Bảng giá đất phường Bảy Hiền, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 10, Phường 11, Phường 12 (khoản 59 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,86 km²
Hạng 134/166 về diện tích
Dân số
132.252 người
Hạng 29/168 về dân số
Mật độ
46.242 người/km²
Hạng 20/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,90%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bảy Hiền gấp 21,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
8 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bảy Hiền, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
60,8 triệu/m²
Châu Vĩnh Tế
Trung vị
90,9 triệu/m²
Hạng 34/168 trong TP.HCM
Cao nhất
224,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 3,7 lần giá thấp nhất trong phường Bảy Hiền; 67/67 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bảy Hiền
Lý Thường Kiệt224,6 triệu/m²
Lạc Long Quân175,6 triệu/m²
Trường Chinh163,6 triệu/m²
Xuân Diệu155,3 triệu/m²
Xuân Hồng155,3 triệu/m²

Tính trên 67 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 10Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Bảy Hiền
Phường 11Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Bảy Hiền
Phường 12Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Bảy Hiền

Theo khoản 59 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bảy Hiền
Âu CơLạc Long Quân – Hồng Lạc123,9 triệu/m²
Bàu CátĐồng Đen – Võ Thành Trang129,4 triệu/m²
Bàu Cát 1Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát103,3 triệu/m²
Bàu Cát 2Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát103,3 triệu/m²
Bàu Cát 3Đồng Đen – Hẻm 273 Bàu Cát103,3 triệu/m²
Bàu Cát 8Đồng Đen – Hồng Lạc78,5 triệu/m²
Bảy HiềnHẻm 1129 Lạc Long Quân – 1017 Lạc Long Quân128,3 triệu/m²
Ca Văn ThỉnhVõ Thành Trang – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Châu Vĩnh TếNguyễn Tử Nha – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Cộng HoàHoàng Hoa Thám – Ranh Khu Quân Đội146,6 triệu/m²
Đồng ĐenHồng Lạc – Trường Chinh121,1 triệu/m²
Đường A4Cộng Hoà – Trường Chinh115,7 triệu/m²
Đường B6Trọn Đường100,5 triệu/m²
Thái Thị NhạnÂu Cơ – Ni Sư Huỳnh Liên77,3 triệu/m²
Đường C18Cộng Hoà – Hoàng Kế Viêm106 triệu/m²
Đường C22Đường A4 – Đường C18100,5 triệu/m²
Đường C27Hẻm 58 Nguyễn Minh Hoàng – Nguyễn Bá Tuyển (C29)76,1 triệu/m²
Đường D52Cộng Hòa – Lê Trung Nghĩa75,8 triệu/m²
Đường Số 1Hồng Lạc – Ni Sư Huỳnh Liên74,3 triệu/m²
Đường Số 2Đường Số 1 – Ni Sư Huỳnh Liên74,3 triệu/m²
Đường Số 3Ni Sư Huỳnh Liên – Cuối Đường74,3 triệu/m²
Đường Số 4Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số74,3 triệu/m²
Đường Số 5Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số74,3 triệu/m²
Đường Số 6Ni Sư Huỳnh Liên – Đường Số74,3 triệu/m²
Đường Số 7Đường Số 1 – Nhà Số 30 Đường Số74,3 triệu/m²
Bùi Thế MỹHồng Lạc – Ni Sư Huỳnh Liên86 triệu/m²
Gò Cẩm ĐệmLạc Long Quân – Trần Văn Quang64,2 triệu/m²
Hà Bá TườngTrường Chinh – Lê Lai90,9 triệu/m²
Hồng LạcLạc Long Quân Võ Thành Trang – Võ Thành Trang Âu Cơ108,8 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámTrường Chinh Cộng Hoà – Đường Nối Trần Quốc Hoàn - Cộng Hòa Ranh Sân Bay151,7 triệu/m²
Hoàng Kế Viêm (C21)Đường A4 – Cuối Đường100,5 triệu/m²
Huỳnh Tinh CủaSơn Hưng – Nguyễn Tử Nha88,1 triệu/m²
Lạc Long QuânLý Thường Kiệt – Âu Cơ175,6 triệu/m²
Lê Duy Nhuận (C28)Thép Mới – Đường A484,7 triệu/m²
Lê LaiTrường Chinh – Đồng Đen90,9 triệu/m²
Lê LợiTrường Chinh – Hẻm 11 Lê Lai80,6 triệu/m²
Lê NgânTrường Chinh – Nguyễn Tử Nha90,3 triệu/m²
Lê Trung Nghĩa (C26)Hoàng Hoa Thám Đường A4 – Đường A4 Quách Văn Tuấn100,5 triệu/m²
Lý Thường KiệtNGÃ4BẢY Hiền – Mũi Tàu Lạc Long Quân224,6 triệu/m²
Năm ChâuTrọn Đường86,8 triệu/m²
Nguyễn Bá TòngTrường Chinh – Sơn Hưng71,6 triệu/m²
Nguyễn Bá Tuyển (C29)Nguyễn Minh Hoàng – Lê Duy Nhuận88,1 triệu/m²
Nguyễn Minh Hoàng (C25)Hoàng Hoa Thám – Quách Văn Tuấn100,5 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhTrường Chinh – Cộng Hoà136,4 triệu/m²
Nguyễnthế LộcĐường A4 – Đường C18100,5 triệu/m²
Nguyễn Tử NhaNăm Châu – Nhà Thờ Vân Côi81,3 triệu/m²
Nguyễn Văn VĩNguyễn Tử Nha – Cuối Đường69,6 triệu/m²
Ni Sư Huỳnh LiênLạc Long Quân – Hồng Lạc96,4 triệu/m²
Phạm Phú ThứĐườngbảy Hiền – Đồng Đen112,2 triệu/m²
Phan Bá PhiếnĐường A4 – Quách Văn Tuấn100,5 triệu/m²
Phan Sào NamBàu Cát – Hồng Lạc86,8 triệu/m²
Quách Văn TuấnCộng Hoà – Cuối Đường100,5 triệu/m²
Quảng HiềnNăm Châu – Sơn Hưng83,1 triệu/m²
Sơn CangTrọn Đường69,6 triệu/m²
Sơn HưngHuỳnh Tinh Của – Cuối Đường72,9 triệu/m²
Tái ThiếtLý Thường Kiệt – Năm Châu81,6 triệu/m²
Thép MớiTrọn Đường84,7 triệu/m²
Trần Mai NinhTrường Chinh – Bàu Cát103,3 triệu/m²
Trần Văn QuangLạc Long Quân – Âu Cơ99,2 triệu/m²
Trương Hoàng ThanhTrọn Đường84,7 triệu/m²
Trường ChinhNGÃ4BẢY Hiền – Đồng Đen163,6 triệu/m²
TrunglangTrần Mai Ninh – Lê Lai85,4 triệu/m²
Võ Thành TrangLý Thường Kiệt – Hồng Lạc91,9 triệu/m²
Xuân DiệuHoàng Văn Thụ – Nguyễn Thái Bình155,3 triệu/m²
Xuân HồngTrường Chinh – Xuân Diệu155,3 triệu/m²
Đường Nối Đườngtrần Quốc Hoàn - Đườngcộng HòaTrần Quốc Hoàn – Cộng Hòa137,1 triệu/m²
Đặng Minh TrứNi Sư Huỳnh Liên – Bùi Thế Mỹ74,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi