Diện tích và dân số
- Diện tích
- 15,55 km²
- Hạng 92/166 về diện tích
- Dân số
- 52.265 người
- Hạng 120/168 về dân số
- Mật độ
- 3.361 người/km²
- Hạng 98/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,36%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bà Rịa gấp 1,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 16 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 23 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bà Rịa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 7,7 triệu/m²
- Lê Văn Duyệt (P.LONG Toàn Cũ)
- Trung vị
- 13,6 triệu/m²
- Hạng 102/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 37,3 triệu/m²
- Nguyễn Thanh Đằng
Giá cao nhất gấp 4,9 lần giá thấp nhất trong phường Bà Rịa; 92/200 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Bạch Đằng | 37,3 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | 37,3 triệu/m² |
| Dươngbạch Mai | 37,3 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | 37,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | 37,3 triệu/m² |
Tính trên 200 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phước Trung | Nhập trọn | Phường Bà Rịa |
| Phường Phước Nguyên | Nhập trọn | Phường Bà Rịa |
| Phường Long Toàn | Nhập trọn | Phường Bà Rịa |
| Phường Phước Hưng | Nhập trọn | Phường Bà Rịa |
Theo khoản 107 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | Nguyễn Huệ – Nguyễn Đình Chiểu | 28,7 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Nguyễn Đình Chiểu – Vòng Xoay Chi Lăng | 28,7 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Vòng Xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ | 37,3 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Nguyễn Hữu Thọ – Lê Duẩn | 28,7 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Lê Duẩn – Phạm Văn Đồng | 19,5 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Phạm Văn Đồng – Phạm Hùng | 19,5 triệu/m² |
| Hẻm 60 (bùi Lâm) | Bùi Lâm – Giáo Xứ Dũng Lạc | 13,7 triệu/m² |
| Các Đường Xương (trải Nhựa)còn Lại Thuộc Phường Long Toàn Cũ | 10,5 triệu/m² | |
| Cách Mạng Tháng Tám | Cầulong Hương – Tôn Đức Thắng | 37,3 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tôn Đức Thắng – Cầu Thủ Lựu | 37,3 triệu/m² |
| Cách Mạng Thang Tam | Cầu Thủ Lựu – Giáp Long Điên | 28,7 triệu/m² |
| Châu Văn Biết | Lê Duẩn – Hết Nhựa | 11 triệu/m² |
| Chi Lăng | Nguyễn Thanh Đảng – Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh GĐ2 | 28,7 triệu/m² |
| Cù Chính Lan | Trần Quang Diệu – Nguyễn Mạnh Hùng | 11 triệu/m² |
| Dươngbạch Mai | Quốc Lộ 51 – Bạch Đảng | 37,3 triệu/m² |
| Đào Duy Từ | Cách Mạng Tháng Tám – Trường Chinh | 28,7 triệu/m² |
| Đặng Nguyên Cẩn | Nguyễn Thái Bình – Giáp Ranh Huyện Long Điên | 11 triệu/m² |
| Đặng Văn Ngữ | Cù Chính Lan – Hết Nhựa | 11 triệu/m² |
| Đặng Văn Ngữ | Đoạn Đường Bê Tông Còn Lại | 8,5 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Cầu Điện Biên Phủ – Nguyễn Thanhđảng | 24,2 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Thanh Đảng – Hết Ranh Phườnglong Toàn Cũ | 17 triệu/m² |
| Đoàn Giỏi (A1 - Tđc Bắc 55) | Nguyễnthị Minh Khai – Huỳnh Tấn Phát | 11 triệu/m² |
| Bùi Lâm (tên Cũ: Đông Tây Giáo Xứ Dung Lạc) | Nguyễntất Thành – Nam Quốc Cang | 13,6 triệu/m² |
| Đường 27/4 | Nhà Tròn – Điện Biên Phủ | 32,2 triệu/m² |
| Đường 27/4 | Điện Biên Phủ – Phạm Ngọc Thạch | 22,9 triệu/m² |
| Đường 27/4 | Phạm Ngọc Thạch – Cầu Nhà Máy Nước (hoàng Diệu) | 16 triệu/m² |
| Đường 27/4 | Nhà Tròn (CMT8) – Chi Lăng | 22,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thành Long | Đường 27/4 – Lê Thành Duy | 17,1 triệu/m² |
| Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh Giai Đoạn 2 | Nguyễn Thành Long – Lê Thành Duy | 17,1 triệu/m² |
| H1 - Hà Huy Tập (đường phía" Nam Trường Nguyễn Du) | Hà Huy Tập – Hết Nhựa | 16 triệu/m² |
| H2- Cách Mạngtháng Tám (hẻm Đình Phước Lễ) | CMT8 – Bạch Đằng | 11,2 triệu/m² |
| H2 - Lê Duẩn (khu Giáo Chức) | Lê Duẩn – Bạch Đằng | 11,2 triệu/m² |
| H2-NGUYỄN Thị Định (đường Vào Trường Biên Phòng) | Nguyễnthị Định – Trường Biên Phòng | 11,2 triệu/m² |
| Đoàn Chuẩn | Hà Huy Tập – Hết Nhựa | 16 triệu/m² |
| H4 - CMT8 (khu Giáo Chức) | Cách Mạng Tháng Tám – H2 - Lê Duẩn | 11,2 triệu/m² |
| H4 - Lê Duẩn (khu Giáo Chức) | Lê Duẩn – H6 - CMT8 | 11,2 triệu/m² |
| H4-NGUYỄN Thị Định (đường Vào Trường Biên Phòng) | Nguyễnthị Định – Hết Nhựa | 11,2 triệu/m² |
| H6 - CMT8 (khu Giáo Chức) | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễntất Thành | 11,2 triệu/m² |
| Hà Huy Tập (P.PHƯỚC Nguyên) | Cách Mạng Tháng Tám – Hết Nhựa | 11,2 triệu/m² |
| Hà Huy Tập (P.PHƯỚC Trung) | Cách Mạng Tháng Tám – Trường Chinh | 16 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Lê Thành Duy – Lê Lợi | 22,9 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Lê Lợi – Nguyễn Thanhđằng | 22,9 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Cầu Nm Nước – Hùng Vương | 16 triệu/m² |
| Hoàng Đạo Thành (tđc Đông QL56) | Mộnghuê Lầu – Nguyễntất Thành | 9,5 triệu/m² |
| Hồ Tri Tân | Bên Hông Trường C.III | 16 triệu/m² |
| Huệ Đăng | 22,9 triệu/m² | |
| Hùng Vương | Ngã 4 Xóm Cát – Phạm Ngọc Thạch | 22,9 triệu/m² |
| Hùng Vương | Phạm Ngọc Thạch – Mô Xoài | 16 triệu/m² |
| Huỳnh Ngọc Hay | Trọn Đường | 22,9 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Đường 27/4 – Nguyễn Tất Thành | 16 triệu/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phan Châu Trinh – Cuối Đường | 17 triệu/m² |
| Huỳnh Tinh Của | Trọn Đường | 32,2 triệu/m² |
| Lâm Quang Ky | Hùng Vương – Mộng Huêlầu | 11,2 triệu/m² |
| Lê Bảo Tịnh (tđc Đông QL56) | Lâm Quang Ky – Nguyễntất Thành | 9,5 triệu/m² |
| Lê Bình (D4) Đông (tđc QL56) | Trần Nguyên Đán – Hoàng Đạo Thành | 9,5 triệu/m² |
| Lê Duẩn | Trọn Đường | 18,4 triệu/m² |
| Lê Lai | Trọn Đường | 22,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Chi Lăng – Hai Bà Trưng | 22,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Hai Bà Trưng – Huỳnh Ngọc Hay | 22,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Huỳnh Ngọc Hay – Điện Biên Phủ | 16 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Huỳnh Tinh Của – Dươngbạch Mai | 32,2 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Dươngbạch Mai – Nguyễn Thanhđằng | 32,2 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Thanh Đằng – Chi Lăng | 22,9 triệu/m² |
| Lê Thành Duy | Trương Vĩnh Ký – Nguyễn Đình Chiểu | 16 triệu/m² |
| Lê Thành Duy | Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thanhđằng | 22,9 triệu/m² |
| Lê Thành Duy | Nguyễn Thanh Đằng – Nguyễn Hữu Thọ | 22,9 triệu/m² |
| Lêthị Bạch Vân | Lâm Quang Ky – Nguyễn Mạnh Tường | 9,5 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt (P.LONG Toàn Cũ) | Nguyễn Thái Học – Trần Chánh Chiếu | 7,7 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Dươngbạch Mai – Nguyễn Thanhđằng | 37,3 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thanh Đằng – Chi Lăng | 28,7 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | 28,7 triệu/m² | |
| Mô Xoài (P. Phước Hưng Cũ - Đường Bên Hông Tỉnh Đội) | Hùng Vương – Văn Tiến Dũng | 11,9 triệu/m² |
| Mộng Huê Lầu | Nguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Mạnh Tường | 10,2 triệu/m² |
| Nam Quốc Cang | Trần Hưng Đạo – Điện Biên Phủ | 13,7 triệu/m² |
| Ngô Đình Chất | Nguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Chánh Sắt | Huỳnh Khương An – Phạm Ngọc Thạch | 11 triệu/m² |
| Ngô Đức Kế | 11,9 triệu/m² | |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Thanh Đăng – Lê Duẩn | 24,4 triệu/m² |
| Nguyên Hồng | Lê Duẩn – Hết Nhựa | 11,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bính | Phi Yến – Lê Duẩn | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Cách Mạng Tháng Tám – Điện Biên Phủ | 13,6 triệu/m² |
| Nguyễn Chánh | Tôn Đức Thắng – Lê Duẩn | 13,6 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | CMT8 – Nguyễn Văn Linh | 12 triệu/m² |
| Nguyễn Du | Trọn Đường | 28,7 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Quốc Lộ 51 – Huỳnh Ngọc Hay | 28,7 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Huỳnh Ngọc Hay – Đường 27/4 | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Hồnglam | Nguyễn Mạnh Tường – Nguyễn Văn Trỗi | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | 28,7 triệu/m² | |
| Nguyễn Hữu Thọ | Quốc Lộ 51 – Cách Mạng Tháng Tám | 37,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | CMT8 – Nguyễn Văn Linh | 28,7 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Văn Linh – Hùng Vương | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp Cũ) | Huỳnh Tấn Phát – Nguyễn Hữu Thọ | 9,8 triệu/m² |
| Ngô Tất Tố (đường Vào Trường Thcs Phước Hưng) | Trọn Đường | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Nguyễn Văn Cừ – Hẻm 492 Điện Biên Phủ | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Nguyễn Văn Cừ – Giáp Đường Mòn KP1, Giáp Huyện Long Điền Cũ | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Mạnh Tường | Hùng Vương – Nguyễn Tất Thành | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc Lộ 51 – Điện Biên Phủ | 23,6 triệu/m² |
| Nguyễn Tất Thành | Điện Biên Phủ – Hùng Vương (võ Thị Sáu) | 17 triệu/m² |
| Đường 3/2 (tên Cũ: Nguyễn Tất Thành (nối Dài) | Hoàng Diệu – Giáp Ranh Xã Tân Hưng (cũ) | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Bình | Đoạn Đã Thảm Nhựa | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Bình | Đoạn Đường Đất Còn Lại | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Thành Châu | 17 triệu/m² | |
| Nguyễn Thanh Đằng | Quốc Lộ 51 – Ngã 4 Xóm Cát | 37,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Định | CMT8 – Phạm Hùng | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Tôn Đức Thắng – Lê Duẩn | 12,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | 28,7 triệu/m² | |
| Nguyễn Văn Cừ | CMT8 – Chợlong Toàn | 28,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Chợlong Toan – Võ Thị Sáu | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thanh Đằng – Nguyễntất Thành | 19,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Nguyễntất Thành – Nguyễnthị Định | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | 27/4 – Nguyễntất Thành | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễntất Thành – Trần Huy Liệu | 17 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Trần Hưng Đạo – Trường Chinh | 28,7 triệu/m² |
| Phạm Hữu Chí | 28,7 triệu/m² | |
| Phạm Ngọc Thạch (khu Định Cư Tái Đông QL56) | 27/4 – Hùng Vương | 17 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch (khu Tái Định Cư Đông QL56) | Hùng Vương – Trần Hưng Đạo | 13,6 triệu/m² |
| Phạm Phú Thứ | Huỳnh Khương An – Phạm Ngọc Thạch | 11 triệu/m² |
| Phạm Thiều | 8,4 triệu/m² | |
| Phạm Văn Bạch | 8,4 triệu/m² | |
| Phạm Văn Đồng | Trường Chinh – Cách Mạng Tháng Tám | 17 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | CMT8 – Điện Biên Phủ | 17 triệu/m² |
| Phan Châu Trinh (đường Phía Bắc Trung Tâm Hành Chỉnh Tỉnh) | Nguyễntất Thành – Phạm Văn Đồng | 17 triệu/m² |
| H2- Phan Châu Trinh (đường Vào Khu Nhà Ở Công Ty Địa Lợi) | Phan Châu Trinh – Hết Nhựa | 10,2 triệu/m² |
| H1 - Nguyễn Văn Hưởng | Nguyễn Văn Hưởng – Hết Đường Trải Nhựa | 8,7 triệu/m² |
| H3 - Nguyễn Văn Hưởng | Nguyễn Văn Hưởng – Nhà Thờ Long Kiên | 8,4 triệu/m² |
| H3 - Nguyễn Văn Hưởng | Nhà Thờ Long Kiên – Hết Đường Trải Nhựa | 8,4 triệu/m² |
| H1- Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo – Thái Văn Lung | 8,4 triệu/m² |
| H3- Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo – Nhà Thờ Long Kiên | 8,4 triệu/m² |
| Phi Yến (A2 - Tái Định Cư Bắc 55) | Nguyễn Văn Linh – Huỳnh Tấn Phát | 10,2 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Cầu Cỏ May – Trạm Thu Phí | 17 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Trạm Thu Phí – Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ | 19,2 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuan Độ – Cầu Sông Dinh | 24,2 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | 11 triệu/m² | |
| Tạ Uyên (A4 - Tái Định Cư Bắc 55) | Nguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát | 10,2 triệu/m² |
| Tô Hiệu (A3 - Tái Định Cư Bắc 55) | Nguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát | 10,2 triệu/m² |
| Tô Ký (P.PHƯỚC Trung Cũ) | Bạch Đằng – Ngô Gia Tự | 17 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | CMT8 – Trần Hưng Đạo | 17 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng (tđc Đông QL56) | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Văn Trỗi | 13,6 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Cách Mạng Tháng Tám – Hết Tuyến | 17 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44 | Ranh Trường Dầu Khí Tại Vòng Xoay Long Toàn – Giap Ranh Long Đất (vũng Vằn) | 17 triệu/m² |
| Trần Chánh Chiếu | Võ Thị Sáu – Phạm Văn Bạch | 8,4 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa | CMT8 – Nguyễn Văn Linh | 12 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu | Trần Hưng Đạo – Võ Thị Sáu | 13,6 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Vòng Xoay Xom Cát – Phạm Hùng | 17 triệu/m² |
| Trần Nguyên Đán (tđc Đông QL56) | Nguyễn Hồnglam – Mộnghuêlầu | 10,2 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu | 11 triệu/m² | |
| Trần Xuân Độ (P.PHƯỚC Trung) | 17 triệu/m² | |
| Trương Định | Đường 27/4 – Hùng Vương | 17 triệu/m² |
| Trương Hán Siêu | Trọn Đường (đa Trải Nhựa) | 11,9 triệu/m² |
| Trương Vĩnh Ký | 28,7 triệu/m² | |
| Trường Chinh | Nguyễn Hữu Thọ – Phạm Văn Đồng | 19,5 triệu/m² |
| Trường Chinh | Phạm Văn Đồng – Tỉnh Lộ 44A | 17,1 triệu/m² |
| Tú Mỡ | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Văn Linh | 13,6 triệu/m² |
| Tuệ Tĩnh | 8,4 triệu/m² | |
| Tuyến Đường Nối Nguyễn Văn - Điện Linh Biên Phủ (đường Vào Hồ Khu Phố 3) | Nguyễn Văn Linh – Hết Tuyến | 11 triệu/m² |
| Tuyến Đường Ranh Đất Ngân Hàng | Lê Duẩn – Nguyễntất Thành | 19,2 triệu/m² |
| Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn Cũ) | Phạm Văn Bạch – Võ Văn Tần | 8,4 triệu/m² |
| Văn Tiến Dũng (P. Phước Hưng Cũ) | Ranh Xã Tân Hưng (cũ), Phường Phước Hưng (cũ) – Mô Xoài (đường Bên Hông Tỉnh Đội) | 11,9 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương – Trần Hưng Đạo | 17 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Văn Cừ | 17 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Cừ – Ngã 5 Long Điền | 17 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | 8,4 triệu/m² | |
| Võ Duy Ninh (P. Long Toàn Cũ) | Võ Thị Sáu – Đường Hiện Hữu | 11 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường L1, L2, L3, L4 (dự Án Nhà Ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) Có Măt Cắt (4-7 4) | 10,2 triệu/m² | |
| Đặng Thị Mai (đặng Thai Mai) | Thái Văn Lung – Nguyễn Thần Hiến | 11 triệu/m² |
| Đoàn Thị Điểm (ngô Quyền) | Thái Văn Lung – Nguyễn Thần Hiến | 11 triệu/m² |
| Lê Thị Riêng (bùi Thị Xuân) | Trần Huy Liệu – Nguyễnthị Thập | 11 triệu/m² |
| Lý Ban (QHTP1) | Đặng Thị Mai – Trần Huy Liệu | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Khánh Toàn | Nguyễntất Thành – Nguyễnthị Thập | 10,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thần Hiến (nguyễn Văn Thoại) | Nguyễn Tất Thành – Trần Huy Liệu | 10,8 triệu/m² |
| Nguyễn Siêu (QHTP2) | Trần Huy Liệu – Hết Tuyến | 11 triệu/m² |
| Thái Văn Lung | Nguyễntất Thành – Hết Vỉa Hè | 11 triệu/m² |
| Thái Văn Lung | Nguyễntất Thành – Nguyễn Văn Hưởng | 11 triệu/m² |
| Bùi Xuân Phái (nguyễn Viết Xuân) | Phạm Ngọc Thạch – Nguyễn Chánh Sắt | 11 triệu/m² |
| Huỳnh Khương An | Đường 27/4 – Phạm Ngọc Thạch | 11,9 triệu/m² |
| Lưu Chí Hiếu | Đường 27/4 – Trần Khánh Dư | 11,9 triệu/m² |
| Nguyễn Chánh Sắt (tôn Thất Thuyết) | Nguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An | 11 triệu/m² |
| Phạm Phú Thứ | Nguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An | 11 triệu/m² |
| Phan Văn Hớn | Tôn Thất Thuyết – Huỳnh Khương An | 11 triệu/m² |
| Tản Đà | Hùng Vương – Huỳnh Khương An | 11,9 triệu/m² |
| Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An | 11 triệu/m² |
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An | 11 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Trong Khu Tđc 30-4 | 9,8 triệu/m² | |
| Nguyễn Thái Học | Lý Thái Tổ – Lê Văn Duyệt | 11,2 triệu/m² |
| Đường N5 (lý Thái Tổ) | Phạm Hùng – Nguyễn Thái Học | 11,2 triệu/m² |
| Yên Thế | Phạm Hùng – Nguyễn Thái Học | 11,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Hoa | Lê Văn Duyệt – Phan Thanh Giản | 9,8 triệu/m² |
| Mạc Chính Chung | Nguyễnthị Hoa – Lê Tuấn Kiệt | 9,8 triệu/m² |
| Lê Tuấn Kiệt | Lê Văn Duyệt – Phan Thanh Giản | 9,8 triệu/m² |
| Phan Thanh Giản | Phạm Hùng – Nguyễn Thái Học | 9,8 triệu/m² |
| Hà Đức Trọng | Nguyễnthị Hoa – Lê Tuấn Kiệt | 9,8 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt | Phạm Hùng – Nguyễn Thái Học | 11,2 triệu/m² |
| Hồ Đản | 9,8 triệu/m² | |
| Hoàng Tuệ | 9,8 triệu/m² | |
| Đường A2 | Đường B (ngô Tất Tố) – Đường B2 | 11 triệu/m² |
| Đường B (ngô Tất Tố) | Nguyễntất Thành – Đường A2 | 11 triệu/m² |
| Đường A | Đường B (ngô Tất Tố) – Đường B2 | 10,2 triệu/m² |
| Đường A1 | Đường B (ngô Tất Tố) – Đường B2 | 10,2 triệu/m² |
| Đường B1 | Nguyễntất Thành – Đường A2 | 10,2 triệu/m² |
| Đường B2 | Nguyễntất Thành – Đường A2 | 10,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.