Diện tích và dân số
- Diện tích
- 66,96 km²
- Hạng 38/166 về diện tích
- Dân số
- 34.262 người
- Hạng 142/168 về dân số
- Mật độ
- 512 người/km²
- Hạng 135/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,23%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bình Giã bằng 0,24 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Giã, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,4 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Ihưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Câp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Địa Bàn Thuộc Xã Bìih GIÃ.
- Trung vị
- 2,1 triệu/m²
- Hạng 166/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,2 triệu/m²
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Bình Giã; 0/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình | 5,2 triệu/m² |
| Đường Tỉih Lộ 765 | 2,5 triệu/m² |
| Đường Kim Long - Quảng Thành | 2,3 triệu/m² |
| Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức | 2,1 triệu/m² |
| Đường Bình Giã Đá Bạc - Long Tân | 2,1 triệu/m² |
Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Bình Trung | Nhập trọn | Xã Bình Giã |
| Xã Quảng Thành | Nhập trọn | Xã Bình Giã |
| Xã Bình Giã | Nhập trọn | Xã Bình Giã |
Theo khoản 157 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Bình Ba Bình Trung | - Ranh Giới Xã Ngãi Giao Và Xã Bình Giã – Tỉnh Lộ 765 | 1,7 triệu/m² |
| Đường Bình Giã Đá Bạc - Long Tân | - Đường Mỹ XUÂN-NGÃI Giao - Hòa Bình – Ranh Đất Kcn Đá Bạc | 2,1 triệu/m² |
| Đường Bình Giã Quảng Thành | - Đường Mỹ XUÂN-NGÃI Giao - Hòa Bình – Đường Kim Long - Quảng Thành | 2,1 triệu/m² |
| Đường Kim Long - Quảng Thành | Quốc Lộ 56 – Hết Ranh Giới Xã Kim Long | 2,3 triệu/m² |
| Đường Kim Long - Quảng Thành | Ranh Giới Giữa Xã Kim Long Và Xã Bình Giã – Đ u R I | 1,7 triệu/m² |
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình | Cầu Bình Giã – Đường Tl 765 | 5,2 triệu/m² |
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình | Đường Tl 765 – Ranh Giới Xã Bình Giã Và Xã Xuân Sơn | 4,6 triệu/m² |
| Đường Tỉih Lộ 765 | Ranh Giới Tỉih Đồng Nai (địa Bàn Xã Quang Thành Cũ) – Ranh Giới Huyện Đât Đỏ Cũ (địa Bàn Xã Đá Bạc Cũ) | 2,5 triệu/m² |
| Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức | Raih Giới Hàih Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bìih Giã – Đường Hàig 4 Xã Bình Giã | 2,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Ihưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Câp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Địa Bàn Thuộc Xã Bìih GIÃ. | 1,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.