Bảng giá đất xã Bắc Tân Uyên, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định (khoản 137 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
143,69 km²
Hạng 8/166 về diện tích
Dân số
27.964 người
Hạng 149/168 về dân số
Mật độ
195 người/km²
Hạng 155/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,19%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bắc Tân Uyên bằng 0,09 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
4 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bắc Tân Uyên, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Tân Thành 63
Trung vị
4,6 triệu/m²
Hạng 149/168 trong TP.HCM
Cao nhất
18,5 triệu/m²
Khu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân Uyên

Giá cao nhất gấp 18500,0 lần giá thấp nhất trong xã Bắc Tân Uyên; 2/205 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bắc Tân Uyên
Khu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân Uyên18,5 triệu/m²
ĐT.74611,5 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng11,5 triệu/m²
ĐH.41111 triệu/m²
ĐH.4367,4 triệu/m²

Tính trên 205 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Tân ThànhNhập trọnXã Bắc Tân Uyên
Xã Đất CuốcNhập trọnXã Bắc Tân Uyên
Xã Tân ĐịnhNhập trọnXã Bắc Tân Uyên

Theo khoản 137 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bắc Tân Uyên
ĐH.411Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ – Ranh Xã Đất Cuốc - Ranh Thị Trấn Tân Thành8,8 triệu/m²
ĐH.415 (trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành)ĐH.411 (ngã 3 Đất Cuốc) – ĐT.746 (công Ty An Tỷ, Tân Định)6,5 triệu/m²
ĐH.416ĐT.746 (ngã 3 Tân Định) – Trường Giải Quyết Việc Làm Số 45,6 triệu/m²
ĐH.431 (trừ Đoạn Trùng Với Đường Tạo Lực)ĐH.416 (nga 3 Vào Cầu Tam Lập) – Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng4,4 triệu/m²
ĐH.436ĐH.411 (ngã 3 Cây Trắc) – ĐH.415 (ubnd Xã Đất Cuốc)7,4 triệu/m²
ĐH.437ĐH.415 (nhà Ông 5 Đưa) – ĐH.414 (ngã 3 Văn Phòng Giáp Lạc, Xã Lạc An)4,4 triệu/m²
Đườngdọc Bờ Hồ Đá Bàn (đất Cuốc 30)ĐH.415 (thửa Đất Số 585, Tờ Bản Đồ Số 29) – Ranh Thị Trấn Tân Thành - Ranh Xã Đất Cuốc5,9 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngĐT.746 – Cầu Tam Làp6,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Làp (cũ)3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Làp (cũ)3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Mại, Thương Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Còn Lại3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xa Còn Lại3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,8 triệu/m²
Đất Cuốc 01ĐH.411 (thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 38) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 37)4,3 triệu/m²
Đất Cuốc 02ĐH.436 (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 4) – Đất Cuốc 26 (thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 4)4,3 triệu/m²
Đất Cuốc 03ĐH.411 (thửa Đất Số 113, Tờ Bản Đồ 4) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 4)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 04ĐH.436 (thửa Đất Số 131, Tờ Bản Đồ 4) – Đất Cuốc 02 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 4)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 05ĐH.436 (thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 24) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 28)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 06Đất Cuốc 09 (thửa Đất Số 438, Tờ Bản Đồ 24) – Đất Cuốc 05 (thửa Đất Số 489, Tờ Bản Đồ 24)4,3 triệu/m²
Cuốc Đất 07Đất Cuốc 08 (thửa Đất Số 713, Tờ Bản Đồ 24) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 708, Tờ Bản Đồ 24)4,1 triệu/m²
Cuốc Đất 08Đất Cuốc 06 (thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ 24) – Giáp Suối (thửa Đất Số 738, Tờ Bản Đồ 24)4,1 triệu/m²
Cuốc Đất 09ĐH.436 (thửa Đất Số 151, Tờ Bản Đồ 24) – Tuyến Cuối (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 26)4,3 triệu/m²
Đất Cuốc 10Đất Cuốc 09 (thửa Đất Số 690, Tờ Bản Đồ 24) – Giáp Suối (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 05)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 11ĐH.436 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 01) – Đất Cuốc 12 (thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 01)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 12Đất Cuốc 11 – Giáp Suối (thửa Đất Số 133 Và 12, Tờ Bản Đồ 05)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 13ĐH.415 (thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 30) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 30)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 14ĐH.415 (thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 35) – ĐH.437 (thửa Đất Số 179, Tờ Bản Đồ 35)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 15ĐH.437 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 02) – Đất Cuốc 16 (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 02)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 16ĐH.437 (thửa Đất Số 27, Tờ Bản Đồ 02) – Suối Tân Lợi (thửa Đất Số 224, Tờ Bản Đồ 27)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 17ĐH.415 (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 35) – Đất Cuốc 14 (thửa Đất Số 409, Tờ Bản Đồ 35)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 18ĐH.415 (thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 21) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 550, Tờ Bản Đồ 13)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 19Đất Cuốc 18 (thửa Đất Số 123, Tờ Bản Đồ 21) – Ranh Tân Thành (thửa Đất Số 529, Tờ Bản Đồ 13)4,6 triệu/m²
Đất Cuốc 20ĐH.415 (thửa Đất Số 113, Tờ Bản Đồ 21) – ĐH.415 (thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 15)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 21Đất Cuốc 14 (thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 35) – Giáp Suối (thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 18)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 22ĐH.411 (thửa Đất Số 591, Tờ Bản Đồ 38) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ 38)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 23ĐH.411 (thửa Đất Số 565, Tờ Bản Đồ 38) – Chợ Đất Cuốc4,9 triệu/m²
Đất Cuốc 24ĐH.411 (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 30) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 70, Tờ Bản Đồ 36)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 25ĐH.436 (thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ 4) – Đất Cuốc 02 (thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 4)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 26ĐH.436 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 24) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 28)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 28ĐH.415 (thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 30) – Đất Cuốc 24 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 30)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 29ĐH.415 (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 30) – Đất Cuốc 24 (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 30)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 31ĐH.415 (thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ 01) – Đất Cuốc 15 (thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 02)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 32ĐH.415 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 35) – Giáp Hồ Đá Bàn (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 36)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 33ĐH.415 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 21) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 27, Tờ Bản Đồ 21)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 34Đất Cuốc 18 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 21) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 21)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 35ĐH.415 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 20) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 420, Tờ Bản Đồ 15)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 36ĐH.415 (thửa Đất Số 762, Tờ Bản Đồ 16) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 329, Tờ Bản Đồ 16)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 37ĐH.415 (thửa Đất Số 338, Tờ Bản Đồ 16) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 418, Tờ Bản Đồ 16)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 38ĐH.415 (thửa Đất Số 652, Tờ Bản Đồ 16) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 416, Tờ Bản Đồ 16)4,1 triệu/m²
Đất Cuốc 39ĐH.437 (thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 35) – Giáp Suối Cầu (thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 34)4,1 triệu/m²
Đường Giáp Ranh Xã Tân Định - Tân LậpTân Định 01 (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 354, Tờ Bản Đồ 264,2 triệu/m²
Đường Và Cầu Vàm TưĐH.416 – Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng4,8 triệu/m²
Đường Và Cầu Vàm TưTạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng – Ranh Huyện Bắc Tân Uyên - Huyện Phú Giáo4,5 triệu/m²
Tân Định 01Ranh Tân Định - Tân Lập – Tân Định 05 (thửa Đất Số 2001, Tờ Bản Đồ 48)4,2 triệu/m²
Tân Định 02Tân Định 03 (ngã 3 Nhà Ônglêvăn Sáu,thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 27, Tờ Bản Đồ 134,2 triệu/m²
Tân Định 02 (nhánh 1)Ranh Tân Định - Tân Lập (thửa Đất Số 354, Tờ Bản Đồ 26) – Tân Định 03 (ngã 3 Nhà Ônglêvăn Sáu , Thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 14)4,2 triệu/m²
Tân Định 03Tân Định 02 (ngã 3 Nhà Ônglêvăn Sáu,thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ 484,2 triệu/m²
Tân Định 05Tân Định 03 (thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 48) – Thửa Đất Số 274, Tờ Bản Đồ 484,2 triệu/m²
Tan Định 06ĐT.746 (thửa Đất Số 89, Tờ Bản Đồ 28) – Thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 284,6 triệu/m²
Tân Định 07ĐT.746 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 28) – Tân Định 09 (thửa Đất Số 622, Tờ Bản Đồ 25)4,6 triệu/m²
Tân Định 08ĐT.746 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 28 – Thửa Đất Số 173, Tờ Bản Đồ 284,6 triệu/m²
Tân Định 09ĐT.746 (thửa Đất Số 558, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 254,6 triệu/m²
Tân Định 10ĐT.746 (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 28) – Thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 284,5 triệu/m²
Tân Định 11ĐT.746 (vp Ấp 1, Thửa Đất Số 268, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 284,5 triệu/m²
Tân Định 12ĐT.746 (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 603, Tờ Bản Đồ 254,6 triệu/m²
Tân Định 13ĐT.746 (thửa Đất Số 543, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 553, Tờ Bản Đồ 254,5 triệu/m²
Tân Định 14ĐT.746 (thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 224, Tờ Bản Đồ 284,6 triệu/m²
Tân Định 15ĐT.746 (thửa Đất Số 85, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 254,6 triệu/m²
Tân Định 16ĐT.746 (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 640, Tờ Bản Đồ 254,6 triệu/m²
Tân Định 17ĐT.746 (thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 254,5 triệu/m²
Tân Định 18ĐT.746 (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 174,2 triệu/m²
Tân Định 19ĐT.746 (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 303, Tờ Bản Đồ 184,2 triệu/m²
Tân Định 20ĐT.746 (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 744, Tờ Bản Đồ 184,6 triệu/m²
Tân Định 20 (nhánh 1)Tân Định 20 (thửa Đất Số 898, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Số 687, Tờ Bản Đồ 184,6 triệu/m²
Tân Định 21ĐT.746 (thửa Đất Số 172, Tờ Bản Đồ 23) – Tân Định 20 (thửa Đất Số 957, Tờ Bản Đồ 19)4,6 triệu/m²
Tân Định 22ĐT.746 (thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 234,6 triệu/m²
Tân Định 22 (nhánh 1)Tân Định 22 (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 234,6 triệu/m²
Tân Định 24ĐT.746 (thửa Đất Số 443, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 194,6 triệu/m²
Tân Định 25ĐT.746 (thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 224,6 triệu/m²
Tân Định 26ĐT.746 (thửa Đất Số 415, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 508, Tờ Bản Đồ 304,5 triệu/m²
Tân Định 27ĐT.746 (thửa Đất Số 275, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 841, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 28ĐT.746 (thửa Đất Số 300, Tờ Bản Đồ 20) – Nghĩa Trang4,6 triệu/m²
Tân Định 29ĐT.746 (thửa Đất Số 217, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ 434,6 triệu/m²
Tân Định 30ĐT.746 (thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 21) – Thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 214,6 triệu/m²
Tân Định 31Thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 21 – Thửa Đất Số 290, Tờ Bản Đồ 314,2 triệu/m²
Tân Định 32ĐT.746 (thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 33ĐT.746 (thửa Đất Số 304, Tờ Bản Đồ 21) – Tân Định 30 (thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 21)4,6 triệu/m²
Tân Định 34ĐT.746 (thửa Đất Số 451, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất Số 361, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 35ĐT.746 (thửa Đất Số 712, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất Số 315, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 36ĐT.746 (thửa Đất Số 281, Tờ Ban Đo 46) – Thửa Đất Số 250, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 37ĐT.746 (thửa Đất Số 677, Tờ Ban Đo 46) – Thửa Đất Số 239, Tờ Bản Đồ 454,6 triệu/m²
Tân Định 38ĐT.746 (thửa Đất Số 779, Tờ Ban Đo 46) – Thửa Đất Số 292, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Tân Định 39ĐT.746 (thửa Đất Số 693, Tờ Ban Đo 46) – Thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 324,6 triệu/m²
Tân Định 40ĐT.746 (thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 454,2 triệu/m²
Tân Định 41ĐT.746 (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 713, Tờ Bản Đồ 454,2 triệu/m²
Tân Định 42ĐT.746 (thửa Đất Số 403, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 574, Tờ Bản Đồ 454,2 triệu/m²
Tân Định 43ĐT.746 (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 504,2 triệu/m²
Tân Định 46ĐT.746 (thửa Đất Số 166, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 454,6 triệu/m²
Tân Định 47ĐH.415 (thửa Đất Số 670, Tờ Bản Đồ 50) – Thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 504,2 triệu/m²
Tân Định 48ĐH.416 (thửa Đất Số 358, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 365, Tờ Bản Đồ 194,5 triệu/m²
Tan Định 49ĐH.416 (thửa Đất Số 622, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 194,5 triệu/m²
Tân Định 50ĐH.416 (thửa Đất Số 223, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 194,5 triệu/m²
Tân Định 51ĐH.416 (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 19 – Tân Định 50 (thửa Đất Số 810, Tờ Bản Đồ 19)4,5 triệu/m²
Tân Định 52ĐH.416 (thửa Đất Số 712, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 194,6 triệu/m²
Tân Định 53ĐH.416 (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ 194,5 triệu/m²
Tân Định 54ĐH.416 (thửa Đất Số 704, Tờ Bản Đồ 19) – Tân Định 56 (thửa Đất Số 491, Tờ Bản Đồ 10)4,6 triệu/m²
Tân Định 55ĐH.416 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 587, Tờ Bản Đồ 454,6 triệu/m²
Tân Định 56ĐH.416 (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Tân Định 56 (nhánh 2)Tân Định 56 (thửa Đất Số 403, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 64,6 triệu/m²
Tân Định 57ĐH.416 (thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 74,6 triệu/m²
Tân Định 58ĐH.416 (thửa Đất Số 410, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 224, Tờ Bản Đồ 74,6 triệu/m²
Tân Định 59ĐH.416 (thửa Đất Số 388, Tờ Bản Đồ 7) – Đường Và Cầu Vàm Tư (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 7)4,6 triệu/m²
Tân Định 60ĐH.416 (thửa Đất Số 414, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 424,2 triệu/m²
Tân Định 66ĐH.416 (thửa Đất Số 489, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 21,TỜ Bản Đồ 434,2 triệu/m²
Tân Định 67ĐH.416 (thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 34, Tờ Bản Đồ 374,2 triệu/m²
Tân Định 72ĐH.416 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 36) – Thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 364,2 triệu/m²
Tân Định 73ĐH.431 (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 38) – Tân ĐỊNH.67 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 37)4,2 triệu/m²
Tân Định 74ĐH.431 (thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 484, Tờ Bản Đồ 384,2 triệu/m²
Tân Định 75ĐH.431 (thửa Đất Số 416, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 784, Tờ Bản Đồ 384,2 triệu/m²
Tân Định 76Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 404,2 triệu/m²
Tân Định 77Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 307, Tờ Bản Đồ 384,2 triệu/m²
Tân Định 78Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 39) – Thửa Đất Số 02, Tờ Bản Đồ 404,2 triệu/m²
ĐH.411Ranh Xã Đất Cuốc - Ranh Thị Trấn Tân Thành – ĐT.746 (ngã 3 Thị Trấn Tân Thành)11 triệu/m²
ĐT.746Ranh Xã Tân Lập - Ranh Thị Trấn Tân Thành – Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428, Tờ Bản Đồ 1 (tân Thành)11,5 triệu/m²
ĐT.746Cuối Thửa Đất Số 4 Và 428, Tờ Bản Đồ 1, (tân Thành) – Giao ĐT.746 Và Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng11,5 triệu/m²
ĐT.746Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 19 (hiếu Liêm) – Ranh Xã Tân Định - Ranh Thị Trấn Tân Thành (cũ)6 triệu/m²
Khu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân UyênĐườngtrục Chinh Đông - Tây18,5 triệu/m²
Khu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân UyênCác Trục Đườngcòn Lại16,5 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngĐT.746 – Ranh Thị Trấn Tân Thành - Ranh Xã Tân Định11,5 triệu/m²
ĐH.415 (các Đoạnthuộc Thị Trấn Tân Thành)6,5 triệu/m²
Đườngdọc Bờ Hồ Đá BànTân Thành 43 (thửa Đất Số 536, Tờ Bản Đồ 23) – Đường Nội Bộ Thuộc Tthc Huyện Bắc Tân Uyên5,9 triệu/m²
Đườngdọc Bờ Hồ Đá BànĐường Nội Bộ Thuộc Tthc Huyện Bắc Tân Uyên – Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc6,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn Lại Trấn Tân (thị Bình Và Tân Thanh Cu)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên6,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn Lại (thị Trấn Tân Bình Và Tân Thanh Cu)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M5,9 triệu/m²
Tân Thành 01ĐT.746 (thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 02ĐT.746 (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 676, Tờ Bản Đồ 85,3 triệu/m²
Tân Thành 03ĐT.746 (thửa Đất Số 120, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 04ĐT.746 (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 311, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 05ĐT.746 (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 360, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 06ĐT.746 (thửa Đất Số 406, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 70 Và 73, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 07ĐT.746 (thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 08ĐT.746 (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 85,3 triệu/m²
Tân Thành 09ĐT.746 (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 95,3 triệu/m²
Tân Thành 10ĐT.746 (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 95,6 triệu/m²
Tân Thành 11ĐT.746 (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 95,6 triệu/m²
Tân Thành 12ĐT.746 (thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 105,6 triệu/m²
Tân Thành 13ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 10) – Tân Thành (thửa Đất Số 34, Tờ Bản Đồ 10)0 triệu/m²
Tân Thành 14ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 10) – Tân Thành (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 10)0 triệu/m²
Tân Thành 15ĐT.746 (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Thành (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 11)0 triệu/m²
Tân Thành 16ĐT.746 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 115,6 triệu/m²
Tân Thành 17ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Thành (thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 11)0 triệu/m²
Tân Thành 18ĐT.746 (thửa Đất Số 154, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Thành (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 11)5,6 triệu/m²
Tân Thành 19ĐT.746 (thửa Đất Số 166, Tờ Bản Đồ 8) – Tân Thành (thửa Đất Số 276, Tờ Bản Đồ 11)5,6 triệu/m²
Tân Thành 20ĐH.411 (mầm Non Hoa Phong Lan) – ĐT.746 (thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 8)5,6 triệu/m²
Tân Thành 21ĐH.411 (thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ 7) – ĐT.746 (thửa Đất Số 176 Và 177, Tờ Bản Đồ 8)5,6 triệu/m²
Tân Thành 22ĐH.411 (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 115,6 triệu/m²
Tân Thành 23ĐH.411 (trường Th Tân Thành; Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Thành5,6 triệu/m²
Tân Thành 24ĐH.411 (thửa Đất Số 89, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Thành (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 11)0 triệu/m²
Tân Thành 25ĐH.411 (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Thành (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 11)0 triệu/m²
Tan Thanh 26ĐH.411 (thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 108, Tờ Bản Đồ 115,3 triệu/m²
Tân Thành 27ĐH.411 (ntcs Nhà Nai) – Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện5,6 triệu/m²
Tân Thành 28ĐH.411 (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 255,6 triệu/m²
Tân Thành 29ĐH.411 (thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 255,6 triệu/m²
Tân Thành 30ĐH.411 (trường Thpt Lê Lợi) – Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 255,6 triệu/m²
Tân Thành 31ĐH.411 (thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ 265,6 triệu/m²
Tân Thành 32ĐH.411 (thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 265,3 triệu/m²
Tân Thành 33ĐH.411 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 265,3 triệu/m²
Tân Thành 34ĐH.411 (thửa Đất Số 230, Tờ Bản Đồ 27) – Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên (thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 27)5,3 triệu/m²
Tân Thành 35ĐH.411 (thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 27) – Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 27)5,3 triệu/m²
Tân Thành 36ĐH.411 (thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 245,6 triệu/m²
Tân Thành 37ĐH.411 (thửa Đất Số 89, Tờ Bản Đồ 24) – Khu Trung Tâm Hành Chính Huyện Bắc Tân Uyên5,3 triệu/m²
Tân Thành 38ĐH.411 (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ 245,6 triệu/m²
Tân Thành 39ĐH.411 (thửa Đất Số 351, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 245,6 triệu/m²
Tân Thành 40ĐH.411 (trung Tâm Văn Hóa Thị Trấn) – Thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 125,6 triệu/m²
Tân Thành 41ĐH.411 (trường Th Tân Thành) – Thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 125,6 triệu/m²
Tân Thành 42ĐH.411 (thửa Đất Số 138, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Thành (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ 12)5,3 triệu/m²
Tân Thành 43ĐH.411 (đường Đội 5, Thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 12) – Ranh Thị Trấn Tân Thành Và Xã Đất Cuốc5,6 triệu/m²
Tan Thanh 44ĐH.411 (thửa Đất Số 93, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 125,6 triệu/m²
Tân Thành 45ĐH.411 (thửa Đất Số 78, Tờ Bản Đồ 12) – Nông Trường Cao Su Nhà Nai5,6 triệu/m²
Tân Thành 46ĐH.411 (văn Phòng Khu Phố 3) – Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 125,6 triệu/m²
Tân Thành 47ĐH.411 (thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 356, Tờ Bản Đồ 125,6 triệu/m²
Tân Thành 48ĐH.411 (thửa Đất Số 207, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 75,6 triệu/m²
Tân Thành 49ĐH.411 (văn Phòng Khu Phố 2) – Thửa Đất Số 367, Tờ Bản Đồ 75,3 triệu/m²
Tân Thành 50ĐT.746 (thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 357, Tờ Bản Đồ 75,6 triệu/m²
Tân Thành 51ĐT.746 (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 758, Tờ Bản Đồ 75,6 triệu/m²
Tân Thành 52ĐT.746 (thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 314, Tờ Bản Đồ 75,3 triệu/m²
Tân Thành 53ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 75,3 triệu/m²
Tân Thành 54ĐT.746 (thửa Đất Số 03, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 338, Tờ Bản Đồ 75,6 triệu/m²
Tân Thành 55ĐT.746 (thửa Đất Số 437, Tờ Ban Đo 1) – Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 15,6 triệu/m²
Tân Thành 56ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Ban Đo 1) – Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 15,3 triệu/m²
Tân Thành 57ĐT.746 (thửa Đất Số 13, Tờ Ban Đo 1) – Thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 315,3 triệu/m²
Tân Thành 58ĐT.746 (thửa Đất Số 19, Tờ Ban Đo 1) – Thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 315,6 triệu/m²
Tân Thành 59ĐT.746 (thửa Đất Số 32, Tờ Ban Đo 1) – Thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 315,3 triệu/m²
Tân Thành 60ĐT.746 (văn Phòng Khu Phố 4) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 61ĐT.746 (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 62ĐT.746 (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Tân Thành 63ĐT.746 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 7) – Tân Thành (thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 8)0 triệu/m²
Tân Thành 64Ntcs Nhà Nai Và Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 2 – Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 145,3 triệu/m²
Tân Thành 65Tân THÀNH.64 (thửa Đất Số 449, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 190, Tờ Bản Đồ 135,3 triệu/m²
Tân Thành 66ĐH.415 – Nông Trường Cao Su Nhà Nai (thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 3)4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Lại Còn (thị Trấn Tân Binh Và Tân Thành Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên6,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Lại Còn (thị Trấn Tân Bình Và Tân Thành Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M5,9 triệu/m²
Đất Cuốc 27ĐH.436 – Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ Số 1074,1 triệu/m²
Tân Định 52 - Nhánh 1Tân Định 52 – Tân Định 274,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi