Bảng giá đất xã Bình Châu, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Châu (khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
87,06 km²
Hạng 25/166 về diện tích
Dân số
26.054 người
Hạng 154/168 về dân số
Mật độ
299 người/km²
Hạng 148/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,18%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Châu bằng 0,14 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
6 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Châu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
1,3 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý
Trung vị
5,1 triệu/m²
Hạng 141/168 trong TP.HCM
Cao nhất
8,5 triệu/m²
- Đoạn 1

Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Bình Châu; 0/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Châu
- Đoạn 18,5 triệu/m²
- Đoạn 28,2 triệu/m²
Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình Châu6,9 triệu/m²
Đường Khu Dân Cư Láng Hàng6,3 triệu/m²
- Đoạn 36,1 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình ChâuGiữ nguyên, không sắp xếpXã Bình Châu

Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Châu
Đoạn Đường Từ Giao Quốc Lộ 55 Đến Cầu Suối Ráng5,1 triệu/m²
Đoạn Từ Cầu Suối Ráng Đến Suối Nước Nóng Bình Châu4,3 triệu/m²
Đườngbên Hông Chợ Bình ChâuĐầu Thửa Đất Số 55 & 18 Tờ Bđ Số 153 – Hết Thửa Đất Số 135 & 136 Tờ Bđ Số 1545,3 triệu/m²
Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình ChâuNgã Ba Láng Găng – Giao Đường Ven Biển (ngay Chợ Bình Châu)6,9 triệu/m²
Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình ChâuNgã Ba Chợ Cũ – Bến Lội6,9 triệu/m²
- Đoạn 1Giáp Xã Xuyên Mộc – Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu8,5 triệu/m²
- Đoạn 2Đoạn Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu – Thửa Đất Số 170 Và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu8,2 triệu/m²
- Đoạn 3Thửa Đất Số 170 Và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu – Giáp QL556,1 triệu/m²
- Đoạn 1Cầu Suối Muồng – Cầu Suối Đá6,3 triệu/m²
- Đoạn 2Từ Ranh Giới Xã Bưng Riềng – Cáchtrạm Kiểm Lâm 200M (cách 200M Về Hướng Bưng Riềng)4,3 triệu/m²
- Đoạn 3Đoạn Còn Lại5,4 triệu/m²
Đường Khu Dân Cư Láng HàngTiếp Giáp Ngã Ba Đường Láng Găng - Bến Lội Và Đường Gtnt Ấp Láng Găng – Đườngven Biển6,3 triệu/m²
Đường Bàu BangQuôc Lộ 55 – Khu Neo Đậu Tránh Trú Bão Cho Tàu Cá Cửa Bến Lội - Bình Châu5,1 triệu/m²
Đường Lô Khu Tái Định Cư Láng Hang3,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M2,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên3,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế)2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thôn Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế)2,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Nông Thông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản LýCó Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên1,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản LýCó Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M1,3 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991)Từ Thưa Đất Số 320 Tờ Bản Đồ Số 7 – Thửa Đất Số 365, 367 Tờ Bản Đồ Số 95,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi