Bảng giá đất xã Bình Lợi, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi (khoản 115 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
54,18 km²
Hạng 52/166 về diện tích
Dân số
47.180 người
Hạng 127/168 về dân số
Mật độ
871 người/km²
Hạng 122/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,32%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Lợi bằng 0,40 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu A
Trung vị
6,8 triệu/m²
Hạng 125/168 trong TP.HCM
Cao nhất
34,6 triệu/m²
Đườngtrần Văn Giàu

Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Bình Lợi; 4/133 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Lợi
Đườngtrần Văn Giàu34,6 triệu/m²
Đườngtrần Đại Nghĩa32,9 triệu/m²
Đườngláng Le Bàu Cò16,8 triệu/m²
Bình Minh13,8 triệu/m²
Đường Kênh A13,1 triệu/m²

Tính trên 133 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Lê Minh XuânNhập trọnXã Bình Lợi
Xã Bình LợiNhập trọnXã Bình Lợi

Theo khoản 115 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Lợi
Kênh Rau Răm (bờ Trái)Vườn Thơm – Ranh Tỉnh Tây Ninh7,7 triệu/m²
Kinh 5 (bờ Trái Và Bờ Phải)Vườn Thơm – Ranh Tỉnh Tây Ninh7,7 triệu/m²
Liên Ấp 1-2 Bình LợiCầu Bà Tỵ – Cầu Sáu Oánh11 triệu/m²
Trương Văn ĐaCầu Bà Tỵ – Ranh Tỉnh Tây Ninh11 triệu/m²
Vườn ThơmCầu Xáng – Ranh Tỉnh Tây Ninh12,7 triệu/m²
Đường Kênh Bảy Quế (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Dẫn Cầu Kênh Xáng NgangĐường Trương Văn Đa – Đường Kết Nối Từ Cầu Kênh Xáng Ngang Qua Ranh Tay Ninh7,7 triệu/m²
Đường Hẻm C1Đường Kênh Tràm Lầy 1 – Đường Kênh Bà Bửu6,8 triệu/m²
Đường Hẻm C11Đường Kênh – 7 Đường Kênh 86,8 triệu/m²
Đường Hẻm C3Đường Kênh Xã Tĩnh – Đường Kênh Tràm Lầy 16,8 triệu/m²
Đường Hẻm C4Đường Kênh Xã Tĩnh – Đường Kênh 16,8 triệu/m²
Đường Hẻm C5Đường Kênh – 1 Đường Kênh 26,8 triệu/m²
Đường Hẻm C7Đường Kênh – 3 Đường Kênh 46,8 triệu/m²
Đường Hẻm C8Đường Kênh – 4 Đường Kênh 56,8 triệu/m²
Đường Hẻm C9Đường Kênh – 5 Đường Kênh 66,8 triệu/m²
Đường Hẻm D2Đường Kênh – 9 Đường Kênh 106,8 triệu/m²
Đường Hẻm D4Đường Kênh 11 – Đường Kênh 126,8 triệu/m²
Đường Hẻm D5Đường Kênh 12 – Đường Kênh 136,8 triệu/m²
Đường Kênh 06 Áp (bờ Phải)Đường Kênh Liên Vùng – Kênh 117,7 triệu/m²
Đường Kênh 06 Áp (bờ Trái)Đường Kênh Liên Vùng – Kênh 117,7 triệu/m²
Đường Kênh 1 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 1 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 10 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 10 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 11 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 11 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 12 (bờ Phải)Đường Vườn Thơm – Đường Kênh Tư Đức7,7 triệu/m²
Đường Kênh 12 (bờ Trái)Đường Vườn Thơm – Đường Kênh Tư Đức7,7 triệu/m²
Đường Kênh 13 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 13 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 2(BỜ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 2 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 3 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 3 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 4 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 4 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 6 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 6 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 7 (bờ Phải)Đường Vườn Thơm – Đường Kênh 107,7 triệu/m²
Đường Kênh 7 (bờ Trái)Đường Vườn Thơm – Đường Kênh 107,7 triệu/m²
Đường Kênh 8 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 8 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 9 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh 9 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Bà BửuVườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Ba LạcĐường Trương Văn Đa – Đường Kênh Độc Lập6,8 triệu/m²
Đường Kênh Bảy Hinh (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Bảy Hinh(bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Bảy Quế (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Cái Thanh (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Cái Thanh (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Cây Dầu (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Cây Dầu (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Chài Chìm (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Chài Chìm (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Chùa (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Chùa (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Độc Lập (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Độc Lập (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Đôi Lớn (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Đôi Lớn (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Hội Đồng(bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Hội Đồng (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Liên VùngĐường Kênh Rau Răm (bờ Trái) – Đường Kênh Bà Bửu6,8 triệu/m²
Đường Kênh Lò BúnĐường Kênh Độc Lập – Đường Kênh Ngang6,8 triệu/m²
Đường Kênh Lò Đường (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyên6,8 triệu/m²
Đường Kênh Lò Đường (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyên6,8 triệu/m²
Đường Kênh Năm Giáp (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đên Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Năm Giáp (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Năm Xuyên (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Năm Xuyên (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh NgangĐường Kênh Độc Lập – Đường Kênh Thầy Thuốc6,8 triệu/m²
Đường Kênh Ông Thân (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Ông Thân (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Tám Đại (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Tám Đại (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Phải)Đường Trương Văn Đa – Đường Kênh Ngang6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái)Đường Trương Văn Đa – Đường Kênh 6 Oánh6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thằng Tây (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Thằng Tây (bờ Trái)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Tư Cu (bờ Phải)Đường Lại Thị Xuất – Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái)6,8 triệu/m²
Đường Kênh Tư Cu (bờ Trái)Đường Lại Thị Xuất – Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ Trái)6,8 triệu/m²
Đường Kênh Tư Đức (bờ Phải)Đường Kênh Rau Răm – Đường Kênh 117,7 triệu/m²
Đường Kênh Tư Đức (bờ Trái)Đường Kênh Rau Răm – Đường Kênh 117,7 triệu/m²
Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ Phải)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ Trái)Vườn Thơm – Đến Cuối Tuyến7,7 triệu/m²
Đường Kết Nối Từ Cầu Kênh Xáng Ngang Qua Ranh Long AnCầu Kênh Xáng Ngang – Đường Kênh Ba Lạc7,7 triệu/m²
Kênh Rau Răm(bờ Phải)Trần Văn Giàu – Trọn Đường7,7 triệu/m²
Đường Hẻm C10Đường Kênh – 6 Đường Kênh 76,8 triệu/m²
Đường Hẻm C2Đường Kênh Tràm Lầy 2 – Đường Kênh Tràm Lầy 16,8 triệu/m²
Đường Hẻm C6Đường Kênh – 2 Đường Kênh 36,8 triệu/m²
Đường Hẻm D1Đường Kênh – 8 Đường Kênh 96,8 triệu/m²
Đường Hẻm D3Đường Kênh 10 – Đường Kênh 116,8 triệu/m²
Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (bờ Phải)Trương Văn Đa – Đến Cuối Tuyến6,8 triệu/m²
Bình MinhTrần Văn Giàu – Kênh Số 0213,8 triệu/m²
Đường Kênh ATrần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa13,1 triệu/m²
Đường Kênh C Ấp 7Trần Văn GIÀU- – Đườngtrần Đại Nghĩa6,1 triệu/m²
Đườngláng Le Bàu CòĐườngtrần Văn Giàu – Ranh Xã Tân Nhựt16,8 triệu/m²
Đường Lê Chính ĐángKênh A-LMX – Mai Bá Hương8,5 triệu/m²
Đường Lê Đình ChiTrần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa10 triệu/m²
Đườnglô 2Kinh C – Mai Bá Hương10 triệu/m²
Đường Thích Thiện HòaTrọn Đường10,7 triệu/m²
Đườngtrần Đại NghĩaKênh C – Kênh B32,9 triệu/m²
Đườngtrần Đại NghĩaKênh B – Mai Bá Hương26,8 triệu/m²
Đườngtrần Văn GiàuRanh Phường Tân Tạo – Ranh Tỉnh Tây Ninh34,6 triệu/m²
Đường Võ Hữu LợiTrần Văn Giàu – Thích Thiện Hòa11,5 triệu/m²
Khoa Đông (lmx)Trần Văn Giàu – Ranh Xã Tân Nhựt10 triệu/m²
Mai Bá HươngCầu Xáng – Ngã Ba Lý Mạnh11,5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu AMai Bá Hương – Lê Đình Chi5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 11 Khu AMai Bá Hương – Lê Đình Chi5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 10 Khu AMai Bá Hương – Lê Đình Chi5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 8 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 10 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 11 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Bâc Kênh 12 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ BÂCKÊNH9 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 10 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 11 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 4 Khu AMai Bá Hương – Lê Đình Chi5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 5 Khu ALê Đình Chi – Ranh Sing Việt5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 9 Khu ALê Đình Chi – Ranh Sing Việt5 triệu/m²
Đường Bờ Nam Kênh 9 Khu BVõ Hữu Lợi – Kênh A5 triệu/m²
Đường Đê Bao Dân Cư Ấp 2 Và Ấp 5Mai Bá Hương – Kênh B6,9 triệu/m²
Đường Đê Bao Dân Cư Ấp 5 (tổ 6)Kênh B – Thích Thiện Hòa (xem6,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi