Bảng giá đất phường Bình Cơ, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa (khoản 98 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
73,69 km²
Hạng 33/166 về diện tích
Dân số
64.601 người
Hạng 106/168 về dân số
Mật độ
877 người/km²
Hạng 121/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,44%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Cơ bằng 0,41 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Congnghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
Trung vị
5,7 triệu/m²
Hạng 133/168 trong TP.HCM
Cao nhất
14,6 triệu/m²
Đt 747B

Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong phường Bình Cơ; 0/190 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Cơ
Đt 747B14,6 triệu/m²
Đt 747A12,8 triệu/m²
Đt 74611,9 triệu/m²
Đt 7428,3 triệu/m²
Đh 4107,4 triệu/m²

Tính trên 190 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình MỹNhập trọnHuyện Bắc Tân UyênPhường Bình Cơ
Phường Hội NghĩaNhập trọn—Phường Bình Cơ

Theo khoản 98 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Cơ
Đt 742Cầu Trại Cưa – Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45)8,3 triệu/m²
Đt 742Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45) – Ranh Vĩnh TÂN- Bình Cơ (bình Mỹ 01)6,4 triệu/m²
Đt 746Ranh Tân Uyên - Bình Cơ – Đt 747A (bình Cơ)11,9 triệu/m²
Đt 747AĐT.747B (ranh Phường Bình Cơ) – Cầu Bình Cơ12,8 triệu/m²
Đt 747ACầu Bình Cơ – Ranh Bình CƠ- Vĩnh Tân10,2 triệu/m²
Đt 747BVõ Thị Sáu – ĐT.747A14,6 triệu/m²
ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến)Ranh Tân Hiệp Và Bình Cơ – Đt 747A (bình Cơ)7,3 triệu/m²
Đh 410ĐT.747A (bình Cơ) – Ranhphường Bình CƠ- Phường Vĩnh Tân7,4 triệu/m²
Họi Nghia 01ĐT.747A (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ Số 94) – Hội Nghĩa 05 (thửa Đất Số 877, Tờ Bản Đồ Số 89)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 02ĐT.747A (thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ Số 94) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ Số 94)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 03ĐT.747A (thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 764, Tờ Bản Đồ Số 89)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 04ĐT.747A (thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ Số 89)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 05ĐT.747A (thửa Đất Số 151, Tờ Bản Đồ Số 89) – Hội Nghĩa 01 (thửa Đất Số 877, Tờ Bản Đồ Số 89)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 06ĐT.747A (thửa Đất Số 126, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 07ĐT.747A (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 08ĐT.747A (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 276, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 09ĐT.747A (thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 791, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 10ĐT.747A (thửa Đất Số 721, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 729, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 11ĐT.747A (thửa Đất Số 579, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 12ĐT.747A (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 618, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 13ĐT.747A (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 14ĐT.747A (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ Số 885,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 15ĐT.747A (thửa Đất Số 299, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 19 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 16ĐT.747A (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 19 (thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 17ĐT.746 (thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 18ĐT.746 (thửa Đất Số 1015, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 1104, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 19ĐT.746 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Họi Nghia 20ĐT.746 (thửa Đất Số 24, Tờ Ban Đo So 84) – Hội Nghĩa 21 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 21ĐT.746 (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ Số 84) – Hội Nghĩa 15 (thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ Số 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 22ĐT.746 (thửa Đất Số 809, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 23ĐT.746 (thửa Đất Số 1147, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 24ĐT.746 (thửa Đất Số 1352, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 160, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 25ĐT.746 (thửa Đất Số 1231, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 574, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 26ĐT.746 (thửa Đất Số 120, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 27ĐT.746 (thửa Đất Số 985, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 839, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 28ĐT.746 (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 29ĐT.746 (thửa Đất Số 481, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Số 673, Tờ Bản Đồ Số 825,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 30ĐT.746 (thửa Đất Sô 73, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 513, Tờ Bản Đồ Sô 825,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 31ĐT.746 (thửa Đất Sô 175, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 753, Tờ Bản Đồ Sô 825,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 32ĐT.746 (thửa Đất Sô 11, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 227, Tờ Bản Đồ Sô 825,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 33ĐT.746 (thửa Đất Sô 06, Tờ Bản Đồ Sô 82) – Thửa Đất Sô 123, Tờ Bản Đồ Sô 805,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 34ĐT.746 (thửa Đất Sô 205, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 58, Tờ Bản Đồ Sô 805,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 35ĐT.746 (thửa Đất Sô 424, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 605, Tờ Bản Đồ Sô 805,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 36ĐT.746 (thửa Đất Sô 616, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 325, Tờ Bản Đồ Sô 805,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 37ĐT.746 (thửa Đất Sô 66, Tờ Bản Đồ Sô 80) – Thửa Đất Sô 334, Tờ Bản Đồ Sô 805,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 38ĐT.746 (thửa Đất Sô 36, Tờ Bản Đồ Sô 79) – Thửa Đất Sô 144, Tờ Bản Đồ Sô 795,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 39ĐT.746 (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ Số 795,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 40ĐT.746 (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ Số 795,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 41ĐT.746 (thửa Đất Số 473, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 638, Tờ Bản Đồ Số 795,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 42ĐT.746 (thửa Đất Số 840, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ Số 795,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 43ĐT.746 (thửa Đất Số 714, Tờ Bản Đồ Số 79) – Thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ Số 795,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 44ĐT.746 (thửa Đất Số 582, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 651, Tờ Bản Đồ Số 795,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 45ĐT.746 (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ Số 795,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 46ĐT.746 (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ Số 825,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 47ĐT.746 (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 34, Tờ Bản Đồ Số 825,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 48ĐT.746 (thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 927, Tờ Bản Đồ Số 825,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 49ĐT.746 (thửa Đất Số 113, Tờ Bản Đồ Số 82) – Thửa Đất Số 989, Tờ Bản Đồ Số 825,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 50ĐT.746 (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1279, Tờ Bản Đồ Số 815,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 51ĐT.746 (thửa Đất Số 1115, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1211, Tờ Bản Đồ Số 815,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 52ĐT.746 (thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 807, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 53ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 54ĐT.746 (thửa Đất Số 85, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1221, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 55ĐT.746 (thửa Đất Số 970, Tờ Bản Đồ Số 81) – Thửa Đất Số 1202, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 56ĐT.746 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Số 62, Tờ Bản Đồ Số 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 57ĐT.746 (thửa Đất Sô 136, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 296, Tờ Bản Đồ Sô 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 58ĐT.746 (thửa Đất Sô 147, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 343, Tờ Bản Đồ Sô 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 59ĐT.746 (thửa Đất Sô 204, Tờ Bản Đồ Sô 81) – Thửa Đất Sô 100, Tờ Bản Đồ Sô 815,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 60ĐT.746 (thửa Đất Sô 16, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 526, Tờ Bản Đồ Sô 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 61ĐT.746 (thửa Đất Sô 234, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 130, Tờ Bản Đồ Sô 815,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 62ĐT.746 (thửa Đất Sô 1005, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Thửa Đất Sô 637, Tờ Bản Đồ Sô 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 63ĐT.746 (thửa Đất Sô 65, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Hội Nghĩa 65 (thửa Đất Sô 28, Tờ Bản Đồ Sô 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 64ĐT.746 (thửa Đất Sô 83, Tờ Bản Đồ Sô 84) – Hội Nghĩa 65 (thửa Đất Sô 45, Tờ Bản Đồ Sô 84)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 65ĐT.747A (thửa Đất Sô 374, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 62 (thửa Đất Sô 192, Tờ Bản Đồ Số 83)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 66ĐT.747A (thửa Đất Số 971, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ Số 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 67ĐT.747A (thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 654, Tờ Bản Đồ Số 835,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 68ĐT.747A (thửa Đất Số 388, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 62 (thửa Đất Số 637, Tờ Bản Đồ Số 83)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 69ĐT.747A (thửa Đất Số 989, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Số 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 70ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ Số 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 71ĐT.747A (thửa Đất Số 186, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ Số 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 72ĐT.747A (thửa Đất Số 213, Tờ Bản Đồ Số 83) – Hội Nghĩa 71 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ Số 83)5,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 73ĐT.747A (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 958, Tờ Bản Đồ Số 835,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 74ĐT.747A (thửa Đất Số 326, Tờ Bản Đồ Số 83) – Thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ Số 875,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 75ĐT.747A (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ Số 87) – Thửa Đất Số 1092, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 76ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 733, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 77ĐT.747A (thửa Đất Số 1030, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 984, Tờ Bản Đồ Số 845,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 78ĐT.747A (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 79ĐT.747A (thửa Đất Số 993, Tờ Bản Đồ Số 84) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 80ĐT.747A (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1146, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 81ĐT.747A (thửa Đất Số 269, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 397, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 82ĐT.747A (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 584, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 83ĐT.747A (thửa Đất Số 1293, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 84ĐT.747A (thửa Đất Số 1309, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Họi Nghia 85ĐT.747A (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ Số 886,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 85 (nối Dài)Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ Số 88 – Tân Hiệp 086,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 86ĐT.747A (thửa Đất Số 354, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1100, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 87ĐT.747A (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 187, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 88ĐT.747A (thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 971, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 89ĐT.747A (thửa Đất Số 749, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 218, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 90ĐT.747A (thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ Số 88) – Thửa Đất Số 1113, Tờ Bản Đồ Số 885,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 91ĐT.747A (thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ Số 895,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 92ĐT.747A (thửa Đất Số 120, Tờ Bản Đồ Số 89) – Thửa Đất Số 1704, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 93ĐT.747A (thửa Đất Số 02, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 731, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 94ĐT.747A (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 931, Tờ Bản Đồ Số 936,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 95ĐT.747A (thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 96ĐT.747A (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 97ĐT.747A (thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 98ĐT.747B (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ Số 945,7 triệu/m²
Hội Nghĩa 99ĐT.747B (thửa Đất Số 642, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ Số 936,3 triệu/m²
Hội Nghĩa 100ĐT.747B (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ Số 93) – Thửa Đất Số 739, Tờ Bản Đồ Số 935,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại6,4 triệu/m²
Bình Mỹ 01ĐT.747A (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 27) – ĐT.742 (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ 27)5,5 triệu/m²
Bình Mỹ 02ĐT.747A (thửa Đất Số 295, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 274,8 triệu/m²
Bình Mỹ 03ĐT.747A (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 27'5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 04ĐT.747A (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 26) – ĐT.742 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 27)5,5 triệu/m²
Bình Mỹ 05ĐT.747A (thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 30'4,6 triệu/m²
Bình Mỹ 06ĐT.747A (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 305,5 triệu/m²
Bình Mỹ 06 (nhánh 1)Bình Mỹ 06 (thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 14 (thửa Đất Số 255, Tờ Bản Đồ 42)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 07ĐT.747A (thửa Đất Số 535, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 30)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 08ĐT.747A (thửa Đất Số 465, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 30)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 09ĐT.747A (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 42)4,8 triệu/m²
Bình Mỹ 10ĐT.747A (thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 42)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 11ĐT.747A (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 42)4,8 triệu/m²
Bình Mỹ 12ĐT.747A (thửa Đất Số 163, Tờ Bản Đồ 42) – Bình Mỹ 06 (nhánh 1, Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 42)5,5 triệu/m²
Bình Mỹ 13ĐT.747A (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 424,8 triệu/m²
Bình Mỹ 14ĐT.747A (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 42) – ĐT.742 (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 45)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 15ĐT.747A (thửa Đất Số 341, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 454, Tờ Bản Đồ 425,2 triệu/m²
Bình Mỹ 16ĐT.747A (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 349, Tờ Bản Đồ 424,8 triệu/m²
Bình Mỹ 17ĐT.747A (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 938, Tờ Bản Đồ 485,5 triệu/m²
Bình Mỹ 18ĐT.747A (thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 494,8 triệu/m²
Bình Mỹ 19ĐT.747A (thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 663, Tờ Bản Đồ 484,8 triệu/m²
Bình Mỹ 20ĐT.747A (thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 243, Tờ Bản Đồ 495,2 triệu/m²
Bình Mỹ 21ĐT.747A (thửa Đất Số 478, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 668, Tờ Bản Đồ 485,2 triệu/m²
Bình Mỹ 22ĐT.747A (thửa Đất Số 290, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 90, Tờ Bản Đồ 495,2 triệu/m²
Bình Mỹ 23ĐT.747A (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ 535,2 triệu/m²
Bình Mỹ 25ĐT.747A (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 26ĐT.747A (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 123, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 27ĐT.747A (thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 367, Tờ Bản Đồ 665,2 triệu/m²
Bình Mỹ 28ĐT.747A (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 66) – Bình Mỹ 27 (thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 66)5,2 triệu/m²
Bình Mỹ 29ĐT.747A (thửa Đất Số 752, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 181, Tờ Bản Đồ 685,5 triệu/m²
Bình Mỹ 30ĐT.747A (thửa Đất Số 438, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 422, Tờ Bản Đồ 664,6 triệu/m²
Bình Mỹ 31ĐT.747A (thửa Đất Số 425, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 685,5 triệu/m²
Bình Mỹ 32ĐT.747A (thửa Đất Số 821, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 395, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 33ĐT.747A (thửa Đất Số 715, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 380, Tờ Bản Đồ 665,2 triệu/m²
Bình Mỹ 34ĐT.747A (thửa Đất Số 337, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 35ĐT.747A (thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 36ĐT.747A (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 664,8 triệu/m²
Bình Mỹ 37ĐT.747A (thửa Đất Số 880, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 167, Tờ Bản Đồ 614,8 triệu/m²
Bình Mỹ 38ĐT.747A (trường Tiểu Học Bình Mỹ, Thửa Đất Số 184, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 515,5 triệu/m²
Bình Mỹ 39ĐT.747A (thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 524,8 triệu/m²
Bình Mỹ 41ĐT.747A (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất Số 173, Tờ Bản Đồ 524,8 triệu/m²
Bình Mỹ 42ĐT.747A (thửa Đất Số 252, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 494,8 triệu/m²
Bình Mỹ 43ĐT.747A (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 647, Tờ Bản Đồ 494,8 triệu/m²
Bình Mỹ 44ĐT.747A (thửa Đất Số 727, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 275, Tờ Bản Đồ 495,2 triệu/m²
Bình Mỹ 45ĐT.747A (thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 515,5 triệu/m²
Bình Mỹ 46ĐT.747A (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 495,2 triệu/m²
Bình Mỹ 47ĐT.747A (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 49'4,8 triệu/m²
Bình Mỹ 48ĐT.747A (chợ Bình Mỹ, Thửa Đất Số 636, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 415,5 triệu/m²
Bình Mỹ 52ĐT.747A (thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 415,2 triệu/m²
Bình Mỹ 53ĐT.747A (thửa Đất Số 476, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 786, Tờ Bản Đồ 414,8 triệu/m²
Bình Mỹ 54ĐT.747A (thửa Đất Số 220, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 380, Tờ Bản Đồ 424,8 triệu/m²
Bình Mỹ 55ĐT.747A (thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 424,8 triệu/m²
Bình Mỹ 56ĐT.747A (thửa Đất Số 174, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 415,2 triệu/m²
Bình Mỹ 57ĐT.747A (thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 875, Tờ Bản Đồ 414,8 triệu/m²
Bình Mỹ 58ĐT.747A (thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 424,6 triệu/m²
Bình Mỹ 59ĐT.747A (thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 415,2 triệu/m²
Bình Mỹ 60ĐT.747A (thửa Đất Số 503, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 424,6 triệu/m²
Bình Mỹ 61ĐT.747A (thửa Đất Số 659, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất Số 727, Tờ Bản Đồ 425,5 triệu/m²
Bình Mỹ 62ĐT.747A (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Bình Mỹ 63ĐT.747A (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Binh My 64ĐT.747A (thửa Đất Số 230, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 314,8 triệu/m²
Bình Mỹ 65ĐT.747A (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Bình Mỹ 66ĐT.747A (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 30'5,5 triệu/m²
Bình Mỹ 67ĐT.747A (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 66 (thửa Đất Số 299, Tờ Bản Đồ 30)4,6 triệu/m²
Bình Mỹ 68ĐT.747A (thửa Đất Số 511, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Bình Mỹ 69ĐT.747A (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 304,8 triệu/m²
Bình Mỹ 70ĐT.747A (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 30) – Bình Mỹ 71 (thửa Đất Số Bản Đồ 29, Tờ 30)4,8 triệu/m²
Bình Mỹ 71ĐT.747A (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 264,8 triệu/m²
Bình Mỹ 72ĐT.747A (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 26'4,8 triệu/m²
Bình Mỹ 73ĐT.747A (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 265,5 triệu/m²
Binh My 74ĐT.747A (thửa Đất Sô 26, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 264,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Xã Bình My, Đất Cuôc, Tân Lập (cũ)3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Xã Bình My, Đất Cuôc, Tân Lập (cũ)3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Congnghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,8 triệu/m²
Hội Nghĩa 60 (đoạn 2)Thửa Đất Số 526, Tờ Bản Đồ 4 – Giáp Đường Vành Đai L2 (nong Trường Cao Su Hội Nghĩa Quản Lý, Hết Thửa 1380 Tờ Bản Đồ Số 81)5,7 triệu/m²
Bình Mỹ 12 (đoạn 2)Bình Mỹ 06 (nhanh 1, Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 42) – Đt 7425,5 triệu/m²
Bình Mỹ 40Đt 747A (thửa Đất Số 6 V Tờ Bản Đồ Số 52) – Thửa Đất Số 173 Tờ Bản Đồ Số 525,2 triệu/m²
Bình Mỹ 75Đt 747A( Thửa Đất Số 279 Tờ Bản Đồ Số 27) – Thửa Đất Số 120 Tờ Bản Đồ Số 2265,5 triệu/m²
Đường Và Cầu Vàm TưRanh Xã Bắc Tân UYÊN- Phường Bình Cơ – Ranhphường Bình CƠ-XÃ Phước Hoà (xem tiếp5,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi