Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,86 km²
- Hạng 134/166 về diện tích
- Dân số
- 132.252 người
- Hạng 29/168 về dân số
- Mật độ
- 46.242 người/km²
- Hạng 20/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,90%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bảy Hiền gấp 21,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 16 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 8 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bảy Hiền, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 60,8 triệu/m²
- Châu Vĩnh Tế
- Trung vị
- 90,9 triệu/m²
- Hạng 34/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 224,6 triệu/m²
- Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 3,7 lần giá thấp nhất trong phường Bảy Hiền; 67/67 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lý Thường Kiệt | 224,6 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | 175,6 triệu/m² |
| Trường Chinh | 163,6 triệu/m² |
| Xuân Diệu | 155,3 triệu/m² |
| Xuân Hồng | 155,3 triệu/m² |
Tính trên 67 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Bảy Hiền |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Bảy Hiền |
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Bảy Hiền |
Theo khoản 59 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Cơ | Lạc Long Quân – Hồng Lạc | 123,9 triệu/m² |
| Bàu Cát | Đồng Đen – Võ Thành Trang | 129,4 triệu/m² |
| Bàu Cát 1 | Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 2 | Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 3 | Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 8 | Đồng Đen – Hồng Lạc | 78,5 triệu/m² |
| Bảy Hiền | Hẻm 1129 Lạc Long Quân – 1017 Lạc Long Quân | 128,3 triệu/m² |
| Ca Văn Thỉnh | Võ Thành Trang – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Châu Vĩnh Tế | Nguyễn Tử Nha – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Cộng Hoà | Hoàng Hoa Thám – Ranh Khu Quân Đội | 146,6 triệu/m² |
| Đồng Đen | Hồng Lạc – Trường Chinh | 121,1 triệu/m² |
| Đường A4 | Cộng Hoà – Trường Chinh | 115,7 triệu/m² |
| Đường B6 | Trọn Đường | 100,5 triệu/m² |
| Thái Thị Nhạn | Âu Cơ – Ni Sư Huỳnh Liên | 77,3 triệu/m² |
| Đường C18 | Cộng Hoà – Hoàng Kế Viêm | 106 triệu/m² |
| Đường C22 | Đường A4 – Đường C18 | 100,5 triệu/m² |
| Đường C27 | Hẻm 58 Nguyễn Minh Hoàng – Nguyễn Bá Tuyển (C29) | 76,1 triệu/m² |
| Đường D52 | Cộng Hòa – Lê Trung Nghĩa | 75,8 triệu/m² |
| Đường Số 1 | Hồng Lạc – Ni Sư Huỳnh Liên | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 2 | Đường Số 1 – Ni Sư Huỳnh Liên | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 3 | Ni Sư Huỳnh Liên – Cuối Đường | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 4 | Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 5 | Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 6 | Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số | 74,3 triệu/m² |
| Đường Số 7 | Đường Số 1 – Nhà Số 30 Đường Số | 74,3 triệu/m² |
| Bùi Thế Mỹ | Hồng Lạc – Ni Sư Huỳnh Liên | 86 triệu/m² |
| Gò Cẩm Đệm | Lạc Long Quân – Trần Văn Quang | 64,2 triệu/m² |
| Hà Bá Tường | Trường Chinh – Lê Lai | 90,9 triệu/m² |
| Hồng Lạc | Lạc Long Quân Võ Thành Trang – Võ Thành Trang Âu Cơ | 108,8 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Trường Chinh Cộng Hoà – Đường Nối Trần Quốc Hoàn - Cộng Hòa Ranh Sân Bay | 151,7 triệu/m² |
| Hoàng Kế Viêm (C21) | Đường A4 – Cuối Đường | 100,5 triệu/m² |
| Huỳnh Tinh Của | Sơn Hưng – Nguyễn Tử Nha | 88,1 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | Lý Thường Kiệt – Âu Cơ | 175,6 triệu/m² |
| Lê Duy Nhuận (C28) | Thép Mới – Đường A4 | 84,7 triệu/m² |
| Lê Lai | Trường Chinh – Đồng Đen | 90,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Trường Chinh – Hẻm 11 Lê Lai | 80,6 triệu/m² |
| Lê Ngân | Trường Chinh – Nguyễn Tử Nha | 90,3 triệu/m² |
| Lê Trung Nghĩa (C26) | Hoàng Hoa Thám Đường A4 – Đường A4 Quách Văn Tuấn | 100,5 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | NGÃ4BẢY Hiền – Mũi Tàu Lạc Long Quân | 224,6 triệu/m² |
| Năm Châu | Trọn Đường | 86,8 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Tòng | Trường Chinh – Sơn Hưng | 71,6 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Tuyển (C29) | Nguyễn Minh Hoàng – Lê Duy Nhuận | 88,1 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Hoàng (C25) | Hoàng Hoa Thám – Quách Văn Tuấn | 100,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Bình | Trường Chinh – Cộng Hoà | 136,4 triệu/m² |
| Nguyễnthế Lộc | Đường A4 – Đường C18 | 100,5 triệu/m² |
| Nguyễn Tử Nha | Năm Châu – Nhà Thờ Vân Côi | 81,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Vĩ | Nguyễn Tử Nha – Cuối Đường | 69,6 triệu/m² |
| Ni Sư Huỳnh Liên | Lạc Long Quân – Hồng Lạc | 96,4 triệu/m² |
| Phạm Phú Thứ | Đườngbảy Hiền – Đồng Đen | 112,2 triệu/m² |
| Phan Bá Phiến | Đường A4 – Quách Văn Tuấn | 100,5 triệu/m² |
| Phan Sào Nam | Bàu Cát – Hồng Lạc | 86,8 triệu/m² |
| Quách Văn Tuấn | Cộng Hoà – Cuối Đường | 100,5 triệu/m² |
| Quảng Hiền | Năm Châu – Sơn Hưng | 83,1 triệu/m² |
| Sơn Cang | Trọn Đường | 69,6 triệu/m² |
| Sơn Hưng | Huỳnh Tinh Của – Cuối Đường | 72,9 triệu/m² |
| Tái Thiết | Lý Thường Kiệt – Năm Châu | 81,6 triệu/m² |
| Thép Mới | Trọn Đường | 84,7 triệu/m² |
| Trần Mai Ninh | Trường Chinh – Bàu Cát | 103,3 triệu/m² |
| Trần Văn Quang | Lạc Long Quân – Âu Cơ | 99,2 triệu/m² |
| Trương Hoàng Thanh | Trọn Đường | 84,7 triệu/m² |
| Trường Chinh | NGÃ4BẢY Hiền – Đồng Đen | 163,6 triệu/m² |
| Trunglang | Trần Mai Ninh – Lê Lai | 85,4 triệu/m² |
| Võ Thành Trang | Lý Thường Kiệt – Hồng Lạc | 91,9 triệu/m² |
| Xuân Diệu | Hoàng Văn Thụ – Nguyễn Thái Bình | 155,3 triệu/m² |
| Xuân Hồng | Trường Chinh – Xuân Diệu | 155,3 triệu/m² |
| Đường Nối Đườngtrần Quốc Hoàn - Đườngcộng Hòa | Trần Quốc Hoàn – Cộng Hòa | 137,1 triệu/m² |
| Đặng Minh Trứ | Ni Sư Huỳnh Liên – Bùi Thế Mỹ | 74,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.