Bảng giá đất phường Bình Lợi Trung, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 5, Phường 11, Phường 13 (khoản 44 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,89 km²
Hạng 122/166 về diện tích
Dân số
116.121 người
Hạng 49/168 về dân số
Mật độ
29.851 người/km²
Hạng 41/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,79%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Lợi Trung gấp 13,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
7 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
4 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
5 điểm
Công viên
9 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Lợi Trung, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
57,5 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trung vị
97,2 triệu/m²
Hạng 32/168 trong TP.HCM
Cao nhất
145 triệu/m²
Lê Quang Định

Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Bình Lợi Trung; 21/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Lợi Trung
Lê Quang Định145 triệu/m²
Nơ Trang Long141,8 triệu/m²
Nguyễn Xí133,7 triệu/m²
Nguyễn Văn Đậu129,6 triệu/m²
Phan Chu Trinh122,3 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 5Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Lợi Trung
Phường 11Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Lợi Trung
Phường 13Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Lợi Trung

Theo khoản 44 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Lợi Trung
Bình LợiTrọn Đường103,7 triệu/m²
Đặngthùy TrâmTrọn Đường98,8 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámNguyễn Thượng Hiền Nguyễn Văn Đậu – Nguyễn Văn Đậu Phanđăng Lưu97,2 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhChợ Bà Chieu Nơ Trang Long Nguyễn Văn Đậu – Nơ Trang Long Nguyễn Văn Đậu Ranh Phường An Nhơn145 triệu/m²
Lương Ngọc QuyếnBình Lợi – Ranh Phường An Nhơn74,5 triệu/m²
Mai Xuân ThưởngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnLê Quang Định Hoàng Hoa Thám – Hoàng Hoa Thám Nguyễn Văn Đậu73,7 triệu/m²
Nguyễn Trung TrựcTrọn Đường72,9 triệu/m²
Nguyễn XíTrọn Đường133,7 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn Đường57,5 triệu/m²
Nguyễn Văn ĐậuGiáp Ranh Phường Đức Nhuận Lê Quang Định – Lê Quang Định Phan Văn Trị129,6 triệu/m²
Nơ Trang LongPhanđăng Lưu Lê Quang Định Nguyễn Xí – Lê Quang Định Nguyễn Xí Bình Lợi141,8 triệu/m²
Phan Chu TrinhChu Văn An Huỳnh Đình Hai – Nơ Trang Long Vũ Tùng122,3 triệu/m²
Phan Văn TrịLê Quang Định Nơ Trang Long – Nơ Trang Long Giáp Phường An Nhơn107,7 triệu/m²
Tăng Bạt HổTrọn Đường75,8 triệu/m²
Trần Bình TrọngTrọn Đường67,2 triệu/m²
Trần Quý CápTrọn Đường81,9 triệu/m²
Vũ Ngọc PhanTrọn Đường89,1 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngTrọn Đường117,5 triệu/m²
Khu đất tái định cư trong khu đất Tân Thuân và khu đất Nhât Thành, Phường 13, quân Bình Thạnh cũ Đường nhựa lộ giới 12m trong Khu đất Tân Thuận, Phường 13 (các nền đất có diện tích từ 50m 2 đến 100m2 ) Đường nhựa lộ giới 10m trong Khu đất Tân Thuận, Phường 13 (các nền đất có diện tích từ 50m2 đến 100m2) Đường nhựa lộ giới 12m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền đất có diện tích từ 100m2 đến 200m2) Đường nhựa lộ giới 12m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền có diện tích từ 200m2 đến 300m2) Đường nhựa lộ giới 10m trong khu đất Nhật Thành, phường 13 (các nền có diện tích từ 100m2 đến 200m2)94 triệu/m²
Khu dân cư 4,02ha, Phường 13, quận Bình Thạnh cũ Đường nhựa lộ giới 12m trong khu dân cư 4,02ha, phường 13 (các nên có diện tích từ 50m 2 đến 100m 2 )97,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi