Diện tích và dân số
- Diện tích
- 54,18 km²
- Hạng 52/166 về diện tích
- Dân số
- 47.180 người
- Hạng 127/168 về dân số
- Mật độ
- 871 người/km²
- Hạng 122/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,32%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bình Lợi bằng 0,40 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5 triệu/m²
- Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu A
- Trung vị
- 6,8 triệu/m²
- Hạng 125/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 34,6 triệu/m²
- Đườngtrần Văn Giàu
Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Bình Lợi; 4/133 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đườngtrần Văn Giàu | 34,6 triệu/m² |
| Đườngtrần Đại Nghĩa | 32,9 triệu/m² |
| Đườngláng Le Bàu Cò | 16,8 triệu/m² |
| Bình Minh | 13,8 triệu/m² |
| Đường Kênh A | 13,1 triệu/m² |
Tính trên 133 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Lê Minh Xuân | Nhập trọn | Xã Bình Lợi |
| Xã Bình Lợi | Nhập trọn | Xã Bình Lợi |
Theo khoản 115 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Kênh Rau Răm (bờ Trái) | Vườn Thơm – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 7,7 triệu/m² |
| Kinh 5 (bờ Trái Và Bờ Phải) | Vườn Thơm – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 7,7 triệu/m² |
| Liên Ấp 1-2 Bình Lợi | Cầu Bà Tỵ – Cầu Sáu Oánh | 11 triệu/m² |
| Trương Văn Đa | Cầu Bà Tỵ – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 11 triệu/m² |
| Vườn Thơm | Cầu Xáng – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 12,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Bảy Quế (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Dẫn Cầu Kênh Xáng Ngang | Đường Trương Văn Đa – Đường Kết Nối Từ Cầu Kênh Xáng Ngang Qua Ranh Tay Ninh | 7,7 triệu/m² |
| Đường Hẻm C1 | Đường Kênh Tràm Lầy 1 – Đường Kênh Bà Bửu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C11 | Đường Kênh – 7 Đường Kênh 8 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C3 | Đường Kênh Xã Tĩnh – Đường Kênh Tràm Lầy 1 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C4 | Đường Kênh Xã Tĩnh – Đường Kênh 1 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C5 | Đường Kênh – 1 Đường Kênh 2 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C7 | Đường Kênh – 3 Đường Kênh 4 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C8 | Đường Kênh – 4 Đường Kênh 5 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C9 | Đường Kênh – 5 Đường Kênh 6 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm D2 | Đường Kênh – 9 Đường Kênh 10 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm D4 | Đường Kênh 11 – Đường Kênh 12 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm D5 | Đường Kênh 12 – Đường Kênh 13 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh 06 Áp (bờ Phải) | Đường Kênh Liên Vùng – Kênh 11 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 06 Áp (bờ Trái) | Đường Kênh Liên Vùng – Kênh 11 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 1 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 1 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 10 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 10 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 11 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 11 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 12 (bờ Phải) | Đường Vườn Thơm – Đường Kênh Tư Đức | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 12 (bờ Trái) | Đường Vườn Thơm – Đường Kênh Tư Đức | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 13 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 13 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 2(BỜ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 2 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 3 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 3 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 4 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 4 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 6 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 6 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 7 (bờ Phải) | Đường Vườn Thơm – Đường Kênh 10 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 7 (bờ Trái) | Đường Vườn Thơm – Đường Kênh 10 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 8 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 8 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 9 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh 9 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Bà Bửu | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Ba Lạc | Đường Trương Văn Đa – Đường Kênh Độc Lập | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Bảy Hinh (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Bảy Hinh(bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Bảy Quế (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Cái Thanh (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Cái Thanh (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Cây Dầu (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Cây Dầu (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Chài Chìm (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Chài Chìm (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Chùa (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Chùa (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Độc Lập (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Độc Lập (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Đôi Lớn (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Đôi Lớn (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Hội Đồng(bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Hội Đồng (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Liên Vùng | Đường Kênh Rau Răm (bờ Trái) – Đường Kênh Bà Bửu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Lò Bún | Đường Kênh Độc Lập – Đường Kênh Ngang | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Lò Đường (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyên | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Lò Đường (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyên | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Năm Giáp (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đên Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Năm Giáp (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Năm Xuyên (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Năm Xuyên (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Ngang | Đường Kênh Độc Lập – Đường Kênh Thầy Thuốc | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Ông Thân (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Ông Thân (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Tám Đại (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Tám Đại (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Phải) | Đường Trương Văn Đa – Đường Kênh Ngang | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái) | Đường Trương Văn Đa – Đường Kênh 6 Oánh | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thằng Tây (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Thằng Tây (bờ Trái) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Tư Cu (bờ Phải) | Đường Lại Thị Xuất – Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái) | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Tư Cu (bờ Trái) | Đường Lại Thị Xuất – Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái) | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Tư Đức (bờ Phải) | Đường Kênh Rau Răm – Đường Kênh 11 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Tư Đức (bờ Trái) | Đường Kênh Rau Răm – Đường Kênh 11 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ Phải) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ Trái) | Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến | 7,7 triệu/m² |
| Đường Kết Nối Từ Cầu Kênh Xáng Ngang Qua Ranh Long An | Cầu Kênh Xáng Ngang – Đường Kênh Ba Lạc | 7,7 triệu/m² |
| Kênh Rau Răm(bờ Phải) | Trần Văn Giàu – Trọn Đường | 7,7 triệu/m² |
| Đường Hẻm C10 | Đường Kênh – 6 Đường Kênh 7 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C2 | Đường Kênh Tràm Lầy 2 – Đường Kênh Tràm Lầy 1 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm C6 | Đường Kênh – 2 Đường Kênh 3 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm D1 | Đường Kênh – 8 Đường Kênh 9 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Hẻm D3 | Đường Kênh 10 – Đường Kênh 11 | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (bờ Phải) | Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến | 6,8 triệu/m² |
| Bình Minh | Trần Văn Giàu – Kênh Số 02 | 13,8 triệu/m² |
| Đường Kênh A | Trần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa | 13,1 triệu/m² |
| Đường Kênh C Ấp 7 | Trần Văn GIÀU- – Đườngtrần Đại Nghĩa | 6,1 triệu/m² |
| Đườngláng Le Bàu Cò | Đườngtrần Văn Giàu – Ranh Xã Tân Nhựt | 16,8 triệu/m² |
| Đường Lê Chính Đáng | Kênh A-LMX – Mai Bá Hương | 8,5 triệu/m² |
| Đường Lê Đình Chi | Trần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa | 10 triệu/m² |
| Đườnglô 2 | Kinh C – Mai Bá Hương | 10 triệu/m² |
| Đường Thích Thiện Hòa | Trọn Đường | 10,7 triệu/m² |
| Đườngtrần Đại Nghĩa | Kênh C – Kênh B | 32,9 triệu/m² |
| Đườngtrần Đại Nghĩa | Kênh B – Mai Bá Hương | 26,8 triệu/m² |
| Đườngtrần Văn Giàu | Ranh Phường Tân Tạo – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 34,6 triệu/m² |
| Đường Võ Hữu Lợi | Trần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa | 11,5 triệu/m² |
| Khoa Đông (lmx) | Trần Văn Giàu – Ranh Xã Tân Nhựt | 10 triệu/m² |
| Mai Bá Hương | Cầu Xáng – Ngã Ba Lý Mạnh | 11,5 triệu/m² |
| Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu A | Mai Bá Hương – Lê Đình Chi | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Bâc Kênh 11 Khu A | Mai Bá Hương – Lê Đình Chi | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 10 Khu A | Mai Bá Hương – Lê Đình Chi | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 8 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Bâc Kênh 11 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Bâc Kênh 12 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ BÂCKÊNH9 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 10 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 11 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 4 Khu A | Mai Bá Hương – Lê Đình Chi | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 5 Khu A | Lê Đình Chi – Ranh Sing Việt | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 9 Khu A | Lê Đình Chi – Ranh Sing Việt | 5 triệu/m² |
| Đường Bờ Nam Kênh 9 Khu B | Võ Hữu Lợi – Kênh A | 5 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Dân Cư Ấp 2 Và Ấp 5 | Mai Bá Hương – Kênh B | 6,9 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Dân Cư Ấp 5 (tổ 6) | Kênh B – Thích Thiện Hòa (xem | 6,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.