Bảng giá đất phường Bình Dương, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phú Mỹ, Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh (khoản 90 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
58,16 km²
Hạng 49/166 về diện tích
Dân số
107.576 người
Hạng 56/168 về dân số
Mật độ
1.850 người/km²
Hạng 108/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,73%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Dương bằng 0,86 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
16 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Dương, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5,1 triệu/m²
Phú Chánh 10
Trung vị
9,3 triệu/m²
Hạng 111/168 trong TP.HCM
Cao nhất
31 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)

Giá cao nhất gấp 6,1 lần giá thấp nhất trong phường Bình Dương; 29/225 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Dương
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)31 triệu/m²
Phạm Ngọc Thạch27,6 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám26,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phu Mỹ (khu Phố 1)24 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)22,1 triệu/m²

Tính trên 225 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phú MỹNhập trọnThành phố Thủ Dầu MộtPhường Bình Dương
Phường Hòa PhúNhập trọn—Phường Bình Dương
Phường Phú TânNhập trọn—Phường Bình Dương
Phường Phú ChánhNhập trọn—Phường Bình Dương

Theo khoản 90 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Dương
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)Mỹ Phước - Tân Vạn – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6)31 triệu/m²
An Dương VươngVõ Nguyên Giáp (tạo Lưc 5) – Trần Cao Vân14,2 triệu/m²
Bắc SơnTrường Sa – Hùng Vương13,9 triệu/m²
Bùi Thị XuânTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh (tạo Lưc 2)16,2 triệu/m²
Cao ThắngChu Văn An – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lưc 7)15,2 triệu/m²
Chu Văn An (vòng Xoay)Đường XT1A (hùng Vương) – Đường XT1A (hùng Vương)15,5 triệu/m²
DuytânChu Văn An – Võ Văn Tần17,2 triệu/m²
Đào Duy TừChu Văn An – Nguyễn Thị Định14,2 triệu/m²
Đoàn Thị ĐiểmĐồng Khởi – Huỳnh Văn Lũy14,2 triệu/m²
Đồng KhởiHuỳnh Văn Lũy (tạo Lưc 7) – Nguyễn Văn Linh (tạo Lưc 2)17,4 triệu/m²
Đường DA7 (khu Liên Hợp)Nguyễn Trung Trực – Đường DM512,1 triệu/m²
Đường DT6 (lê Lợi)Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7) – N14 Cây Xăng Phụng Tân Tiến18,2 triệu/m²
Đường XT1A (hùng Vương)Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6) – Chu Văn An18,2 triệu/m²
ĐX-001 (đường Vào Trung Tâm Chính Trị Hành Chính Tập Trung)Phạm Ngọc - Thạch – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6)15,5 triệu/m²
Hoàng CầmVõ Văn Kiệt (tạo Lực 6) – Đồng Khởi14,2 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámĐại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương26,9 triệu/m²
Hoàng SaLê Duẩn – Trường Sa16,2 triệu/m²
Hồ Văn HuêHùng Vương – Đồng Khởi14,2 triệu/m²
Hồ Xuân HươngTôn Đức Thắng – Đường N314,2 triệu/m²
Huỳnh Thúc KhángNgô Thời Nhiệm – Lý Thái Tổ (tạo Lực 4)15,5 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6) – Ranh Bình Dương - Vĩnh Tân22,1 triệu/m²
Hữu NghịNam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Phạm Văn Đồng15,5 triệu/m²
Kim ĐồngVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Phạm Văn Đồng14,2 triệu/m²
Lãnh Binh ThăngHùng Vương – Đồng Khởi14,2 triệu/m²
Lê DuẩnChu Văn An – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3)18,1 triệu/m²
Lê HoànChu Văn An – Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)18,2 triệu/m²
Lê Quý ĐônVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Võ Thị Sáu14,2 triệu/m²
Lương Thế VinhLê Duẩn – Tôn Đức Thắng14,2 triệu/m²
Lý Thái Tổ (tạo Lực 4)Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7) – Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)18 triệu/m²
Mỹ PHƯỚC- Tân VạnRanh Phường Chánh Hiệp – Ranh Phườngphú Lợi20,3 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (trừ Đất Thuộc Kcn Mapletree)Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6)19,4 triệu/m²
Ngô Thời NhiệmHùng Vương – Nguyễn Văn Linh14,2 triệu/m²
Nguyễn BiểuTôn Đức Thắng – Lê Lợi14,2 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmNam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Tôn Đức Thắng14,2 triệu/m²
Nguyễn Thị ĐịnhTôn Đức Thắng – Lê Hoàn16,2 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnĐồng Khởi – Chu Văn An14,2 triệu/m²
Nguyễn Trung TrựcĐồng Khởi – Huỳnh Văn Lũy14,2 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2)Huỳnh Văn Luy Lực 7) (tạo – Võ Nguyên (tạo Giáp Lực 5)18 triệu/m²
Phạm Hồng Thái (cũ Đường DB12)Đồng Khởi – Đoàn Thị Điểm12,1 triệu/m²
Phạm Hùng Q ^Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2) – Tôn Đức Thảng17,2 triệu/m²
T = C 1 - . T N V 1 ì 0 t B < 1 1 NNguyễn Văn Linh (tạo Lực 2) – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3)18,1 triệu/m²
Phó Đức ChínhHùng Vương – Ngô Thời Nhiệm14,2 triệu/m²
Tôn Đức Thắng (trừ Đất Thuộc Kcn Mapletree)Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)16,2 triệu/m²
Tôn Thất TùngTôn Đức Thảng – Kênh Thoát Nước Mưa14,2 triệu/m²
Thành TháiHùng Vương – Đồng Khởi14,2 triệu/m²
Thi SáchĐồng Khởi – Chu Văn An14,2 triệu/m²
Trần Cao VânAn Dương Vương – Trần Đại Nghĩa14,2 triệu/m²
Trần Đại NghĩaVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Trần Cao Vân14,2 triệu/m²
Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Lê Duẩn16,2 triệu/m²
Trần Quang DiệuVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Nguyễn Biểu14,2 triệu/m²
Trần Quý CápTrần Nhân Tông – Đào Duy Từ14,2 triệu/m²
Trường SaĐồng Khởi – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6)15,5 triệu/m²
Trường SơnBắc Sơn – Trường Sa14,2 triệu/m²
Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5, Trừ Đất Thuộc Kcn Vsip 2 Và Kcn Mapletree)Ranh Khu Liên Hợp (hòa Lợi Cũ) – Ranh Khu Liên Hợp (phú Chánh Cũ)17,4 triệu/m²
Võ Thị SáuTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2)16,2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Đường D1 Kcn Sóng Thần 3 – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)8,4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7) – Ranh Định Hòa - Hòa Phú (cũ)10,4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Ranh Định Hòa - Hòa Phú (cũ) – Đại Lộ Bình Dương13 triệu/m²
Võ Văn TầnVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Đồng Khởi16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp - Dịch Vụ - Đô Thị Bình Dương (phường Bình DƯƠNG).Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên14,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Thuộc Các Khu Đô Thị Mới Trong Khu Liên Hợp Công Nghiệp - Dịch Vụ - Đô Thị Bình Dương (phường Bình DƯƠNG).Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M13,8 triệu/m²
ĐH.408ĐT.742 (phú Chánh Cũ) – Phú Chánh 33 (thửa Đất Số 770, Tờ Bản Đồ 5)12,7 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchRanh Phú Lợi - Bình Dương – Huỳnh Văn Lũy27,6 triệu/m²
Trần Ngọc LênRanh Chánh Hiệp - Bình Dương – Huỳnh Văn Lũy18,8 triệu/m²
An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ)Huỳnh Văn Lũy – Ranh Khu Công Nghiệp Đại Đăng10,3 triệu/m²
An Mỹ - Phú Mỹ Nối Dài (cũ An Mỹ Nối Dài, Đường Nối An Mỹ - Phú Mỹ)Huỳnh Văn Lũy – ĐX-0028,9 triệu/m²
Cao ThắngHuỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7) – Đường XA38,8 triệu/m²
Điện Biên Phủ (tạo Lực 1, Trừ Đất Thuộc Các Kcn)Mỹ Phước - Tân Vạn – Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2)12,2 triệu/m²
Đồng Cây ViếtHuỳnh Văn Lũy – Đường N1 (kcn Đại Đăng)14,6 triệu/m²
ĐX-001Mỹ Phước - Tân Vạn – Phạm Ngọc Thạch12,1 triệu/m²
ĐX-002 (cũ ĐX- 002 Và 1 Đoạn An Mỹ - Phú Mỹ Nối Dài)ĐX-005 – Đồng Cây Viết11,7 triệu/m²
ĐX-033 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phú Mỹ, Khu Phố 1)ĐX-032 – ĐX-03815,1 triệu/m²
ĐX-038 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phú Mỹ, Khu Phố 1)ĐX-033 – Kcn Đại Đăng15,1 triệu/m²
Hữu NghịĐường Số 1 Định Hòa – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3)10,8 triệu/m²
Hữu NghịVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Đường N2 Hòa Lợi8,8 triệu/m²
Lê DuẩnNam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Ranh Khu Liên Hợp10,7 triệu/m²
Lê Lai (trừ Đất Các Thuộc Kcn)Ranh Klh, Kcn Phú Gia – Ranh Hòa Lợi Hòa Phú (cũ)8,1 triệu/m²
Lý Thái Tổ (tạo Lực 4, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3 Và Kcn Kim Huy)Điện Biên Phủ (tạo Lực 1) – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)10,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2, Đất Thuộc Trừ Kcn Kim Huy)Ranhphường Tân Hiệp – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)16,4 triệu/m²
Phạm HùngNam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Ranh Khu Liên Hợp (hòa Lợi Cũ)8,8 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngNam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Ranh Khu Liên Hợp (hòa Lợi Cũ)10,4 triệu/m²
Tôn Đức ThắngVõ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Đường NH9 Khu Hòa Lợi8,8 triệu/m²
Truông Bồng BôngRanh Chánh Hiệp - Bình Dương – Nghĩa Trang Truông Bồng Bông9,8 triệu/m²
Trường ChinhĐường N8 Phu Chánh B – Đường Số 9 Phú Chánh A10,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phu Mỹ (khu Phố 1)Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐX- 033, ĐX-03824 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phu Mỹ (khu Phố 1)Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên23 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phu Mỹ (khu Phố 1)Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M22 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)14,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)13,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thấnh Phố Thủ Dầu Một (cũ)12,4 triệu/m²
Đường Vấo Khu Tđc Cụm Công Nghiệp' Phú Chánh 1ĐT.742 (thửa Đất Số 232, Tờ Bản Đồ 11) – Khu Tđc Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 (thửa Đất 234, Tờ Bản Đồ 11)9,5 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương (ĐH.407)Ranh Bình Dương - Tân Hiệp – ĐT.742 (phú Chánh Cũ)8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn Lại Thuộc Thấnh Phố Tân Uyên (cũ)7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại Thuộc Thành Phố Tân Uyên (cũ)6,4 triệu/m²
Điện Biên Phủ (tạo Lực 1, Đất Thuộc Các Kcn)Mỹ Phước - Tân Vạn – Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2)6 triệu/m²
ĐX-001ĐX-001 (đường Vào Trung Tâm Chính Trị - Hành Chính Tập Trung) – ĐX-0038,5 triệu/m²
ĐX-003Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00110 triệu/m²
ĐX-004Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00110 triệu/m²
ĐX-005Huỳnh Văn Lũy – Nhà Ông Khương10 triệu/m²
ĐX-005Nhà Ông Khương – ĐX-0068,6 triệu/m²
ĐX-006ĐX-002 – Khu Liên Hợp8,6 triệu/m²
ĐX-007Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00210,9 triệu/m²
ĐX-008ĐX-002 – ĐX-05810 triệu/m²
ĐX-009Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00210,9 triệu/m²
ĐX-010Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00210,9 triệu/m²
ĐX-011Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00210,9 triệu/m²
ĐX-012An Mỹ - Phú Mỹ Nối Dài – Huỳnh Văn Lũy10,9 triệu/m²
ĐX-013An Mỹ - Phú Mỹ – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-014An Mỹ - Phú Mỹ – An Mỹ - Phú Mỹ Nối Dài8,6 triệu/m²
ĐX-015Huỳnh Văn Lũy – ĐX-01410 triệu/m²
ĐX-016Huỳnh Văn Lũy – ĐX-01410 triệu/m²
ĐX-017Huỳnh Văn Lũy – ĐX-01410 triệu/m²
ĐX-018ĐX-014 – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-018 (nhánh)ĐX-018 – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-019ĐX-014 – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-020ĐX-021 – Huỳnh Văn Lũy10 triệu/m²
ĐX-021Huỳnh Văn Lũy – An Mỹ - Phú Mỹ10 triệu/m²
ĐX-022ĐX-023 – An Mỹ - Phú Mỹ8,6 triệu/m²
ĐX-023An Mỹ - Phú Mỹ – ĐX-0268,6 triệu/m²
ĐX-023 (nhánh)ĐX-023 – ĐX-0258,6 triệu/m²
ĐX-024ĐX-022 – ĐX-0258,6 triệu/m²
ĐX-025Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00210 triệu/m²
ĐX-026Huỳnh Văn Lũy – Đồng Cây Viết10 triệu/m²
ĐX-027Huỳnh Văn Lũy – ĐX-02610 triệu/m²
ĐX-027ĐX-026 – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-028Huỳnh Văn Lũy – © Tn o C Y < Ế10 triệu/m²
ĐX-029ĐX-027 – Đồng Cây Viết8,6 triệu/m²
ĐX-030ĐX-026 – ĐX-0028,6 triệu/m²
ĐX-031ĐX-013 – Khu Tái Định Cư Phú Mỹ8,6 triệu/m²
ĐX-032© Tn o C Y < Ế – ĐX-0338,6 triệu/m²
ĐX-033Đồng Cây Viết – ĐX-0328,6 triệu/m²
ĐX-034© Tn o C Y < Ế – Mỹ Phước - Tân Vạn8,6 triệu/m²
ĐX-035ĐX-034 – Đồng Cây Viết8,6 triệu/m²
ĐX-036© Tn o C Y < Ế – ĐX-0378,6 triệu/m²
ĐX-037Huỳnh Văn Lũy – ĐX-03410 triệu/m²
ĐX-038ĐX-034 – ĐX-0338,6 triệu/m²
ĐX-039ĐX-037 – ĐX-0388,6 triệu/m²
ĐX-040Phạm Ngọc Thạch – Sân Golf9,3 triệu/m²
ĐX-041ĐX-043 – ĐX-0448,6 triệu/m²
ĐX-042ĐX-044 – ĐX-0438,6 triệu/m²
ĐX-043Phạm Ngọc Thạch – ĐX-0429,3 triệu/m²
ĐX-044Phạm Ngọc Thạch – ĐX-0439,3 triệu/m²
ĐX-045Huỳnh Văn Lũy – Phạm Ngọc Thạch10 triệu/m²
ĐX-046Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00110 triệu/m²
ĐX-047ĐX-001 – Phạm Ngọc Thạch9,3 triệu/m²
ĐX-048Huỳnh Văn Lũy – ĐX-00110 triệu/m²
ĐX-049Huỳnh Văn Lũy – Ông Út Gìn10 triệu/m²
ĐX-050Huỳnh Văn Lũy – Phạm Ngọc Thạch10 triệu/m²
ĐX-051Phạm Ngọc Thạch – Mỹ Phước - Tân Vạn9,3 triệu/m²
ĐX-052Khu Liên Hợp – ĐX-0548,6 triệu/m²
ĐX-054An Mỹ - Phú Mỹ – ĐX-0138,6 triệu/m²
ĐX-055ĐX-001 – Mỹ Phước Tân Vạn8,6 triệu/m²
ĐX-056ĐX-040 – Xưởngphạm Đức8,6 triệu/m²
ĐX-057ĐX-040 – Xưởng Giấy8,6 triệu/m²
ĐX-058ĐX-006 – Khu Liên Hợp8,6 triệu/m²
ĐX-059ĐX-054 – Khu Liên Hợp8,6 triệu/m²
ĐX-060ĐX-013 – ĐX-0028,6 triệu/m²
Hữu NghịPhạm Văn Đồng – Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)6 triệu/m²
Lê Lai (đất Thuọc Kcn) CacRanh Klh, Kcn Phú Gia – Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú (cũ)6 triệu/m²
Lý Thái Tổ (tạo Lực 4, Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3 Và Kcn Kim Huy)Điện Biên Phủ (tạo Lực 1) – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)6 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất Thuộc Kcn Mapletree)Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) – Phạm Văn Đồng6 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2, Thuộc Đất Cáckcn)Ranhphường Tân Hiệp – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)6 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2, Đất Thuộc Các Kcn)Võ Nguyên Giáp (tạo Lực ' 5) – Ranhphường Hòa Lợi6 triệu/m²
Phạm HùngTôn Đức Thắng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3)6 triệu/m²
Phạm Văn Đồng (đất Thuộc Kcn Mapletree)Tôn Đức Thắng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3)6 triệu/m²
Tôn Đức Thắng (đất Thuộc Kcn Mapletree)Nam Kỳ Khởi Nghĩa (tạo Lực 3) – Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)6 triệu/m²
Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5, Đất Thuộc Kcn Vsip 2 Và Kcn Mapletree)Ranh Khu Liên Hợp (hòa Lợi) – Ranh Khu Liên Hợp (phu Chanh)6 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Đường D1 Kcn Sóng Thần 3 – Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7)6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Khu Sản Xuất, Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)6,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Che Xuất Con LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)6,1 triệu/m²
Phú Chánh 01ĐT.742 (thửa Đất Số 358, Tờ Bản Đồ 11) – Phú Chánh 42 (thửa Đất Số 454, Tờ Bản Đồ 11)6,8 triệu/m²
Phú Chánh 02ĐT.742 (thửa Đất Số 302, Tờ Bản Đồ 11) – Phú Chánh 42 (thửa Đất Số 745, Tờ Bản Đồ 11)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 03ĐT.742 (thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 42 (thửa Đất Số 389, Tờ Bản Đồ 15)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 04ĐT.742 (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Phú Chánh 06ĐT.742 (thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 863, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Phú Chánh 07Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 1122, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một (thửa Đất Số 921, Tờ Bản Đồ 16)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 08Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 658, Tờ Ban Đo 16) – Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một (thửa Đất Số 304, Tờ Bản Đồ 16)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 09Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 904, Tờ Bản Đồ 17) – Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 176,2 triệu/m²
Phú Chánh 10N1 - Cụm Công Nghiệp Phú Chánh 1 – Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073, Tờ Bản Đồ 166,2 triệu/m²
Phú Chánh 10Cuối Thửa Đất Số 54 Và 1073, Tờ Bản Đồ 16 – Phú Chánh 28 (thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 12)5,1 triệu/m²
Phú Chánh 11Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất SỐ448, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 10 (thửa Đất Số 887, Tờ Bản Đồ 16)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 12Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 471, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 10 (thửa Đất Số 1036, Bản Đồ 16)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 13Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 18 (thửa Đất Số 135, Tờ Bản Đồ 16)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 14ĐT.742 (thửa Đất Số 177, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 13 (thửa Đất Số 346, Tờ Bản Đồ 16)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 15ĐT.742 (thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 16 (thửa Đất Số 345, Tờ Bản Đồ 11)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 16ĐT.742 (thửa Đất Số 304, Tờ Bản Đồ 11) – Khu Tđc Ccn Phú Chánh 1 (thửa Đất Số 290, Tờ Bản Đồ 11)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 17Nguyễn Tri Phương (ĐH.407, Thửa Đất Số 307, Tờ Bản Đồ 17) – Phú Chánh 28 (thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 13)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 18Phú Chánh 10 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 13 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ6,2 triệu/m²
Phú Chánh 19Phú Chánh 10 (thửa Đất Số 18, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 115,8 triệu/m²
Phú Chánh 20Phú Chánh 12 (thửa Đất Số 924, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 165,8 triệu/m²
Phú Chánh 21Phú Chánh 11 (thửa Đất Số 1159, Tờ Bản Đồ 16) – Phú Chánh 17 (thửa Đất Số 677, Tờ Bản Đồ 17)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 22ĐT.742 (thửa Đất Số 382, Tờ Bản Đồ 11) – Phú Chánh 25 (thửa Đất Số 1257, Tờ Bản Đồ 6)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 23ĐT.742 (thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 44, Tờ Bản Đồ 116,2 triệu/m²
Phú Chánh 24ĐT.742 (thửa Đất Số 1391, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 116,2 triệu/m²
Phú Chánh 25ĐT.742 (thửa Đất Số 361, Tờ Bản Đồ 6) – Cuối Thửa Đất Số 689, Tờ Bản Đồ 66,2 triệu/m²
Phú Chánh 25Cuối Thửa Đất Số 689, Tờ Bản Đồ 6 – Thửa Đất Số 765, Tờ Bản Đồ 75,4 triệu/m²
Phú Chánh 26ĐT.742 (thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 410, Tờ Bản Đồ 65,8 triệu/m²
Phú Chánh 27ĐT.742 (thửa Đất Số 234, Tờ Bản Đồ 6) – Phú Chánh 28 (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 7)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 28ĐT.742 (thửa Đất Số 651, Tờ Bản Đồ 2) – Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921, Tờ Bản Đồ 26,2 triệu/m²
Phú Chánh 28Cuối Thửa Đất Số 519 Và 921, Tờ Bản Đồ 2 – Phú Chánh 10 (thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 12)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 29Phú Chánh 27 (thửa Đất Số 1140, Tờ Bản Đồ 6) – Phú Chánh 28 (thửa Đất Số 921, Tờ Bản Đồ 2)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 30Phú Chánh 27 (thửa Đất Số 1376, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 66,2 triệu/m²
Phú Chánh 31Phú Chánh 27 (thửa Đất Số 1344, Tờ Bản Đồ 6) – Phú Chánh 25 (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 6)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 32ĐT.742 (thửa Đất Số 1237, Tờ Bản Đồ 6) – Phú Chánh 34 (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 5)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 33ĐT.742 (thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 6) – Phú Chánh 41 (thửa Đất Số 582, Tờ Bản Đồ 5)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 34Phú Chánh 33 (thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 25,8 triệu/m²
Phú Chánh 35Phú Chánh 33 (thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 56,2 triệu/m²
Phú Chánh 36Phú Chánh 33 (thửa Đất Sô 265, Tờ Bản Đồ 5) – Phú Chánh 38 (thửa Đất Sô 295, Tờ Bản Đồ 5)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 37Phú Chánh 33 (thửa Đất Sô 735, Tờ Bản Đồ 5) – Phú Chánh 41 (thửa Đất Sô 447, Tờ Bản Đồ 5)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 38ĐH.408 (thửa Đất Sô 612 Tờ Bản Đồ 5) – Phú Chánh 39 (thửa Đất Sô 826, Tờ Bản Đồ 6)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 39ĐT.742 (thửa Đất Sô 416, Tờ Bản Đồ 6) – ĐH.408 (thửa Đất Sô 640, Tờ Bản Đồ 10)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 40ĐT.742 (thửa Đất Sô 674, Tờ Bản Đồ 11) – ĐH.408 (thửa Đất Sô 64, Tờ Bản Đồ 10)6,5 triệu/m²
Phú Chánh 41Phú Chánh 33 (thửa Đất Sô 582, Tờ Bản Đồ 5) – Suôi (thửa Đất Sô 238, Tờ Bản Đồ 1)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 42Phú Chánh 01 (thửa Đất Sô 454, Tờ Bản Đồ 11) – Phú Chánh 03 (thửa Đất Sô 505, Tờ Bản Đồ 16)6,2 triệu/m²
Phú Chánh 43ĐT.742 (thửa Đất Sô 31, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Sô 37, Tờ Bản Đồ 116,2 triệu/m²
Phú Chánh 44ĐT.742 (thửa Đất Sô 5, Tờ Ban Đo 11) – Thửa Đất Sô 1156, Tờ Bản Đồ 66,2 triệu/m²
Phú Chánh 45Giáp Thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ Số 6 – Giáp Thửa Đất Số 1075, Tờ Bản Đồ 66,2 triệu/m²
Phú Chánh 28/1Phú Chánh 28 (thửa Đất Số 1262, Tờ Bản Đồ Số 2) – Nhà Ông Cấm (thửa Đất Số 469, Tờ Bản Số 2)5,8 triệu/m²
Phú Chánh 17/1Phú Chánh 17 (nhà Ổng Thành, Thửa Đất Số 503, Tờ Bản Đồ Số 18) – Nhà Ông Đực (hết Thửa Đất Số 305, Bản Đồ Số 18)6,2 triệu/m²
Nhánh Đt 742/11ĐT.742 (thửa Đất Số 768, Tờ Bản Đồ Số 2) – Trường Lái (thửa Đất 390, Tờ Bản Đồ Số 2)6,2 triệu/m²
Đường Dân ChủRanh Phường Hòa Lợi – Ranh Phường Vĩnh Tân8,1 triệu/m²
ĐT.742Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2) – Nguyễn Tri Phương14,8 triệu/m²
ĐT.742Nguyễn Tri Phương – Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 3913,4 triệu/m²
ĐT.742Phú Chánh 25 Và Phú Chánh 39 – Cầu Thợ Ụt11,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi