Bảng giá đất xã Bàu Lâm, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm (khoản 162 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
123,83 km²
Hạng 13/166 về diện tích
Dân số
22.567 người
Hạng 162/168 về dân số
Mật độ
182 người/km²
Hạng 157/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,15%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bàu Lâm bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bàu Lâm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
1,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Nong Thong Thon Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý
Trung vị
3,6 triệu/m²
Hạng 158/168 trong TP.HCM
Cao nhất
5,4 triệu/m²
Đoạn 3

Giá cao nhất gấp 3,2 lần giá thấp nhất trong xã Bàu Lâm; 0/9 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bàu Lâm
Đoạn 15,4 triệu/m²
Đoạn 35,4 triệu/m²
Đoạn 24,1 triệu/m²
Đoạn 44,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thon Đa Trai Nhựa Hoặc Bê Tong Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên3,6 triệu/m²

Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân LâmNhập trọnXã Bàu Lâm
Xã Bàu LâmNhập trọnXã Bàu Lâm

Theo khoản 162 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bàu Lâm
Đoạn 1Từ Thửa 206, Tờ Bản Đồ Số 117 – Hết Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ Số 1095,4 triệu/m²
Đoạn 2Các Đoạn Còn Lại4,1 triệu/m²
Đoạn 3Từ Đầu Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ Số 204 – Hết Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ Số 2215,4 triệu/m²
Đoạn 4Các Đoạn Còn Lại4,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhưa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M2,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thon Đa Trai Nhựa Hoặc Bê Tong Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên3,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế)2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế)2,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Nong Thong Thon Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản LýCó Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên1,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi