Bảng giá đất phường Bình Thạnh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 12, Phường 14, Phường 26 (khoản 43 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,32 km²
Hạng 126/166 về diện tích
Dân số
126.300 người
Hạng 35/168 về dân số
Mật độ
38.042 người/km²
Hạng 30/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,86%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Thạnh gấp 17,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
7 điểm
Công viên
6 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
73,7 triệu/m²
Ngô Đức Kế
Trung vị
116,6 triệu/m²
Hạng 21/168 trong TP.HCM
Cao nhất
182,7 triệu/m²
Phanđăng Lưu

Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Bình Thạnh; 23/23 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Thạnh
Phanđăng Lưu182,7 triệu/m²
Bạch Đằng166,1 triệu/m²
Lê Quang Định145 triệu/m²
Nơ Trang Long141,8 triệu/m²
Xô Viết Nghệ Tĩnh141,8 triệu/m²

Tính trên 23 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 12Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Thạnh
Phường 14Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Thạnh
Phường 26Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Bình Thạnh

Theo khoản 43 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Thạnh
Bạch ĐằngNGÃ3 Hàng Xanh – Chợ Bà Chiểu166,1 triệu/m²
Bùi Đình TuýTrọn Đường127,2 triệu/m²
Chu Văn AnNgã 5 Bình Hoà Cầu Chu Văn An Đinh Bộ Lĩnh – Cầu Chu Văn An Đinh Bộ Lĩnh Đình Cầu Sơn113 triệu/m²
Đinh Bộ LĩnhCầu Bình Triệu Nguyễn Xí – Nguyễn Xí Bạch Đằng122,3 triệu/m²
Hồ Xuân HươngTrọn Đường89,1 triệu/m²
Huỳnh Đình HaiTrọn Đường137,7 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhChợ Bà Chiểu – Nơ Trang Long145 triệu/m²
Ngô Đức KếTrọn Đường73,7 triệu/m²
Nguyễn XíCầu Đỏ – Xô Viết Nghệ Tĩnh133,7 triệu/m²
Nguyễn An NinhTrọn Đường86,3 triệu/m²
Nguyễn Huy LượngTrọn Đường109,4 triệu/m²
Nguyễn KhuyếnTrọn Đường79,1 triệu/m²
Nguyễn Thiện ThuậtTrọn Đường102,9 triệu/m²
Nơ Trang LongPhanđăng Lưu Lê Quang Định – Lê Quang Định Cầu Băng Ky141,8 triệu/m²
Phan Bội ChâuBạch Đằng – Huỳnh Đình Hai116,6 triệu/m²
Phan Chu TrinhChu Văn An Huỳnh Đình Hai – Cầu Phan Chu Trinh Bạch Đằng122,3 triệu/m²
Phanđăng LưuLê Quang Định – Nơ Trang Long182,7 triệu/m²
Phan Văn TrịLê Quang Định – Nơ Trang Long107,7 triệu/m²
Quốc Lộ 13Đài Liệt Sĩ – :ầu Bình Triệu136,1 triệu/m²
Trần Quý CápTrọn Đường81,9 triệu/m²
Trần Văn KỷTrọn Đường77 triệu/m²
Xô Viết Nghệ TĩnhBạch Đằng Đài Liệt Sĩ – Đài Liệt Sĩ Cầu Kinh141,8 triệu/m²
Tầm VuCầu Kinh – Quốc Lộ 1395,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi