Bảng giá đất phường Bình Tây, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 2, Phường 9 (khoản 14 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,05 km²
Hạng 164/166 về diện tích
Dân số
63.293 người
Hạng 109/168 về dân số
Mật độ
60.279 người/km²
Hạng 8/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,43%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Tây gấp 28,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
48,6 triệu/m²
Bà Ký
Trung vị
106,6 triệu/m²
Hạng 28/168 trong TP.HCM
Cao nhất
302,9 triệu/m²
Tháp Mười

Giá cao nhất gấp 6,2 lần giá thấp nhất trong phường Bình Tây; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Tây
Tháp Mười302,9 triệu/m²
Lê Tấn Kế226,8 triệu/m²
Nguyễn Hữu Thận226,8 triệu/m²
Trần Bình226,8 triệu/m²
Chu Văn An202,5 triệu/m²

Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 2Nhập trọnQuận 6Phường Bình Tây
Phường 9Nhập trọnQuận 6Phường Bình Tây

Theo khoản 14 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Tây
Bà KýTrọn Đường48,6 triệu/m²
Bến Lò GốmTrọn Đường61,6 triệu/m²
Bến Phú LâmTrọn Đường54,7 triệu/m²
Bửu ĐìnhTrọn Đường58,1 triệu/m²
Cao Văn LầuLê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng103,2 triệu/m²
Chu Văn AnLê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng202,5 triệu/m²
Hậu GiangPhạm Đình Hổ Minh Phụng – Minh Phụng Lò Gốm195,6 triệu/m²
Hồng BàngNguyễn Thị Nhỏ – Cầu Phú Lâm141,7 triệu/m²
Hoànglê KhaTrọn Đường59,6 triệu/m²
Lê Quang SungNgô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng Minh Phụng – Mai Xuân Thưởng Minh Phụng Lò Gốm104,6 triệu/m²
Lê Tấn KếTrọn Đường226,8 triệu/m²
Mai Xuân ThưởngLê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng106,6 triệu/m²
Minh PhụngPhan Văn Khoẻ – Hồngbàng113,4 triệu/m²
Ngô Nhân TịnhLê Quang Sung – Kênh Hàng Bàng148,9 triệu/m²
Nguyễn Hữu ThậnTrọn Đường226,8 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiTrọn Đường50,2 triệu/m²
Nguyễn Phạm TuânTrọn Đường59,6 triệu/m²
Nguyễnthị NhỏLê Quang Sung – Hồngbàng131,7 triệu/m²
Nguyễn Xuân PhụngTrọn Đường102,7 triệu/m²
Phạm Đình HổHông Bàng – Kênh Hàng Bàng111,8 triệu/m²
Phan Văn KhoẻNgô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng Bình Tiên – Mai Xuân Thưởng Bình Tiên Lò Gốm100,1 triệu/m²
Tháp MườiPhạm Đình Hổ – Ngô Nhân Tịnh302,9 triệu/m²
Trần BìnhTrọn Đường226,8 triệu/m²
Trần Trung LậpTrọn Đường91,1 triệu/m²
Trang TửĐỗ Ngọc Thạch – Phạm Đình Hổ108 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi