Diện tích và dân số
- Diện tích
- 27,36 km²
- Hạng 74/166 về diện tích
- Dân số
- 204.289 người
- Hạng 4/168 về dân số
- Mật độ
- 7.467 người/km²
- Hạng 77/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,39%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bà Điểm gấp 3,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bà Điểm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 7,7 triệu/m²
- Trung Lân 4
- Trung vị
- 14,2 triệu/m²
- Hạng 100/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 66,9 triệu/m²
- Nguyễn Ảnh Thủ
Giá cao nhất gấp 8,7 lần giá thấp nhất trong xã Bà Điểm; 27/74 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Ảnh Thủ | 66,9 triệu/m² |
| Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 51,3 triệu/m² |
| Tô Ký | 47,8 triệu/m² |
| Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) | 41,3 triệu/m² |
| Phan Văn Hớn | 35,4 triệu/m² |
Tính trên 74 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Xuân Thới Thượng | Nhập trọn | Xã Bà Điểm |
| Xã Trung Chánh | Nhập trọn | Xã Bà Điểm |
| Xã Bà Điểm | Nhập trọn | Xã Bà Điểm |
Theo khoản 133 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Điểm 12 (đặng Thị Tám) | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Thái Thị Giữ | 14,9 triệu/m² |
| Bà Điểm (phạm Thị Hy) | 2 Nguyễn Thị Sóc – Đường Liên Xã Bà ĐIỂM- Xuân Thới Thượng | 14,9 triệu/m² |
| Bà Điểm 3 (cao Thị Cách) | Nguyễn Thị Sóc – Ngã 3 Đường Liên Xã Xuân Thới Thượng | 17,1 triệu/m² |
| Bà Điểm 5 | Nguyễn Ảnh Thủ – Phan Văn Hớn | 22,1 triệu/m² |
| Bà Điểm 6 | Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 21,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Huê | Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 26,3 triệu/m² |
| Thái Thị Giữ | Phan Văn Hớn – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 18,1 triệu/m² |
| Đặngcong Bỉnh | Nguyễn Văn Bứa – Giáp Ranh Huyện Bình Chánh (cũ) | 18,5 triệu/m² |
| Đồng Tâm | Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 15,8 triệu/m² |
| Dương Cong Khi(đường Liên Xã Tan Hiệp -TÂN Thới NHÌ- Xuân Thới THƯỢNG- Vĩnh Lộc)' | Ngã Tư Dươngcong Khi Và Nguyễn Văn Bứa – Phạm Văn Sáng | 16,8 triệu/m² |
| Đường Song Hành Quốc Lộ 22 | Nguyễn Ảnh Thủ – Đồng Tâm | 32,3 triệu/m² |
| Nam Lân 4 (bà Điểm) | Bà Điểm 12 – Nam Lân 5 | 17,5 triệu/m² |
| Nam Lân 5 (bà Điểm) | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Thái Thị Giữ | 17,5 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | Phan Văn Hớn Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) Tô Ký | 66,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Sóc | Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 26,3 triệu/m² |
| Nguyễnthị Thử | Nguyễn Văn Bứa (tỉnh Lộ 9) – Phan Văn Hớn (tỉnh Lộ 14) | 18 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Bứa | Trọn Đường | 28,9 triệu/m² |
| Phạm Văn Sáng | Tỉnh Lộ 14 Xuân Thới Thượng – Ranh Huyện Bình Chánh | 17,5 triệu/m² |
| Phan Văn Đối | Phan Văn Hớn – Cầu Sa (giáp Huyện Bình Chánh) | 26,1 triệu/m² |
| Phan Văn Hớn | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) Trần Văn Mười – Trần Văn Mười Nguyễn Văn Bứa | 35,4 triệu/m² |
| Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) | Cầu Vượt An Sương – Cầu Bình Phú Tây | 41,3 triệu/m² |
| Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | Cầu Vượt An Sương NGÃ4 Trung Chánh – Ngã 4 Trung Chánh Đồng Tâm (giáp Ranh Xã Hóc Môn) | 51,3 triệu/m² |
| Tô Ký | Nguyễn Ảnh Thủ – Tân XUÂN- Trung Chánh 1 (giáp Ranh Xã Hóc Môn) | 47,8 triệu/m² |
| Trần Văn Mười | Giáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn – Phan Văn Hớn | 19,6 triệu/m² |
| Trung Mỹ | Nguyễn Ảnh Thủ – Tân XUÂN- Trung Chánh 1 (giáp Ranh Xã Hóc Môn) | 15,8 triệu/m² |
| Trương Thị Như | Nguyễn Văn Bứa – Nguyễnthị Thử | 15,3 triệu/m² |
| Bà Điểm 1 | Nguyễn Thị Sóc – Phan Văn Hớn | 9,5 triệu/m² |
| Bắc Lân 2 | Nguyễn Thị Sóc – Bà Điểm 3 | 9,5 triệu/m² |
| Bắc Lân 3 | Trọn Đường | 9,5 triệu/m² |
| Tây Bắc Lân | Bắc Lân 3 – Kênh T1 | 9,5 triệu/m² |
| Đông Hưng Lân | Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Giáp Bến Xe An Sương | 12,2 triệu/m² |
| Trung Lân 4 | TRUNGLÂN3 – Bà Điểm 10 | 7,7 triệu/m² |
| Bà Điểm 10 (hà Thị Tháng) | Phan Văn Hớn Bà Điểm 10 (hà Thị Tháng) – Thái Thị Giữ Bà Điểm 9 | 7,7 triệu/m² |
| Bà Điểm 11 (trần Thị Cát) | Thái Thị Giữ – Giáp Bến Xe An Sương | 7,7 triệu/m² |
| Tiền Lân 12 | Trọn Đường | 11,5 triệu/m² |
| Tiền Lân 13 (trần Như Hiệp) | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Khu Việt Tân | 11,5 triệu/m² |
| Tiền Lân 14 | Phan Văn Đối – Tiền Lân 13 | 11,5 triệu/m² |
| Tiền Lân 15 | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1) – Rạch Cầu Sa | 11,5 triệu/m² |
| Bà Điểm 9 | Nguyễn Thị Huê – Trung Lân 4 | 9,2 triệu/m² |
| Bà Điểm (phạm Thị Khế) | 4 Nguyễn Thị Sóc – Cuối Đường | 10 triệu/m² |
| Giác Đạo (huỳnh Thị Nhỏ) | Trung Mỹ - Tân Xuân – Thương Mại | 23 triệu/m² |
| Tân Xuân - Trung Chánh 1 | Tô Ký – Trung Mỹ | 23 triệu/m² |
| Tân Xuân - Trung Chánh 2 | Trung Mỹ – Đồng Tâm | 23 triệu/m² |
| Thiên Quang | Tô Ký – Trung Mỹ | 23 triệu/m² |
| Kênh T1 | Phan Văn Hớn Bà Điểm 5 – Rạch Cầu Sa Xuân Thới Thượng 8 | 15 triệu/m² |
| Kênh T2 | Tiền Lân 14 Phan Văn Hớn – Phan Văn Hớn Nguyễn Thị Huê | 13,5 triệu/m² |
| Trung Lân 1 | Nguyễn Thị Huê – Trung Lân 3 | 12 triệu/m² |
| Trung Lân 3 | Phan Văn Hớn – Kênh T2 | 15 triệu/m² |
| Đông Lân 5 | Nguyễn Thị Huê – Bà Điểm 11 (trần Thị Cát) | 12 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Bén | Phan Văn Hớn Phan Văn Hớn – Nguyễn Văn Bứa (tỉnh Lộ 9) Trần Thị Dần (xuân Thới Thượng 2 Cũ) | 12 triệu/m² |
| Trịnh Thị Dần | Lê Thị Đồ (xuân Thới Thượng 4) – Kênh Trung Ương | 11,3 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 3 | Lê Thị Đồ (xuân Thới Thượng 4) – Kênh Trung Ương | 12 triệu/m² |
| Lê Thị Đồ | Phan Văn Hớn – Kênh T1 | 12 triệu/m² |
| Nguyễnthị Tiểu | Trần Văn Mười – Xuân Thới Thượng 8 | 11,3 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Thiêu | Dươngcông Khi – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1) | 11,3 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 18 | Dươngcông Khi – Kênh Trung Ương | 11,3 triệu/m² |
| Trần Thị Nhờ | Dươngcông Khi – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1) | 11,3 triệu/m² |
| Lý Thị Nê | Trọn Đường | 10,5 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 30 | Trọn Đường | 13,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Ra | Trần Văn Mười – Xuân Thới Thượng 32 | 13,5 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 32 | Nguyễn Thị Tiểu (xuân Thới Thượng 7) – Giáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn (xuân Thới Đông Cũ) | 10 triệu/m² |
| Lê Thị Mai | Trần Văn Mười – Nguyễnthị Thử | 13,5 triệu/m² |
| Nguyễnthị Nối | Phan Văn Hớn – Xuân Thới Thượng 8 | 13,5 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 5 | Phan Văn Hớn – Nguyễnthị Thử | 13,5 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 13 | Phan Văn Hớn – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1 Cũ) | 13,5 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 14 | Phan Văn Hớn – Dươngcông Khi | 13,5 triệu/m² |
| Xuân Thưới Thượng 21 | Phan Văn Hớn – Nguyễn Thị Bén (xuân Thới Thượng 1 Cũ) | 15 triệu/m² |
| Xuân Thới Thượng 22 | Phan Văn Hớn – Xuân Thới Thượng 24 | 13,5 triệu/m² |
| Hồ Thị Đò | Thiên Quang – Mỹ Huề | 15 triệu/m² |
| Mỹ Huề | Thiên Quang – Tân Xuân - Trung Chánh | 15 triệu/m² |
| Mỹ Huề 6 | Thiên Quang – Nguyễn Hữu Cầu | 12,3 triệu/m² |
| Xóm Bắp | Nguyễn Hữu Cầu – Trung Mỹ | 10 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cầu | Nguyễn Ảnh Thủ – Tô Ký | 18,6 triệu/m² |
| Nhà Vuông | Quốc Lộ 22 (lê Quang Đạo) – Đồng Tâm | 17,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.