Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,89 km²
- Hạng 122/166 về diện tích
- Dân số
- 116.121 người
- Hạng 49/168 về dân số
- Mật độ
- 29.851 người/km²
- Hạng 41/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,79%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Lợi Trung gấp 13,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Lợi Trung, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 57,5 triệu/m²
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Trung vị
- 97,2 triệu/m²
- Hạng 32/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 145 triệu/m²
- Lê Quang Định
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Bình Lợi Trung; 21/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Quang Định | 145 triệu/m² |
| Nơ Trang Long | 141,8 triệu/m² |
| Nguyễn Xí | 133,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Đậu | 129,6 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | 122,3 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 5 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Bình Lợi Trung |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Bình Lợi Trung |
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Bình Lợi Trung |
Theo khoản 44 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Lợi | Trọn Đường | 103,7 triệu/m² |
| Đặngthùy Trâm | Trọn Đường | 98,8 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Văn Đậu – Nguyễn Văn Đậu Phanđăng Lưu | 97,2 triệu/m² |
| Lê Quang Định | Chợ Bà Chieu Nơ Trang Long Nguyễn Văn Đậu – Nơ Trang Long Nguyễn Văn Đậu Ranh Phường An Nhơn | 145 triệu/m² |
| Lương Ngọc Quyến | Bình Lợi – Ranh Phường An Nhơn | 74,5 triệu/m² |
| Mai Xuân Thưởng | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | Lê Quang Định Hoàng Hoa Thám – Hoàng Hoa Thám Nguyễn Văn Đậu | 73,7 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Trực | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Xí | Trọn Đường | 133,7 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trọn Đường | 57,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Đậu | Giáp Ranh Phường Đức Nhuận Lê Quang Định – Lê Quang Định Phan Văn Trị | 129,6 triệu/m² |
| Nơ Trang Long | Phanđăng Lưu Lê Quang Định Nguyễn Xí – Lê Quang Định Nguyễn Xí Bình Lợi | 141,8 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Chu Văn An Huỳnh Đình Hai – Nơ Trang Long Vũ Tùng | 122,3 triệu/m² |
| Phan Văn Trị | Lê Quang Định Nơ Trang Long – Nơ Trang Long Giáp Phường An Nhơn | 107,7 triệu/m² |
| Tăng Bạt Hổ | Trọn Đường | 75,8 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Trọn Đường | 67,2 triệu/m² |
| Trần Quý Cáp | Trọn Đường | 81,9 triệu/m² |
| Vũ Ngọc Phan | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Trọn Đường | 117,5 triệu/m² |
| Khu đất tái định cư trong khu đất Tân Thuân và khu đất Nhât Thành, Phường 13, quân Bình Thạnh cũ Đường nhựa lộ giới 12m trong Khu đất Tân Thuận, Phường 13 (các nền đất có diện tích từ 50m 2 đến 100m2 ) Đường nhựa lộ giới 10m trong Khu đất Tân Thuận, Phường 13 (các nền đất có diện tích từ 50m2 đến 100m2) Đường nhựa lộ giới 12m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền đất có diện tích từ 100m2 đến 200m2) Đường nhựa lộ giới 12m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền có diện tích từ 200m2 đến 300m2) Đường nhựa lộ giới 10m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền có diện tích từ 100m2 đến 200m2) | 94 triệu/m² | |
| Khu dân cư 4,02ha, Phường 13, quận Bình Thạnh cũ Đường nhựa lộ giới 12m trong khu dân cư 4,02ha, phường 13 (các nên có diện tích từ 50m 2 đến 100m 2 ) | 97,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.