Bảng giá đất xã Bình Mỹ, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Mỹ, Xã Hòa Phú, Xã Trung An (khoản 129 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
54,44 km²
Hạng 51/166 về diện tích
Dân số
99.675 người
Hạng 61/168 về dân số
Mật độ
1.831 người/km²
Hạng 109/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,68%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Mỹ bằng 0,85 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Mỹ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị Bẳng
Trung vị
6,9 triệu/m²
Hạng 124/168 trong TP.HCM
Cao nhất
19,9 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 8

Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong xã Bình Mỹ; 1/138 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Mỹ
Đường Tỉnh Lộ 819,9 triệu/m²
Đường Bình Mỹ14,9 triệu/m²
Đường Hà Duy Phiên14,9 triệu/m²
Đường Võ Văn Bích14,9 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 1513,7 triệu/m²

Tính trên 138 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình MỹNhập trọnHuyện Củ ChiXã Bình Mỹ
Xã Hòa PhúNhập trọn—Xã Bình Mỹ
Xã Trung AnNhập trọn—Xã Bình Mỹ

Theo khoản 129 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Mỹ
Đườngbàu TrâmTrọn Đường7,2 triệu/m²
Đường Bình MỹHà Duy Phiên – Võ Văn Bích14,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Minh MươngTỉnh Lộ 8 – Ranh Xã Phú Hòa Đông13,4 triệu/m²
Đườngbến Than (đường Làng Số 4)Nhà Máy Nước Tân Hiệp – Ranh Xã Phú Hòa Đông13,4 triệu/m²
Đường Ranh Khu Công Nghiệp (phạm Thị Lòng)Tỉnh Lộ 15 – Đường Trung An9,3 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị BẳngGiáp Đường Trung An – Cầu Ông Chương6,9 triệu/m²
Đườnng Cao Thị Niệm, Đường 457Tỉnh Lộ 8 – Đườngtrần Thị Bông (461)9,7 triệu/m²
Đường Sông LuTỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn8,7 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 15Kênh Ab (ranh Xa Phú Hòa Đông) Hẻm 1154 - Tỉnh Lộ 15 Xã Bình Mỹ Ranh Xã Phú Hòa Đông – Hẻm 1154 - Đường Tỉnh 15 Xã Bình Mỹ Ngã Tư Tân Quy Cầu Xáng13,7 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 8Ngã Tư Tân Qui Trường Thpt Trungphú Ngã Ba Trung An – Trường Thpt Trungphú Ngã Ba Trung An Cầuphú Cường19,9 triệu/m²
Đường Hà Duy PhiênTỉnh Lộ 8 – Cầu Rạch Tra14,9 triệu/m²
Đường Trung AnTỉnh Lộ 8 Cầu Rạch Kè – Cầu Rạch Kè Giáp Sông Sài Gòn8,7 triệu/m²
Đường Võ Thị HồngTrọn Đường13,6 triệu/m²
Đường Võ Văn BíchTrọn Đường14,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị NỉTỉnh Lộ 8 (tân Trung) – Cuối Đường (hết Tuyến)9,2 triệu/m²
Đường Số 183Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn12 triệu/m²
Đường Số 140 (đê Bao Rạch Tra)Tỉnh Lộ 15 – Cửa Pa Rai (đê Bao Rạch Tra)6,9 triệu/m²
Đường Phạm Thị TramĐường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra7,6 triệu/m²
Đường Số 142Đường Bình Mỹ – Đê Bao Sông Rạch Tra6,9 triệu/m²
Đường Số 143Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra6,9 triệu/m²
Đường Số 144 (đê Bao Đá Hàn)Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Tra (đê Bao Hàn)6,9 triệu/m²
Đường Số 145Đường Bình Mỹ – Cầu Củ6,9 triệu/m²
Đường 146 (đê Bao Đá Hàn)Đường Bình Mỹ – Đê Bao Đốc Phủ Ca (đê Bao Đá Hàn)6,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị DầnĐường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra7,6 triệu/m²
Đường Số 148Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra6,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị QuyếnĐường Bình Mỹ – Hết Tuyến8,2 triệu/m²
Đường Số 150Đường Võ Văn Bích – Cầu Củ6,9 triệu/m²
Đường Số 151 (đê Bao Cây Xanh)Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Dứa (đê Bao Cây Xanh)6,9 triệu/m²
Đường Số 152Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Tra6,9 triệu/m²
Đường Số 153Hà Duy Phiên – Đường Trần Thị Trò7 triệu/m²
Đường Trần Thị TròHà Duy Phiên – Đê Bao Rạch Tra8,2 triệu/m²
Đường Số 155Hà Duy Phiên – Đê Bao Rạch Tra; Trần Thị Trò7 triệu/m²
Đường Số 156Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 157Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Trương Thị ThơmHà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Số 159Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 160Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 163Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 164Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh7 triệu/m²
Đường Số 165Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh7 triệu/m²
Đường Số 166Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 167Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh7 triệu/m²
Đường Số 168Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 169Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 170Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 171Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh7 triệu/m²
Đường Số 172Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 173Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 174Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 175Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 176Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 177Hà Duy Phiên – Võ Văn Bích7 triệu/m²
Đường Số 178Hà Duy Phiên – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Nguyễnthị DaHà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Lê Thị LơnHà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Số 181Tỉnh Lộ 8 – Lê Thị Lơn6,9 triệu/m²
Đường Phạm Thị TríchĐường 183 – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Nguyễnthị NghiêmTỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Số 185Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 186Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 187Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 188Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Đổng Thị ThiệmTỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn8,2 triệu/m²
Đường Số 190Tỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến7 triệu/m²
Đường Số 191Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 192Đường 191 – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Đường Số 193Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn7 triệu/m²
Hẻm Số 264Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến7 triệu/m²
Hẻm Số 262Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến7 triệu/m²
Hẻm Số 286Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến7 triệu/m²
Hẻm Số 334Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa6,9 triệu/m²
Hẻm Số 294Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa6,9 triệu/m²
Hẻm Số 284Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa6,9 triệu/m²
Hẻm Số 276Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa6,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị ĐátĐường 206 Huỳnh Minh Mương – Huỳnh Minh Mương Ranh Kcn Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh6,9 triệu/m²
Đường Du Thị HồiTỉnh Lộ 8 – Đường Sông Lu6,9 triệu/m²
Đường Đỗ Thị PhốDu Thị Hồi – Nhà Số 27/177,4 triệu/m²
Đườngcao Thị ĐáoTỉnh Lộ 8 – Đường 2116,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị XưaTỉnh Lộ 8 – Du Thị Hồi6,9 triệu/m²
Đường Trần Thị KiềuTỉnh Lộ 8 – Đường 2307,4 triệu/m²
Đường Trần Thị HồTỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn7,4 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị CưỡngĐườngbến Than – Kênh Ấp 36,9 triệu/m²
Đường Võ Thị HếtĐường Sông Lu – Đường Sông Lu6,9 triệu/m²
Đường Dương Thị TènĐường Sông Lu – Đường 2146,9 triệu/m²
Đường Lương Thị ThiềmĐường Sông Lu – Đường 2146,9 triệu/m²
Đường 214Đường Sông Lu – Dương Thị Tèn6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị LáoĐường Sông Lu – Cuối Tuyến6,9 triệu/m²
Đường Huỳnh Thị XiếuĐường 214 – Ranh Phim Trường6,9 triệu/m²
Đường 213Tỉnh Lộ 8 – Ranh Phim Trường6,9 triệu/m²
Đường 229Bến Than – Sông Sài Gòn6,9 triệu/m²
Đường 224Tỉnh Lộ 8 – Bến Than6,9 triệu/m²
Đường 228Tỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị NgănTỉnh Lộ 8 – Đường 2317,4 triệu/m²
Đường 223Tỉnh Lộ 8 – Đường 2306,9 triệu/m²
Đường 222Tỉnh Lộ 8 – Đường 2316,9 triệu/m²
Đường Võ Thị NàoBến Than – Ranh Kcn Đông Nam6,9 triệu/m²
Đường 231Bến Than – Ranh Kcn Đông Nam6,9 triệu/m²
Huỳnh Thị HấuĐường 231 – Đường 2346,9 triệu/m²
Đường 234Bến Than – Ranh Kcn Đông Nam6,9 triệu/m²
Đường Đặng Thị ThưaBến Than – Ranh Xã Phú Hòa Đông7,4 triệu/m²
Đường 236Bến Than – Đường 2376,9 triệu/m²
Đường 221Bến Than – Đường 2126,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị MườiTỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến7,4 triệu/m²
Đường 232Bến Than – Kênh 1437,4 triệu/m²
Đường 206Tỉnh Lộ 8 – Ranh Kcn Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh7,4 triệu/m²
Đường 208Tỉnh Lộ 8 – Huỳnh Thị Đát6,9 triệu/m²
Đường 205Tỉnh Lộ 8 – Kênh 4,56,9 triệu/m²
Đườngcầu DayBến Than – Rạch Bà Bếp6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị MinhTỉnh Lộ 8 – Bàu Trâm6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị HaiTrung An – Đường Võ Thị Mận6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị MyTình Lộ 15 – Trung An6,9 triệu/m²
Đường Lê An ThịTỉnh Lộ 8 – Bầu Trâm6,9 triệu/m²
Đường Đỗ Thị NhặtTrung An – Sông Lu6,9 triệu/m²
Đường Bùi Thị Lành iRạch Cầu Tre – Sông Lu6,9 triệu/m²
l T H Ị ^Trung An – Đườngtrần Thị Bông6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị TrongVõ Thị Hồng – Sông Lu7,5 triệu/m²
Đường Dương Thị PhuaTỉnh Lộ 15 – Rạch Cầu Tre6,9 triệu/m²
Đường Trần Thị BôngTrung An – Cống Bàu Nhum6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị NóiVõ Thị Hồng – Cuối Tuyến7,5 triệu/m²
Đường Nguyễnthị Lĩnh (464)Sông Lu – Rạch Sơn6,9 triệu/m²
Đường Nhánh 2 Câu TreRạch Bàu Nhum – Cuối Tuyên6,9 triệu/m²
Đường Số 470Tỉnh Lộ 15 – Trung An6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị KéoRạch Câu Tre – Đườngbâu Trâm6,9 triệu/m²
Đường Võ Thị MậnSông Lu – Đường Nguyễnthị Lĩnh6,9 triệu/m²
Võ Thị NămTrung An – Cuối Tuyên6,9 triệu/m²
Đường 460Nguyễn Thị My – Bàutrâm6,9 triệu/m²
Đường Nguyễnthị LènĐường Nguyễn Thị Lĩnh – Sông Sài Gòn6,9 triệu/m²
Đường 467Đường Bùi Thị Lành – Câu Rạch Bàu Nhum6,9 triệu/m²
Đường Số 1 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 21MĐường Huỳnh Thị Đát – Đường Số 46,9 triệu/m²
Đường Số 2 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 15.5MĐường Huỳnh Minh Mương – Đường Số 36,9 triệu/m²
Đường Số 3 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 15.5MĐường Số 1 – Đường Số 46,9 triệu/m²
Đường Số 4 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 14.5MSong Song Cây Xanh Cách Lý – Song Song Cây Xanh Cách Lý6,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Các Tuyến Đường Còn LẠI.Kết Nối Các Tuyến Giao Thông Còn Lại6,9 triệu/m²
Đường Số 7 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 28MTrọn Đường6,9 triệu/m²
Đường Số 12 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 18MTrọn Đường6,9 triệu/m²
Đường Số 6 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19MTrọn Đường6,9 triệu/m²
Đường Số 9 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19MTrọn Đường6,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Địa Chính Xã (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 16MTrọn Đường6,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi