Bảng giá đất phường Bình Tiên, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 7, Phường 8 (khoản 15 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,61 km²
Hạng 150/166 về diện tích
Dân số
91.520 người
Hạng 69/168 về dân số
Mật độ
56.845 người/km²
Hạng 9/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,62%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Tiên gấp 26,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
14 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
4 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Tiên, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
55,8 triệu/m²
Bà Lài
Trung vị
88,7 triệu/m²
Hạng 37/168 trong TP.HCM
Cao nhất
156 triệu/m²
Chu Văn An

Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Bình Tiên; 17/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Tiên
Chu Văn An156 triệu/m²
Ngô Nhân Tịnh148,9 triệu/m²
Võ Văn Kiệt109 triệu/m²
Cao Văn Lầu99 triệu/m²
Bình Tiên97,2 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnQuận 6Phường Bình Tiên
Phường 7Nhập trọnQuận 6Phường Bình Tiên
Phường 8Nhập trọnQuận 6Phường Bình Tiên

Theo khoản 15 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Tiên
Bà LàiTrọn Đường55,8 triệu/m²
Bãi SậyNgô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng Bình Tiên – Mai Xuân Thưởng Bình Tiên Lò Gốm93,6 triệu/m²
Lò GốmVõ Văn Kiệt – Bãi Sậy61,6 triệu/m²
Bình TâyTrọn Đường81 triệu/m²
Bình TiênTrọn Đường97,2 triệu/m²
Cao Văn LầuBãi Sậy – Võ Văn Kiệt99 triệu/m²
Chu Văn AnBãi Sậy – Võ Văn Kiệt156 triệu/m²
Gia PhúNgô Nhân Tịnh – Phạm Phú Thứ84,9 triệu/m²
Lê TrựcTrọn Đường82,6 triệu/m²
Mai Xuân ThưởngBãi Sậy – Võ Văn Kiệt84,5 triệu/m²
Ngô Nhân TịnhBãi Sậy – Võ Văn Kiệt148,9 triệu/m²
Phạm Đình HổBãi Sậy – Phạm Văn Chí89,1 triệu/m²
Phạm Phú ThứTrọn Đường79 triệu/m²
Phạm Văn ChíBình Tây Bình Tiên – Bình Tiên Lò Gốm94,5 triệu/m²
Võ Văn KiệtNgô Nhân Tịnh – Lò Gốm109 triệu/m²
Văn ThânBình Tiên Bà Lài – Bà Lài Lò Gốm88,7 triệu/m²
Đường Số 9Võ Văn Kiệt – Phạm Văn Chí77,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi