Bảng giá đất phường Bà Rịa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng (khoản 107 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
15,55 km²
Hạng 92/166 về diện tích
Dân số
52.265 người
Hạng 120/168 về dân số
Mật độ
3.361 người/km²
Hạng 98/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,36%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bà Rịa gấp 1,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
23 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bà Rịa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
7,7 triệu/m²
Lê Văn Duyệt (P.LONG Toàn Cũ)
Trung vị
13,6 triệu/m²
Hạng 102/168 trong TP.HCM
Cao nhất
37,3 triệu/m²
Nguyễn Thanh Đằng

Giá cao nhất gấp 4,9 lần giá thấp nhất trong phường Bà Rịa; 92/200 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bà Rịa
Bạch Đằng37,3 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám37,3 triệu/m²
Dươngbạch Mai37,3 triệu/m²
Lý Thường Kiệt37,3 triệu/m²
Nguyễn Hữu Thọ37,3 triệu/m²

Tính trên 200 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phước TrungNhập trọnPhường Bà Rịa
Phường Phước NguyênNhập trọnPhường Bà Rịa
Phường Long ToànNhập trọnPhường Bà Rịa
Phường Phước HưngNhập trọnPhường Bà Rịa

Theo khoản 107 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bà Rịa
Bạch ĐằngNguyễn Huệ – Nguyễn Đình Chiểu28,7 triệu/m²
Bạch ĐằngNguyễn Đình Chiểu – Vòng Xoay Chi Lăng28,7 triệu/m²
Bạch ĐằngVòng Xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ37,3 triệu/m²
Bạch ĐằngNguyễn Hữu Thọ – Lê Duẩn28,7 triệu/m²
Bạch ĐằngLê Duẩn – Phạm Văn Đồng19,5 triệu/m²
Bạch ĐằngPhạm Văn Đồng – Phạm Hùng19,5 triệu/m²
Hẻm 60 (bùi Lâm)Bùi Lâm – Giáo Xứ Dũng Lạc13,7 triệu/m²
Các Đường Xương (trải Nhựa)còn Lại Thuộc Phường Long Toàn Cũ10,5 triệu/m²
Cách Mạng Tháng TámCầulong Hương – Tôn Đức Thắng37,3 triệu/m²
Cách Mạng Tháng TámTôn Đức Thắng – Cầu Thủ Lựu37,3 triệu/m²
Cách Mạng Thang TamCầu Thủ Lựu – Giáp Long Điên28,7 triệu/m²
Châu Văn BiếtLê Duẩn – Hết Nhựa11 triệu/m²
Chi LăngNguyễn Thanh Đảng – Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh GĐ228,7 triệu/m²
Cù Chính LanTrần Quang Diệu – Nguyễn Mạnh Hùng11 triệu/m²
Dươngbạch MaiQuốc Lộ 51 – Bạch Đảng37,3 triệu/m²
Đào Duy TừCách Mạng Tháng Tám – Trường Chinh28,7 triệu/m²
Đặng Nguyên CẩnNguyễn Thái Bình – Giáp Ranh Huyện Long Điên11 triệu/m²
Đặng Văn NgữCù Chính Lan – Hết Nhựa11 triệu/m²
Đặng Văn NgữĐoạn Đường Bê Tông Còn Lại8,5 triệu/m²
Điện Biên PhủCầu Điện Biên Phủ – Nguyễn Thanhđảng24,2 triệu/m²
Điện Biên PhủNguyễn Thanh Đảng – Hết Ranh Phườnglong Toàn Cũ17 triệu/m²
Đoàn Giỏi (A1 - Tđc Bắc 55)Nguyễnthị Minh Khai – Huỳnh Tấn Phát11 triệu/m²
Bùi Lâm (tên Cũ: Đông Tây Giáo Xứ Dung Lạc)Nguyễntất Thành – Nam Quốc Cang13,6 triệu/m²
Đường 27/4Nhà Tròn – Điện Biên Phủ32,2 triệu/m²
Đường 27/4Điện Biên Phủ – Phạm Ngọc Thạch22,9 triệu/m²
Đường 27/4Phạm Ngọc Thạch – Cầu Nhà Máy Nước (hoàng Diệu)16 triệu/m²
Đường 27/4Nhà Tròn (CMT8) – Chi Lăng22,9 triệu/m²
Nguyễn Thành LongĐường 27/4 – Lê Thành Duy17,1 triệu/m²
Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh Giai Đoạn 2Nguyễn Thành Long – Lê Thành Duy17,1 triệu/m²
H1 - Hà Huy Tập (đường phía" Nam Trường Nguyễn Du)Hà Huy Tập – Hết Nhựa16 triệu/m²
H2- Cách Mạngtháng Tám (hẻm Đình Phước Lễ)CMT8 – Bạch Đằng11,2 triệu/m²
H2 - Lê Duẩn (khu Giáo Chức)Lê Duẩn – Bạch Đằng11,2 triệu/m²
H2-NGUYỄN Thị Định (đường Vào Trường Biên Phòng)Nguyễnthị Định – Trường Biên Phòng11,2 triệu/m²
Đoàn ChuẩnHà Huy Tập – Hết Nhựa16 triệu/m²
H4 - CMT8 (khu Giáo Chức)Cách Mạng Tháng Tám – H2 - Lê Duẩn11,2 triệu/m²
H4 - Lê Duẩn (khu Giáo Chức)Lê Duẩn – H6 - CMT811,2 triệu/m²
H4-NGUYỄN Thị Định (đường Vào Trường Biên Phòng)Nguyễnthị Định – Hết Nhựa11,2 triệu/m²
H6 - CMT8 (khu Giáo Chức)Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễntất Thành11,2 triệu/m²
Hà Huy Tập (P.PHƯỚC Nguyên)Cách Mạng Tháng Tám – Hết Nhựa11,2 triệu/m²
Hà Huy Tập (P.PHƯỚC Trung)Cách Mạng Tháng Tám – Trường Chinh16 triệu/m²
Hai Bà TrưngLê Thành Duy – Lê Lợi22,9 triệu/m²
Hai Bà TrưngLê Lợi – Nguyễn Thanhđằng22,9 triệu/m²
Hoàng DiệuCầu Nm Nước – Hùng Vương16 triệu/m²
Hoàng Đạo Thành (tđc Đông QL56)Mộnghuê Lầu – Nguyễntất Thành9,5 triệu/m²
Hồ Tri TânBên Hông Trường C.III16 triệu/m²
Huệ Đăng22,9 triệu/m²
Hùng VươngNgã 4 Xóm Cát – Phạm Ngọc Thạch22,9 triệu/m²
Hùng VươngPhạm Ngọc Thạch – Mô Xoài16 triệu/m²
Huỳnh Ngọc HayTrọn Đường22,9 triệu/m²
Huỳnh Tấn PhátĐường 27/4 – Nguyễn Tất Thành16 triệu/m²
Huỳnh Thúc KhángPhan Châu Trinh – Cuối Đường17 triệu/m²
Huỳnh Tinh CủaTrọn Đường32,2 triệu/m²
Lâm Quang KyHùng Vương – Mộng Huêlầu11,2 triệu/m²
Lê Bảo Tịnh (tđc Đông QL56)Lâm Quang Ky – Nguyễntất Thành9,5 triệu/m²
Lê Bình (D4) Đông (tđc QL56)Trần Nguyên Đán – Hoàng Đạo Thành9,5 triệu/m²
Lê DuẩnTrọn Đường18,4 triệu/m²
Lê LaiTrọn Đường22,9 triệu/m²
Lê LợiChi Lăng – Hai Bà Trưng22,9 triệu/m²
Lê LợiHai Bà Trưng – Huỳnh Ngọc Hay22,9 triệu/m²
Lê LợiHuỳnh Ngọc Hay – Điện Biên Phủ16 triệu/m²
Lê Quý ĐônHuỳnh Tinh Của – Dươngbạch Mai32,2 triệu/m²
Lê Quý ĐônDươngbạch Mai – Nguyễn Thanhđằng32,2 triệu/m²
Lê Quý ĐônNguyễn Thanh Đằng – Chi Lăng22,9 triệu/m²
Lê Thành DuyTrương Vĩnh Ký – Nguyễn Đình Chiểu16 triệu/m²
Lê Thành DuyNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thanhđằng22,9 triệu/m²
Lê Thành DuyNguyễn Thanh Đằng – Nguyễn Hữu Thọ22,9 triệu/m²
Lêthị Bạch VânLâm Quang Ky – Nguyễn Mạnh Tường9,5 triệu/m²
Lê Văn Duyệt (P.LONG Toàn Cũ)Nguyễn Thái Học – Trần Chánh Chiếu7,7 triệu/m²
Lý Thường KiệtDươngbạch Mai – Nguyễn Thanhđằng37,3 triệu/m²
Lý Thường KiệtNguyễn Thanh Đằng – Chi Lăng28,7 triệu/m²
Lý Tự Trọng28,7 triệu/m²
Mô Xoài (P. Phước Hưng Cũ - Đường Bên Hông Tỉnh Đội)Hùng Vương – Văn Tiến Dũng11,9 triệu/m²
Mộng Huê LầuNguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Mạnh Tường10,2 triệu/m²
Nam Quốc CangTrần Hưng Đạo – Điện Biên Phủ13,7 triệu/m²
Ngô Đình ChấtNguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát10,2 triệu/m²
Nguyễn Chánh SắtHuỳnh Khương An – Phạm Ngọc Thạch11 triệu/m²
Ngô Đức Kế11,9 triệu/m²
Ngô Gia TựNguyễn Thanh Đăng – Lê Duẩn24,4 triệu/m²
Nguyên HồngLê Duẩn – Hết Nhựa11,9 triệu/m²
Nguyễn BínhPhi Yến – Lê Duẩn11 triệu/m²
Nguyễn BìnhCách Mạng Tháng Tám – Điện Biên Phủ13,6 triệu/m²
Nguyễn ChánhTôn Đức Thắng – Lê Duẩn13,6 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhCMT8 – Nguyễn Văn Linh12 triệu/m²
Nguyễn DuTrọn Đường28,7 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiểuQuốc Lộ 51 – Huỳnh Ngọc Hay28,7 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiểuHuỳnh Ngọc Hay – Đường 27/417 triệu/m²
Nguyễn HồnglamNguyễn Mạnh Tường – Nguyễn Văn Trỗi10,2 triệu/m²
Nguyễn Huệ28,7 triệu/m²
Nguyễn Hữu ThọQuốc Lộ 51 – Cách Mạng Tháng Tám37,3 triệu/m²
Nguyễn Hữu ThọCMT8 – Nguyễn Văn Linh28,7 triệu/m²
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Văn Linh – Hùng Vương17 triệu/m²
Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp Cũ)Huỳnh Tấn Phát – Nguyễn Hữu Thọ9,8 triệu/m²
Ngô Tất Tố (đường Vào Trường Thcs Phước Hưng)Trọn Đường11 triệu/m²
Nguyễn Mạnh HùngNguyễn Văn Cừ – Hẻm 492 Điện Biên Phủ11 triệu/m²
Nguyễn Mạnh HùngNguyễn Văn Cừ – Giáp Đường Mòn KP1, Giáp Huyện Long Điền Cũ11 triệu/m²
Nguyễn Mạnh TườngHùng Vương – Nguyễn Tất Thành10,2 triệu/m²
Nguyễn Tất ThànhQuốc Lộ 51 – Điện Biên Phủ23,6 triệu/m²
Nguyễn Tất ThànhĐiện Biên Phủ – Hùng Vương (võ Thị Sáu)17 triệu/m²
Đường 3/2 (tên Cũ: Nguyễn Tất Thành (nối Dài)Hoàng Diệu – Giáp Ranh Xã Tân Hưng (cũ)17 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhĐoạn Đã Thảm Nhựa11 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhĐoạn Đường Đất Còn Lại11 triệu/m²
Nguyễn Thành Châu17 triệu/m²
Nguyễn Thanh ĐằngQuốc Lộ 51 – Ngã 4 Xóm Cát37,3 triệu/m²
Nguyễn Thị ĐịnhCMT8 – Phạm Hùng17 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức Thắng – Lê Duẩn12,4 triệu/m²
Nguyễn Trãi28,7 triệu/m²
Nguyễn Văn CừCMT8 – Chợlong Toàn28,7 triệu/m²
Nguyễn Văn CừChợlong Toan – Võ Thị Sáu17 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhNguyễn Thanh Đằng – Nguyễntất Thành19,2 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhNguyễntất Thành – Nguyễnthị Định17 triệu/m²
Nguyễn Văn Trỗi27/4 – Nguyễntất Thành17 triệu/m²
Nguyễn Văn TrỗiNguyễntất Thành – Trần Huy Liệu17 triệu/m²
Phạm HùngTrần Hưng Đạo – Trường Chinh28,7 triệu/m²
Phạm Hữu Chí28,7 triệu/m²
Phạm Ngọc Thạch (khu Định Cư Tái Đông QL56)27/4 – Hùng Vương17 triệu/m²
Phạm Ngọc Thạch (khu Tái Định Cư Đông QL56)Hùng Vương – Trần Hưng Đạo13,6 triệu/m²
Phạm Phú ThứHuỳnh Khương An – Phạm Ngọc Thạch11 triệu/m²
Phạm Thiều8,4 triệu/m²
Phạm Văn Bạch8,4 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngTrường Chinh – Cách Mạng Tháng Tám17 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngCMT8 – Điện Biên Phủ17 triệu/m²
Phan Châu Trinh (đường Phía Bắc Trung Tâm Hành Chỉnh Tỉnh)Nguyễntất Thành – Phạm Văn Đồng17 triệu/m²
H2- Phan Châu Trinh (đường Vào Khu Nhà Ở Công Ty Địa Lợi)Phan Châu Trinh – Hết Nhựa10,2 triệu/m²
H1 - Nguyễn Văn HưởngNguyễn Văn Hưởng – Hết Đường Trải Nhựa8,7 triệu/m²
H3 - Nguyễn Văn HưởngNguyễn Văn Hưởng – Nhà Thờ Long Kiên8,4 triệu/m²
H3 - Nguyễn Văn HưởngNhà Thờ Long Kiên – Hết Đường Trải Nhựa8,4 triệu/m²
H1- Trần Hưng ĐạoTrần Hưng Đạo – Thái Văn Lung8,4 triệu/m²
H3- Trần Hưng ĐạoTrần Hưng Đạo – Nhà Thờ Long Kiên8,4 triệu/m²
Phi Yến (A2 - Tái Định Cư Bắc 55)Nguyễn Văn Linh – Huỳnh Tấn Phát10,2 triệu/m²
Quốc Lộ 51Cầu Cỏ May – Trạm Thu Phí17 triệu/m²
Quốc Lộ 51Trạm Thu Phí – Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ19,2 triệu/m²
Quốc Lộ 51Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuan Độ – Cầu Sông Dinh24,2 triệu/m²
Tạ Quang Bửu11 triệu/m²
Tạ Uyên (A4 - Tái Định Cư Bắc 55)Nguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát10,2 triệu/m²
Tô Hiệu (A3 - Tái Định Cư Bắc 55)Nguyễn Bính – Huỳnh Tấn Phát10,2 triệu/m²
Tô Ký (P.PHƯỚC Trung Cũ)Bạch Đằng – Ngô Gia Tự17 triệu/m²
Tôn Đức ThắngCMT8 – Trần Hưng Đạo17 triệu/m²
Tôn Đức Thắng (tđc Đông QL56)Trần Hưng Đạo – Nguyễn Văn Trỗi13,6 triệu/m²
Tôn Đức ThắngCách Mạng Tháng Tám – Hết Tuyến17 triệu/m²
Tỉnh Lộ 44Ranh Trường Dầu Khí Tại Vòng Xoay Long Toàn – Giap Ranh Long Đất (vũng Vằn)17 triệu/m²
Trần Chánh ChiếuVõ Thị Sáu – Phạm Văn Bạch8,4 triệu/m²
Trần Đại NghĩaCMT8 – Nguyễn Văn Linh12 triệu/m²
Trần Huy LiệuTrần Hưng Đạo – Võ Thị Sáu13,6 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoVòng Xoay Xom Cát – Phạm Hùng17 triệu/m²
Trần Nguyên Đán (tđc Đông QL56)Nguyễn Hồnglam – Mộnghuêlầu10,2 triệu/m²
Trần Quang Diệu11 triệu/m²
Trần Xuân Độ (P.PHƯỚC Trung)17 triệu/m²
Trương ĐịnhĐường 27/4 – Hùng Vương17 triệu/m²
Trương Hán SiêuTrọn Đường (đa Trải Nhựa)11,9 triệu/m²
Trương Vĩnh Ký28,7 triệu/m²
Trường ChinhNguyễn Hữu Thọ – Phạm Văn Đồng19,5 triệu/m²
Trường ChinhPhạm Văn Đồng – Tỉnh Lộ 44A17,1 triệu/m²
Tú MỡCách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Văn Linh13,6 triệu/m²
Tuệ Tĩnh8,4 triệu/m²
Tuyến Đường Nối Nguyễn Văn - Điện Linh Biên Phủ (đường Vào Hồ Khu Phố 3)Nguyễn Văn Linh – Hết Tuyến11 triệu/m²
Tuyến Đường Ranh Đất Ngân HàngLê Duẩn – Nguyễntất Thành19,2 triệu/m²
Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn Cũ)Phạm Văn Bạch – Võ Văn Tần8,4 triệu/m²
Văn Tiến Dũng (P. Phước Hưng Cũ)Ranh Xã Tân Hưng (cũ), Phường Phước Hưng (cũ) – Mô Xoài (đường Bên Hông Tỉnh Đội)11,9 triệu/m²
Võ Thị SáuHùng Vương – Trần Hưng Đạo17 triệu/m²
Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo – Nguyễn Văn Cừ17 triệu/m²
Võ Thị SáuNguyễn Văn Cừ – Ngã 5 Long Điền17 triệu/m²
Võ Văn Tần8,4 triệu/m²
Võ Duy Ninh (P. Long Toàn Cũ)Võ Thị Sáu – Đường Hiện Hữu11 triệu/m²
Các Tuyến Đường L1, L2, L3, L4 (dự Án Nhà Ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) Có Măt Cắt (4-7­ 4)10,2 triệu/m²
Đặng Thị Mai (đặng Thai Mai)Thái Văn Lung – Nguyễn Thần Hiến11 triệu/m²
Đoàn Thị Điểm (ngô Quyền)Thái Văn Lung – Nguyễn Thần Hiến11 triệu/m²
Lê Thị Riêng (bùi Thị Xuân)Trần Huy Liệu – Nguyễnthị Thập11 triệu/m²
Lý Ban (QHTP1)Đặng Thị Mai – Trần Huy Liệu11 triệu/m²
Nguyễn Khánh ToànNguyễntất Thành – Nguyễnthị Thập10,8 triệu/m²
Nguyễn Thần Hiến (nguyễn Văn Thoại)Nguyễn Tất Thành – Trần Huy Liệu10,8 triệu/m²
Nguyễn Siêu (QHTP2)Trần Huy Liệu – Hết Tuyến11 triệu/m²
Thái Văn LungNguyễntất Thành – Hết Vỉa Hè11 triệu/m²
Thái Văn LungNguyễntất Thành – Nguyễn Văn Hưởng11 triệu/m²
Bùi Xuân Phái (nguyễn Viết Xuân)Phạm Ngọc Thạch – Nguyễn Chánh Sắt11 triệu/m²
Huỳnh Khương AnĐường 27/4 – Phạm Ngọc Thạch11,9 triệu/m²
Lưu Chí HiếuĐường 27/4 – Trần Khánh Dư11,9 triệu/m²
Nguyễn Chánh Sắt (tôn Thất Thuyết)Nguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An11 triệu/m²
Phạm Phú ThứNguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An11 triệu/m²
Phan Văn HớnTôn Thất Thuyết – Huỳnh Khương An11 triệu/m²
Tản ĐàHùng Vương – Huỳnh Khương An11,9 triệu/m²
Tăng Bạt HổNguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An11 triệu/m²
Trần Khánh DưNguyễn Văn Trỗi – Huỳnh Khương An11 triệu/m²
Các Tuyến Đường Trong Khu Tđc 30-49,8 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcLý Thái Tổ – Lê Văn Duyệt11,2 triệu/m²
Đường N5 (lý Thái Tổ)Phạm Hùng – Nguyễn Thái Học11,2 triệu/m²
Yên ThếPhạm Hùng – Nguyễn Thái Học11,2 triệu/m²
Nguyễn Thị HoaLê Văn Duyệt – Phan Thanh Giản9,8 triệu/m²
Mạc Chính ChungNguyễnthị Hoa – Lê Tuấn Kiệt9,8 triệu/m²
Lê Tuấn KiệtLê Văn Duyệt – Phan Thanh Giản9,8 triệu/m²
Phan Thanh GiảnPhạm Hùng – Nguyễn Thái Học9,8 triệu/m²
Hà Đức TrọngNguyễnthị Hoa – Lê Tuấn Kiệt9,8 triệu/m²
Lê Văn DuyệtPhạm Hùng – Nguyễn Thái Học11,2 triệu/m²
Hồ Đản9,8 triệu/m²
Hoàng Tuệ9,8 triệu/m²
Đường A2Đường B (ngô Tất Tố) – Đường B211 triệu/m²
Đường B (ngô Tất Tố)Nguyễntất Thành – Đường A211 triệu/m²
Đường AĐường B (ngô Tất Tố) – Đường B210,2 triệu/m²
Đường A1Đường B (ngô Tất Tố) – Đường B210,2 triệu/m²
Đường B1Nguyễntất Thành – Đường A210,2 triệu/m²
Đường B2Nguyễntất Thành – Đường A210,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi