Bảng giá đất xã Bình Giã, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã (khoản 157 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
66,96 km²
Hạng 38/166 về diện tích
Dân số
34.262 người
Hạng 142/168 về dân số
Mật độ
512 người/km²
Hạng 135/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,23%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Giã bằng 0,24 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
7 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Giã, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
1,4 triệu/m²
Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Ihưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Câp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Địa Bàn Thuộc Xã Bìih GIÃ.
Trung vị
2,1 triệu/m²
Hạng 166/168 trong TP.HCM
Cao nhất
5,2 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Bình Giã; 0/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Giã
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình5,2 triệu/m²
Đường Tỉih Lộ 7652,5 triệu/m²
Đường Kim Long - Quảng Thành2,3 triệu/m²
Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức2,1 triệu/m²
Đường Bình Giã Đá Bạc - Long Tân2,1 triệu/m²

Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình TrungNhập trọnXã Bình Giã
Xã Quảng ThànhNhập trọnXã Bình Giã
Xã Bình GiãNhập trọnXã Bình Giã

Theo khoản 157 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Giã
Đường Bình Ba Bình Trung- Ranh Giới Xã Ngãi Giao Và Xã Bình Giã – Tỉnh Lộ 7651,7 triệu/m²
Đường Bình Giã Đá Bạc - Long Tân- Đường Mỹ XUÂN-NGÃI Giao - Hòa Bình – Ranh Đất Kcn Đá Bạc2,1 triệu/m²
Đường Bình Giã Quảng Thành- Đường Mỹ XUÂN-NGÃI Giao - Hòa Bình – Đường Kim Long - Quảng Thành2,1 triệu/m²
Đường Kim Long - Quảng ThànhQuốc Lộ 56 – Hết Ranh Giới Xã Kim Long2,3 triệu/m²
Đường Kim Long - Quảng ThànhRanh Giới Giữa Xã Kim Long Và Xã Bình Giã – Đ u R I1,7 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa BìnhCầu Bình Giã – Đường Tl 7655,2 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa BìnhĐường Tl 765 – Ranh Giới Xã Bình Giã Và Xã Xuân Sơn4,6 triệu/m²
Đường Tỉih Lộ 765Ranh Giới Tỉih Đồng Nai (địa Bàn Xã Quang Thành Cũ) – Ranh Giới Huyện Đât Đỏ Cũ (địa Bàn Xã Đá Bạc Cũ)2,5 triệu/m²
Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu ĐứcRaih Giới Hàih Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bìih Giã – Đường Hàig 4 Xã Bình Giã2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Ihưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Câp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Địa Bàn Thuộc Xã Bìih GIÃ.1,4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi