiểuTrần Văn Mười – Xuân Thới Thượng 811,3 triệu/m²
Huỳnh Thị ThiêuDươngcông Khi – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1)11,3 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 18Dươngcông Khi – Kênh Trung Ương11,3 triệu/m²
Trần Thị NhờDươngcông Khi – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1)11,3 triệu/m²
Lý Thị NêTrọn Đường10,5 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 30Trọn Đường13,5 triệu/m²
Nguyễn Thị RaTrần Văn Mười – Xuân Thới Thượng 3213,5 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 32Nguyễn Thị Tiểu (xuân Thới Thượng 7) – Giáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn (xuân Thới Đông Cũ)10 triệu/m²
Lê Thị MaiTrần Văn Mười – Nguyễnthị Thử13,5 triệu/m²
Nguyễnthị NốiPhan Văn Hớn – Xuân Thới Thượng 813,5 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 5Phan Văn Hớn – Nguyễnthị Thử13,5 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 13Phan Văn Hớn – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1 Cũ)13,5 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 14Phan Văn Hớn – Dươngcông Khi13,5 triệu/m²
Xuân Thưới Thượng 21Phan Văn Hớn – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1 Cũ)15 triệu/m²
Xuân Thới Thượng 22Phan Văn Hớn – Xuân Thới Thượng 2413,5 triệu/m²
Hồ Thị ĐòThiên Quang – Mỹ Huề15 triệu/m²
Mỹ HuềThiên Quang – Tân Xuân - Trung Chánh15 triệu/m²
Mỹ Huề 6Thiên Quang – Nguyễn Hữu Cầu12,3 triệu/m²
Xóm BắpNguyễn Hữu Cầu – Trung Mỹ10 triệu/m²
Nguyễn Hữu CầuNguyễn Ảnh Thủ – Tô Ký18,6 triệu/m²
Nhà VuôngQuốc Lộ 22 (lê Quang Đạo) – Đồng Tâm17,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi