Diện tích và dân số
- Diện tích
- 87,06 km²
- Hạng 25/166 về diện tích
- Dân số
- 26.054 người
- Hạng 154/168 về dân số
- Mật độ
- 299 người/km²
- Hạng 148/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,18%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bình Châu bằng 0,14 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Châu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý
- Trung vị
- 5,1 triệu/m²
- Hạng 141/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 8,5 triệu/m²
- - Đoạn 1
Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Bình Châu; 0/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| - Đoạn 1 | 8,5 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | 8,2 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình Châu | 6,9 triệu/m² |
| Đường Khu Dân Cư Láng Hàng | 6,3 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | 6,1 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Bình Châu | Giữ nguyên, không sắp xếp | Xã Bình Châu |
Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đoạn Đường Từ Giao Quốc Lộ 55 Đến Cầu Suối Ráng | 5,1 triệu/m² | |
| Đoạn Từ Cầu Suối Ráng Đến Suối Nước Nóng Bình Châu | 4,3 triệu/m² | |
| Đườngbên Hông Chợ Bình Châu | Đầu Thửa Đất Số 55 & 18 Tờ Bđ Số 153 – Hết Thửa Đất Số 135 & 136 Tờ Bđ Số 154 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình Châu | Ngã Ba Láng Găng – Giao Đường Ven Biển (ngay Chợ Bình Châu) | 6,9 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba Láng Găng Đến Bến Lội Bình Châu | Ngã Ba Chợ Cũ – Bến Lội | 6,9 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Giáp Xã Xuyên Mộc – Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu | 8,5 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Đoạn Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 106 Xã Bình Châu – Thửa Đất Số 170 Và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu | 8,2 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Thửa Đất Số 170 Và Điểm Đầu Thửa Đất Số 101 Tờ Bđ Số 90 Xã Bình Châu – Giáp QL55 | 6,1 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Cầu Suối Muồng – Cầu Suối Đá | 6,3 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Từ Ranh Giới Xã Bưng Riềng – Cáchtrạm Kiểm Lâm 200M (cách 200M Về Hướng Bưng Riềng) | 4,3 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Đoạn Còn Lại | 5,4 triệu/m² |
| Đường Khu Dân Cư Láng Hàng | Tiếp Giáp Ngã Ba Đường Láng Găng - Bến Lội Và Đường Gtnt Ấp Láng Găng – Đườngven Biển | 6,3 triệu/m² |
| Đường Bàu Bang | Quôc Lộ 55 – Khu Neo Đậu Tránh Trú Bão Cho Tàu Cá Cửa Bến Lội - Bình Châu | 5,1 triệu/m² |
| Đường Lô Khu Tái Định Cư Láng Hang | 3,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên | 3,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thôn Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Nông Thông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên | 1,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 1,3 triệu/m² |
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991) | Từ Thưa Đất Số 320 Tờ Bản Đồ Số 7 – Thửa Đất Số 365, 367 Tờ Bản Đồ Số 9 | 5,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.