Diện tích và dân số
- Diện tích
- 157,01 km²
- Hạng 7/166 về diện tích
- Dân số
- 27.130 người
- Hạng 152/168 về dân số
- Mật độ
- 173 người/km²
- Hạng 160/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,18%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Cần Giờ bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Cần Giờ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,7 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Di Dời, Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Đường Nội Bộ Lộ Giới 20M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Đường Nội Bộ Lộ Giới 25M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An
- Trung vị
- 11,4 triệu/m²
- Hạng 104/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 20,2 triệu/m²
- Đào Cử
Giá cao nhất gấp 3,5 lần giá thấp nhất trong xã Cần Giờ; 3/24 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đào Cử | 20,2 triệu/m² |
| Duyên Hải | 18,2 triệu/m² |
| Lương Văn Nho | 17 triệu/m² |
| Giồng Cháy | 15,6 triệu/m² |
| Lê Thương | 14,8 triệu/m² |
Tính trên 24 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Long Hòa | Nhập trọn | Huyện Cần Giờ | Xã Cần Giờ |
| Thị trấn Cần Thạnh | Nhập trọn | — | Xã Cần Giờ |
Theo khoản 122 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Ra Bến Đò Đồng Hòa | Cầu Đò Đồng Hòa – Duyên Hải | 8,3 triệu/m² |
| Bùi Lâm | Duyên Hải – Biển Đông | 12,7 triệu/m² |
| Đặng Văn Kiều | Bến Đò Cơ Khí – Duyên Hải | 12,7 triệu/m² |
| Đào Cử | Duyên Hải Tắc Xuất Lêhùng Yên – Tắc Xuất Lê Hùng Yên Giồng Cháy | 20,2 triệu/m² |
| Duyên Hải | Chợ Cần Giờ Nghĩa Trang Liệt Sĩ Rừng Sác Cầu Rạch Lỡ Thạnh Thới Nguyễn Văn Mạnh (gần Ubnd Xã Cũ) – Nghĩa Trang Liệt Sĩ Rừng Sác Cầu Rạch Lỡ Thạnh Thới Nguyễn Văn Mạnh (gần Ubnd Xã Cũ) Chợ Đồng Hòa | 18,2 triệu/m² |
| Đường Chinh Vao Khu Dân Cư Đồng Tranh | Ben Đo Đồng Tranh – Duyên Hai | 7 triệu/m² |
| Giồng Ao | Tắc Xuất – Giồng Cháy | 10,2 triệu/m² |
| Lê Hùng Yên | Duyên Hải – Lương Văn Nho | 11,6 triệu/m² |
| Lê Thương | Duyên Hải – Đặng Văn Kiều | 14,8 triệu/m² |
| Lê Trọng Mân | Đào Cử – Cầu Cảng Đônglạnh | 12,5 triệu/m² |
| Lương Văn Nho | Tắc Xuất Giồng Cháy – Giồng Cháy Rừng Sác | 17 triệu/m² |
| Nguyễn Phan Vinh | Lê Trọng Mân – Biển Đông | 8,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Mạnh | Duyên Hải (ngã 3 Ông Thử) – Duyên Hải (ngã Ba Ông Út ) | 9,2 triệu/m² |
| Phan Đức | Duyên Hải – Biển Đông | 8,9 triệu/m² |
| Rừng Sác | Cầu Hà Thanh – Duyên Hải | 12,5 triệu/m² |
| Tắc Xuất | Bên Tắc Xuất – Biển Đông | 12,5 triệu/m² |
| Thạnh Thới | Lương Văn Nho – Duyên Hải | 11,4 triệu/m² |
| Giồng Cháy | Giồng Cháy – Duyên Hải | 15,6 triệu/m² |
| Hoa Hiệp | Thạnh Thới Cầu Nò – Cầu Nò Lương Văn Nho | 11,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Di Dời, Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Đường Nội Bộ Lộ Giới 20M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Đường Nội Bộ Lộ Giới 25M Trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 5,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Hòa Hiệp | Trọn Khu | 5,7 triệu/m² |
| Khu Dân Cư Phước Lộc Đường Nội Bộ Lộ Giới 10 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 11 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 12 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 14 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 16 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 20 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 22 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 24 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 29 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 30 Mét Đường Nội Bộ Lộ Giới 9 Mét | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Chà Là | Trọn Khu | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Đồng Tranh | Trọn Khu | 7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.