Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,05 km²
- Hạng 164/166 về diện tích
- Dân số
- 63.293 người
- Hạng 109/168 về dân số
- Mật độ
- 60.279 người/km²
- Hạng 8/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,43%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Tây gấp 28,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 48,6 triệu/m²
- Bà Ký
- Trung vị
- 106,6 triệu/m²
- Hạng 28/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 302,9 triệu/m²
- Tháp Mười
Giá cao nhất gấp 6,2 lần giá thấp nhất trong phường Bình Tây; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tháp Mười | 302,9 triệu/m² |
| Lê Tấn Kế | 226,8 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thận | 226,8 triệu/m² |
| Trần Bình | 226,8 triệu/m² |
| Chu Văn An | 202,5 triệu/m² |
Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Bình Tây |
| Phường 9 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Bình Tây |
Theo khoản 14 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Ký | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Bến Lò Gốm | Trọn Đường | 61,6 triệu/m² |
| Bến Phú Lâm | Trọn Đường | 54,7 triệu/m² |
| Bửu Đình | Trọn Đường | 58,1 triệu/m² |
| Cao Văn Lầu | Lê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng | 103,2 triệu/m² |
| Chu Văn An | Lê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng | 202,5 triệu/m² |
| Hậu Giang | Phạm Đình Hổ Minh Phụng – Minh Phụng Lò Gốm | 195,6 triệu/m² |
| Hồng Bàng | Nguyễn Thị Nhỏ – Cầu Phú Lâm | 141,7 triệu/m² |
| Hoànglê Kha | Trọn Đường | 59,6 triệu/m² |
| Lê Quang Sung | Ngô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng Minh Phụng – Mai Xuân Thưởng Minh Phụng Lò Gốm | 104,6 triệu/m² |
| Lê Tấn Kế | Trọn Đường | 226,8 triệu/m² |
| Mai Xuân Thưởng | Lê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng | 106,6 triệu/m² |
| Minh Phụng | Phan Văn Khoẻ – Hồngbàng | 113,4 triệu/m² |
| Ngô Nhân Tịnh | Lê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng | 148,9 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thận | Trọn Đường | 226,8 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chi | Trọn Đường | 50,2 triệu/m² |
| Nguyễn Phạm Tuân | Trọn Đường | 59,6 triệu/m² |
| Nguyễnthị Nhỏ | Lê Quang Sung – Hồngbàng | 131,7 triệu/m² |
| Nguyễn Xuân Phụng | Trọn Đường | 102,7 triệu/m² |
| Phạm Đình Hổ | Hông Bàng – Kênh Hàng Bàng | 111,8 triệu/m² |
| Phan Văn Khoẻ | Ngô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng Bình Tiên – Mai Xuân Thưởng Bình Tiên Lò Gốm | 100,1 triệu/m² |
| Tháp Mười | Phạm Đình Hổ – Ngô Nhân Tịnh | 302,9 triệu/m² |
| Trần Bình | Trọn Đường | 226,8 triệu/m² |
| Trần Trung Lập | Trọn Đường | 91,1 triệu/m² |
| Trang Tử | Đỗ Ngọc Thạch – Phạm Đình Hổ | 108 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.