Diện tích và dân số
- Diện tích
- 54,44 km²
- Hạng 51/166 về diện tích
- Dân số
- 99.675 người
- Hạng 61/168 về dân số
- Mật độ
- 1.831 người/km²
- Hạng 109/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,68%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bình Mỹ bằng 0,85 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Mỹ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6,9 triệu/m²
- Đường Huỳnh Thị Bẳng
- Trung vị
- 6,9 triệu/m²
- Hạng 124/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 19,9 triệu/m²
- Đường Tỉnh Lộ 8
Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong xã Bình Mỹ; 1/138 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Tỉnh Lộ 8 | 19,9 triệu/m² |
| Đường Bình Mỹ | 14,9 triệu/m² |
| Đường Hà Duy Phiên | 14,9 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Bích | 14,9 triệu/m² |
| Đường Tỉnh Lộ 15 | 13,7 triệu/m² |
Tính trên 138 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Mỹ | Nhập trọn | Huyện Củ Chi | Xã Bình Mỹ |
| Xã Hòa Phú | Nhập trọn | — | Xã Bình Mỹ |
| Xã Trung An | Nhập trọn | — | Xã Bình Mỹ |
Theo khoản 129 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đườngbàu Trâm | Trọn Đường | 7,2 triệu/m² |
| Đường Bình Mỹ | Hà Duy Phiên – Võ Văn Bích | 14,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Minh Mương | Tỉnh Lộ 8 – Ranh Xã Phú Hòa Đông | 13,4 triệu/m² |
| Đườngbến Than (đường Làng Số 4) | Nhà Máy Nước Tân Hiệp – Ranh Xã Phú Hòa Đông | 13,4 triệu/m² |
| Đường Ranh Khu Công Nghiệp (phạm Thị Lòng) | Tỉnh Lộ 15 – Đường Trung An | 9,3 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Bẳng | Giáp Đường Trung An – Cầu Ông Chương | 6,9 triệu/m² |
| Đườnng Cao Thị Niệm, Đường 457 | Tỉnh Lộ 8 – Đườngtrần Thị Bông (461) | 9,7 triệu/m² |
| Đường Sông Lu | Tỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn | 8,7 triệu/m² |
| Đường Tỉnh Lộ 15 | Kênh Ab (ranh Xa Phú Hòa Đông) Hẻm 1154 - Tỉnh Lộ 15 Xã Bình Mỹ Ranh Xã Phú Hòa Đông – Hẻm 1154 - Đường Tỉnh 15 Xã Bình Mỹ Ngã Tư Tân Quy Cầu Xáng | 13,7 triệu/m² |
| Đường Tỉnh Lộ 8 | Ngã Tư Tân Qui Trường Thpt Trungphú Ngã Ba Trung An – Trường Thpt Trungphú Ngã Ba Trung An Cầuphú Cường | 19,9 triệu/m² |
| Đường Hà Duy Phiên | Tỉnh Lộ 8 – Cầu Rạch Tra | 14,9 triệu/m² |
| Đường Trung An | Tỉnh Lộ 8 Cầu Rạch Kè – Cầu Rạch Kè Giáp Sông Sài Gòn | 8,7 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Hồng | Trọn Đường | 13,6 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Bích | Trọn Đường | 14,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Nỉ | Tỉnh Lộ 8 (tân Trung) – Cuối Đường (hết Tuyến) | 9,2 triệu/m² |
| Đường Số 183 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 12 triệu/m² |
| Đường Số 140 (đê Bao Rạch Tra) | Tỉnh Lộ 15 – Cửa Pa Rai (đê Bao Rạch Tra) | 6,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Thị Tram | Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra | 7,6 triệu/m² |
| Đường Số 142 | Đường Bình Mỹ – Đê Bao Sông Rạch Tra | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 143 | Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 144 (đê Bao Đá Hàn) | Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Tra (đê Bao Hàn) | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 145 | Đường Bình Mỹ – Cầu Củ | 6,9 triệu/m² |
| Đường 146 (đê Bao Đá Hàn) | Đường Bình Mỹ – Đê Bao Đốc Phủ Ca (đê Bao Đá Hàn) | 6,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Dần | Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra | 7,6 triệu/m² |
| Đường Số 148 | Đường Bình Mỹ – Đêbao Sông Rạch Tra | 6,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Quyến | Đường Bình Mỹ – Hết Tuyến | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 150 | Đường Võ Văn Bích – Cầu Củ | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 151 (đê Bao Cây Xanh) | Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Dứa (đê Bao Cây Xanh) | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 152 | Đường Bình Mỹ – Đê Bao Rạch Tra | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 153 | Hà Duy Phiên – Đường Trần Thị Trò | 7 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Trò | Hà Duy Phiên – Đê Bao Rạch Tra | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 155 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Rạch Tra; Trần Thị Trò | 7 triệu/m² |
| Đường Số 156 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 157 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Trương Thị Thơm | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 159 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 160 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 163 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 164 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh | 7 triệu/m² |
| Đường Số 165 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh | 7 triệu/m² |
| Đường Số 166 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 167 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh | 7 triệu/m² |
| Đường Số 168 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 169 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 170 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 171 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Cây Xanh | 7 triệu/m² |
| Đường Số 172 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 173 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 174 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 175 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 176 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 177 | Hà Duy Phiên – Võ Văn Bích | 7 triệu/m² |
| Đường Số 178 | Hà Duy Phiên – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Da | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Lơn | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 181 | Tỉnh Lộ 8 – Lê Thị Lơn | 6,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Thị Trích | Đường 183 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Nghiêm | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 185 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 186 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 187 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 188 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Đổng Thị Thiệm | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 8,2 triệu/m² |
| Đường Số 190 | Tỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến | 7 triệu/m² |
| Đường Số 191 | Tỉnh Lộ 8 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 192 | Đường 191 – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Đường Số 193 | Hà Duy Phiên – Đê Bao Sông Sài Gòn | 7 triệu/m² |
| Hẻm Số 264 | Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến | 7 triệu/m² |
| Hẻm Số 262 | Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến | 7 triệu/m² |
| Hẻm Số 286 | Hà Duy Phiên – Cuối Tuyến | 7 triệu/m² |
| Hẻm Số 334 | Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa | 6,9 triệu/m² |
| Hẻm Số 294 | Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa | 6,9 triệu/m² |
| Hẻm Số 284 | Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa | 6,9 triệu/m² |
| Hẻm Số 276 | Võ Văn Bích – Đê Bao Rạch Dứa | 6,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Đát | Đường 206 Huỳnh Minh Mương – Huỳnh Minh Mương Ranh Kcn Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh | 6,9 triệu/m² |
| Đường Du Thị Hồi | Tỉnh Lộ 8 – Đường Sông Lu | 6,9 triệu/m² |
| Đường Đỗ Thị Phố | Du Thị Hồi – Nhà Số 27/17 | 7,4 triệu/m² |
| Đườngcao Thị Đáo | Tỉnh Lộ 8 – Đường 211 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Xưa | Tỉnh Lộ 8 – Du Thị Hồi | 6,9 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Kiều | Tỉnh Lộ 8 – Đường 230 | 7,4 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Hồ | Tỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn | 7,4 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Cưỡng | Đườngbến Than – Kênh Ấp 3 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Hết | Đường Sông Lu – Đường Sông Lu | 6,9 triệu/m² |
| Đường Dương Thị Tèn | Đường Sông Lu – Đường 214 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Lương Thị Thiềm | Đường Sông Lu – Đường 214 | 6,9 triệu/m² |
| Đường 214 | Đường Sông Lu – Dương Thị Tèn | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Láo | Đường Sông Lu – Cuối Tuyến | 6,9 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thị Xiếu | Đường 214 – Ranh Phim Trường | 6,9 triệu/m² |
| Đường 213 | Tỉnh Lộ 8 – Ranh Phim Trường | 6,9 triệu/m² |
| Đường 229 | Bến Than – Sông Sài Gòn | 6,9 triệu/m² |
| Đường 224 | Tỉnh Lộ 8 – Bến Than | 6,9 triệu/m² |
| Đường 228 | Tỉnh Lộ 8 – Sông Sài Gòn | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Ngăn | Tỉnh Lộ 8 – Đường 231 | 7,4 triệu/m² |
| Đường 223 | Tỉnh Lộ 8 – Đường 230 | 6,9 triệu/m² |
| Đường 222 | Tỉnh Lộ 8 – Đường 231 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Nào | Bến Than – Ranh Kcn Đông Nam | 6,9 triệu/m² |
| Đường 231 | Bến Than – Ranh Kcn Đông Nam | 6,9 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Hấu | Đường 231 – Đường 234 | 6,9 triệu/m² |
| Đường 234 | Bến Than – Ranh Kcn Đông Nam | 6,9 triệu/m² |
| Đường Đặng Thị Thưa | Bến Than – Ranh Xã Phú Hòa Đông | 7,4 triệu/m² |
| Đường 236 | Bến Than – Đường 237 | 6,9 triệu/m² |
| Đường 221 | Bến Than – Đường 212 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Mười | Tỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến | 7,4 triệu/m² |
| Đường 232 | Bến Than – Kênh 143 | 7,4 triệu/m² |
| Đường 206 | Tỉnh Lộ 8 – Ranh Kcn Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh | 7,4 triệu/m² |
| Đường 208 | Tỉnh Lộ 8 – Huỳnh Thị Đát | 6,9 triệu/m² |
| Đường 205 | Tỉnh Lộ 8 – Kênh 4,5 | 6,9 triệu/m² |
| Đườngcầu Day | Bến Than – Rạch Bà Bếp | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Minh | Tỉnh Lộ 8 – Bàu Trâm | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Hai | Trung An – Đường Võ Thị Mận | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị My | Tình Lộ 15 – Trung An | 6,9 triệu/m² |
| Đường Lê An Thị | Tỉnh Lộ 8 – Bầu Trâm | 6,9 triệu/m² |
| Đường Đỗ Thị Nhặt | Trung An – Sông Lu | 6,9 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Lành i | Rạch Cầu Tre – Sông Lu | 6,9 triệu/m² |
| l T H Ị ^ | Trung An – Đườngtrần Thị Bông | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Trong | Võ Thị Hồng – Sông Lu | 7,5 triệu/m² |
| Đường Dương Thị Phua | Tỉnh Lộ 15 – Rạch Cầu Tre | 6,9 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Bông | Trung An – Cống Bàu Nhum | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Nói | Võ Thị Hồng – Cuối Tuyến | 7,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Lĩnh (464) | Sông Lu – Rạch Sơn | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nhánh 2 Câu Tre | Rạch Bàu Nhum – Cuối Tuyên | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 470 | Tỉnh Lộ 15 – Trung An | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Kéo | Rạch Câu Tre – Đườngbâu Trâm | 6,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Mận | Sông Lu – Đường Nguyễnthị Lĩnh | 6,9 triệu/m² |
| Võ Thị Năm | Trung An – Cuối Tuyên | 6,9 triệu/m² |
| Đường 460 | Nguyễn Thị My – Bàutrâm | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễnthị Lèn | Đường Nguyễn Thị Lĩnh – Sông Sài Gòn | 6,9 triệu/m² |
| Đường 467 | Đường Bùi Thị Lành – Câu Rạch Bàu Nhum | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 1 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 21M | Đường Huỳnh Thị Đát – Đường Số 4 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 2 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 15.5M | Đường Huỳnh Minh Mương – Đường Số 3 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 3 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 15.5M | Đường Số 1 – Đường Số 4 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 4 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Lộ Giới 14.5M | Song Song Cây Xanh Cách Lý – Song Song Cây Xanh Cách Lý | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô Tp Hcm) Các Tuyến Đường Còn LẠI. | Kết Nối Các Tuyến Giao Thông Còn Lại | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 7 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 28M | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 12 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 18M | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 6 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19M | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
| Đường Số 9 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19M | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Địa Chính Xã (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 16M | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.