Diện tích và dân số
- Diện tích
- 73,69 km²
- Hạng 33/166 về diện tích
- Dân số
- 64.601 người
- Hạng 106/168 về dân số
- Mật độ
- 877 người/km²
- Hạng 121/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,44%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Cơ bằng 0,41 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Congnghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
- Trung vị
- 5,7 triệu/m²
- Hạng 133/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 14,6 triệu/m²
- Đt 747B
Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong phường Bình Cơ; 0/190 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đt 747B | 14,6 triệu/m² |
| Đt 747A | 12,8 triệu/m² |
| Đt 746 | 11,9 triệu/m² |
| Đt 742 | 8,3 triệu/m² |
| Đh 410 | 7,4 triệu/m² |
Tính trên 190 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Mỹ | Nhập trọn | Huyện Bắc Tân Uyên | Phường Bình Cơ |
| Phường Hội Nghĩa | Nhập trọn | — | Phường Bình Cơ |
Theo khoản 98 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đt 742 | Cầu Trại Cưa – Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45) | 8,3 triệu/m² |
| Đt 742 | Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45) – Ranh Vĩnh TÂN- Bình Cơ (bình Mỹ 01) | 6,4 triệu/m² |
| Đt 746 | Ranh Tân Uyên - Bình Cơ – Đt 747A (bình Cơ) | 11,9 triệu/m² |
| Đt 747A | ĐT.747B (ranh Phường Bình Cơ) – Cầu Bình Cơ | 12,8 triệu/m² |
| Đt 747A | Cầu Bình Cơ – Ranh Bình CƠ- Vĩnh Tân | 10,2 triệu/m² |
| Đt 747B | Võ Thị Sáu – ĐT.747A | 14,6 triệu/m² |
| ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến) | Ranh Tân Hiệp Và Bình Cơ – Đt 747A (bình Cơ) | 7,3 triệu/m² |
| Đh 410 | ĐT.747A (bình Cơ) – Ranhphường Bình CƠ- Phường Vĩnh Tân | 7,4 triệu/m² |
| Họi Nghia 01 | ĐT.747A (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ Số 94) – Hội Nghĩa 05 (thửa Đất Số 877, Tờ Bản Đồ Số 89) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 02 | ĐT.747A (thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ Số 94) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ Số 94) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 03 | ĐT.747A (thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 764, Tờ Bản Đồ Số 89) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 04 | ĐT.747A (thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ Số 89) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 05 | ĐT.747A (thửa Đất Số 151, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 877, Tờ Bản Đồ Số 89) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 06 | ĐT.747A (thửa Đất Số 126, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 07 | ĐT.747A (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 08 | ĐT.747A (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 276, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 09 | ĐT.747A (thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 791, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 10 | ĐT.747A (thửa Đất Số 721, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 729, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 11 | ĐT.747A (thửa Đất Số 579, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 12 | ĐT.747A (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 618, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 13 | ĐT.747A (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 14 | ĐT.747A (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 15 | ĐT.747A (thửa Đất Số 299, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 19 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 16 | ĐT.747A (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 19 (thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 17 | ĐT.746 (thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 18 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1015, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 1104, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Họi Nghia 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 24, Tờ Ban Đo So 84) – Hội Nghĩa 21 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 21 | ĐT.746 (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ Số 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 22 | ĐT.746 (thửa Đất Số 809, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 23 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1147, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 24 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1352, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 160, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 25 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1231, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 574, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 26 | ĐT.746 (thửa Đất Số 120, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 27 | ĐT.746 (thửa Đất Số 985, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 839, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 28 | ĐT.746 (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 29 | ĐT.746 (thửa Đất Số 481, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Số 673, Tờ Bản Đồ Số 82 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 30 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 73, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 513, Tờ Bản Đồ Sô 82 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 31 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 175, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 753, Tờ Bản Đồ Sô 82 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 32 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 11, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 227, Tờ Bản Đồ Sô 82 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 33 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 06, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 123, Tờ Bản Đồ Sô 80 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 34 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 205, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 58, Tờ Bản Đồ Sô 80 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 35 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 424, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 605, Tờ Bản Đồ Sô 80 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 36 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 616, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 325, Tờ Bản Đồ Sô 80 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 37 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 66, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 334, Tờ Bản Đồ Sô 80 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 38 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 36, Tờ Bản Đồ Sô 79) – Thửa Đất Sô 144, Tờ Bản Đồ Sô 79 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 39 | ĐT.746 (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 40 | ĐT.746 (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 41 | ĐT.746 (thửa Đất Số 473, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 638, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 42 | ĐT.746 (thửa Đất Số 840, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 43 | ĐT.746 (thửa Đất Số 714, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 44 | ĐT.746 (thửa Đất Số 582, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 651, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 45 | ĐT.746 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ Số 79 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 46 | ĐT.746 (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ Số 82 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 47 | ĐT.746 (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 34, Tờ Bản Đồ Số 82 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 48 | ĐT.746 (thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 927, Tờ Bản Đồ Số 82 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 49 | ĐT.746 (thửa Đất Số 113, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 989, Tờ Bản Đồ Số 82 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 50 | ĐT.746 (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1279, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 51 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1115, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1211, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 52 | ĐT.746 (thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 807, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 53 | ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 54 | ĐT.746 (thửa Đất Số 85, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1221, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 55 | ĐT.746 (thửa Đất Số 970, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1202, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 56 | ĐT.746 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Số 62, Tờ Bản Đồ Số 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 57 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 136, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 296, Tờ Bản Đồ Sô 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 58 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 147, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 343, Tờ Bản Đồ Sô 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 59 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 204, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 100, Tờ Bản Đồ Sô 81 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 60 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 16, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 526, Tờ Bản Đồ Sô 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 61 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 234, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 130, Tờ Bản Đồ Sô 81 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 62 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 1005, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 637, Tờ Bản Đồ Sô 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 63 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 65, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Hội Nghĩa 65 (thửa Đất Sô 28, Tờ Bản Đồ Sô 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 64 | ĐT.746 (thửa Đất Sô 83, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Hội Nghĩa 65 (thửa Đất Sô 45, Tờ Bản Đồ Sô 84) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 65 | ĐT.747A (thửa Đất Sô 374, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 62 (thửa Đất Sô 192, Tờ Bản Đồ Số 83) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 66 | ĐT.747A (thửa Đất Số 971, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 67 | ĐT.747A (thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 654, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 68 | ĐT.747A (thửa Đất Số 388, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 62 (thửa Đất Số 637, Tờ Bản Đồ Số 83) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 69 | ĐT.747A (thửa Đất Số 989, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 70 | ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 71 | ĐT.747A (thửa Đất Số 186, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 72 | ĐT.747A (thửa Đất Số 213, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 71 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ Số 83) | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 73 | ĐT.747A (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 958, Tờ Bản Đồ Số 83 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 74 | ĐT.747A (thửa Đất Số 326, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ Số 87 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 75 | ĐT.747A (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ Số 87) – Thửa Đất Số 1092, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 76 | ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 733, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 77 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1030, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 984, Tờ Bản Đồ Số 84 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 78 | ĐT.747A (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 79 | ĐT.747A (thửa Đất Số 993, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 80 | ĐT.747A (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1146, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 81 | ĐT.747A (thửa Đất Số 269, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 397, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 82 | ĐT.747A (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 584, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 83 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1293, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 84 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1309, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Họi Nghia 85 | ĐT.747A (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ Số 88 | 6,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 85 (nối Dài) | Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ Số 88 – Tân Hiệp 08 | 6,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 86 | ĐT.747A (thửa Đất Số 354, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1100, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 87 | ĐT.747A (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 187, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 88 | ĐT.747A (thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 971, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 89 | ĐT.747A (thửa Đất Số 749, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 218, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 90 | ĐT.747A (thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1113, Tờ Bản Đồ Số 88 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 91 | ĐT.747A (thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ Số 89 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 92 | ĐT.747A (thửa Đất Số 120, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 1704, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 93 | ĐT.747A (thửa Đất Số 02, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 731, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 94 | ĐT.747A (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 931, Tờ Bản Đồ Số 93 | 6,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 95 | ĐT.747A (thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 96 | ĐT.747A (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 97 | ĐT.747A (thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 98 | ĐT.747B (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ Số 94 | 5,7 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 99 | ĐT.747B (thửa Đất Số 642, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ Số 93 | 6,3 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 100 | ĐT.747B (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 739, Tờ Bản Đồ Số 93 | 5,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại | 6,4 triệu/m² |
| Bình Mỹ 01 | ĐT.747A (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 27) – ĐT.742 (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ 27) | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 02 | ĐT.747A (thửa Đất Số 295, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 27 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 03 | ĐT.747A (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 27' | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 04 | ĐT.747A (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 26) – ĐT.742 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 27) | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 05 | ĐT.747A (thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 30' | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 06 | ĐT.747A (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 30 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 06 (nhánh 1) | Bình Mỹ 06 (thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 255, Tờ Bản Đồ 42) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 07 | ĐT.747A (thửa Đất Số 535, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 30) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 08 | ĐT.747A (thửa Đất Số 465, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 30) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 09 | ĐT.747A (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 42) | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 10 | ĐT.747A (thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 42) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 11 | ĐT.747A (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 42) | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 12 | ĐT.747A (thửa Đất Số 163, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 42) | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 13 | ĐT.747A (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 42 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 14 | ĐT.747A (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 42) – ĐT.742 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 15 | ĐT.747A (thửa Đất Số 341, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 454, Tờ Bản Đồ 42 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 16 | ĐT.747A (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 349, Tờ Bản Đồ 42 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 17 | ĐT.747A (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 938, Tờ Bản Đồ 48 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 18 | ĐT.747A (thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 49 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 19 | ĐT.747A (thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 663, Tờ Bản Đồ 48 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 20 | ĐT.747A (thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 243, Tờ Bản Đồ 49 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 21 | ĐT.747A (thửa Đất Số 478, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 668, Tờ Bản Đồ 48 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 22 | ĐT.747A (thửa Đất Số 290, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 90, Tờ Bản Đồ 49 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 23 | ĐT.747A (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ 53 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 25 | ĐT.747A (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 26 | ĐT.747A (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 123, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 27 | ĐT.747A (thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 367, Tờ Bản Đồ 66 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 28 | ĐT.747A (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 66) – Bình Mỹ 27 (thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 66) | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 29 | ĐT.747A (thửa Đất Số 752, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 181, Tờ Bản Đồ 68 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 30 | ĐT.747A (thửa Đất Số 438, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 422, Tờ Bản Đồ 66 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 31 | ĐT.747A (thửa Đất Số 425, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 68 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 32 | ĐT.747A (thửa Đất Số 821, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 395, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 33 | ĐT.747A (thửa Đất Số 715, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 380, Tờ Bản Đồ 66 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 34 | ĐT.747A (thửa Đất Số 337, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 35 | ĐT.747A (thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 36 | ĐT.747A (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 66 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 37 | ĐT.747A (thửa Đất Số 880, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 167, Tờ Bản Đồ 61 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 38 | ĐT.747A (trường Tiểu Học Bình Mỹ, Thửa Đất Số 184, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 51 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 39 | ĐT.747A (thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 52 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 41 | ĐT.747A (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 173, Tờ Bản Đồ 52 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 42 | ĐT.747A (thửa Đất Số 252, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 49 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 43 | ĐT.747A (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 647, Tờ Bản Đồ 49 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 44 | ĐT.747A (thửa Đất Số 727, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 275, Tờ Bản Đồ 49 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 45 | ĐT.747A (thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 51 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 46 | ĐT.747A (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 49 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 47 | ĐT.747A (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 49' | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 48 | ĐT.747A (chợ Bình Mỹ, Thửa Đất Số 636, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 41 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 52 | ĐT.747A (thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 41 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 53 | ĐT.747A (thửa Đất Số 476, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 786, Tờ Bản Đồ 41 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 54 | ĐT.747A (thửa Đất Số 220, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 380, Tờ Bản Đồ 42 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 55 | ĐT.747A (thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 42 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 56 | ĐT.747A (thửa Đất Số 174, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 41 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 57 | ĐT.747A (thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 875, Tờ Bản Đồ 41 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 58 | ĐT.747A (thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 42 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 59 | ĐT.747A (thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 41 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 60 | ĐT.747A (thửa Đất Số 503, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 42 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 61 | ĐT.747A (thửa Đất Số 659, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 727, Tờ Bản Đồ 42 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 62 | ĐT.747A (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 63 | ĐT.747A (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Binh My 64 | ĐT.747A (thửa Đất Số 230, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 31 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 65 | ĐT.747A (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 66 | ĐT.747A (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 30' | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 67 | ĐT.747A (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 66 (thửa Đất Số 299, Tờ Bản Đồ 30) | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 68 | ĐT.747A (thửa Đất Số 511, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Bình Mỹ 69 | ĐT.747A (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 30 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 70 | ĐT.747A (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 71 (thửa Đất Số Bản Đồ 29, Tờ 30) | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 71 | ĐT.747A (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 26 | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 72 | ĐT.747A (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 26' | 4,8 triệu/m² |
| Bình Mỹ 73 | ĐT.747A (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 26 | 5,5 triệu/m² |
| Binh My 74 | ĐT.747A (thửa Đất Sô 26, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 26 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Bình My, Đất Cuôc, Tân Lập (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Bình My, Đất Cuôc, Tân Lập (cũ) | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Congnghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 triệu/m² |
| Hội Nghĩa 60 (đoạn 2) | Thửa Đất Số 526, Tờ Bản Đồ 4 – Giáp Đường Vành Đai L2 (nong Trường Cao Su Hội Nghĩa Quản Lý, Hết Thửa 1380 Tờ Bản Đồ Số 81) | 5,7 triệu/m² |
| Bình Mỹ 12 (đoạn 2) | Bình Mỹ 06 (nhanh 1, Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 42) – Đt 742 | 5,5 triệu/m² |
| Bình Mỹ 40 | Đt 747A (thửa Đất Số 6 V Tờ Bản Đồ Số 52) – Thửa Đất Số 173 Tờ Bản Đồ Số 52 | 5,2 triệu/m² |
| Bình Mỹ 75 | Đt 747A( Thửa Đất Số 279 Tờ Bản Đồ Số 27) – Thửa Đất Số 120 Tờ Bản Đồ Số 226 | 5,5 triệu/m² |
| Đường Và Cầu Vàm Tư | Ranh Xã Bắc Tân UYÊN- Phường Bình Cơ – Ranhphường Bình CƠ-XÃ Phước Hoà (xem tiếp | 5,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.