Diện tích và dân số
- Diện tích
- 6,34 km²
- Hạng 117/166 về diện tích
- Dân số
- 46.200 người
- Hạng 129/168 về dân số
- Mật độ
- 7.287 người/km²
- Hạng 79/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,31%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Quới gấp 3,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Quới, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 72,6 triệu/m²
- Thanh Đa
- Trung vị
- 76,6 triệu/m²
- Chỉ 2 dòng giá, chưa đủ để xếp hạng
- Cao nhất
- 80,5 triệu/m²
- Bình Quới
Tính trên 2 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường 27 | Nhập trọn | Phường Bình Quới |
| Phường 28 | Nhập trọn | Phường Bình Quới |
Theo khoản 46 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Quới | Cầu Kinh Thanh Đa – Thanh Đa Bến Đò | 80,5 triệu/m² |
| Thanh Đa | Trọn Đường | 72,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.