Diện tích và dân số
- Diện tích
- 19,65 km²
- Hạng 82/166 về diện tích
- Dân số
- 68.654 người
- Hạng 99/168 về dân số
- Mật độ
- 3.494 người/km²
- Hạng 96/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,47%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Cát Lái gấp 1,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 12 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Cát Lái, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 35,2 triệu/m²
- Đường 57-CL
- Trung vị
- 83,9 triệu/m²
- Hạng 38/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 98,5 triệu/m²
- Trần Quý Kiến
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Cát Lái; 142/142 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ * S S Ễ L Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | 98,5 triệu/m² |
| Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 98,5 triệu/m² |
| Đường 103- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | 98,5 triệu/m² |
| Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphu Nhuận) | 98,5 triệu/m² |
| Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 98,5 triệu/m² |
Tính trên 142 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nhập trọn | Phường Cát Lái |
| Phường Cát Lái | Nhập trọn | Phường Cát Lái |
Theo khoản 75 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đồng Văn Cống | Mai Chí Thọ Cầu Giồng Ông Tố 2 – Cầu Giồng Ông Tố 2 Đường Vành Đai Phía Đông | 73,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Định | Đường Dẫn Cao Tốc Tphcm - Longthành - Dầu Giây Cầu Giồng Ông Tố 1 Võ Chí Công – Cầu Giồng Ông Tố 1 Võ Chí Công Phà Cát Lái | 73,9 triệu/m² |
| Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái | Lê Văn Thịnh, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái – Nguyễn Đôn Tiết, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái | 51,5 triệu/m² |
| Bát Nàn | Đồng Văn Cống – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường 32, Phường Thạnh Mỹ Lợi -PHƯỜNG Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Bình Trưng (phường Bình Trưng Tây - Cát Lái) | Nguyễnthị Định – Đường 10, Phường Bình Trưng Tây | 60,8 triệu/m² |
| Lê Văn Thịnh | Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng – Nguyễn Thị Định | 57,4 triệu/m² |
| Đường 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Trịnh Khắc Lập | 54 triệu/m² |
| Đường 3, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Đường 6, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 54 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M | Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường 5, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Đường 3, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 42 triệu/m² |
| Đường 6, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Đường 3, Phường Thạnh Mỹ Lợi – Đường 4, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 49,3 triệu/m² |
| Đường 7, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Đồng Văn Cống – Thích Mật Thể | 44,6 triệu/m² |
| Đường 16, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Đường 18, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 49,3 triệu/m² |
| Đường 18, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Đồng Văn Cống | 44,6 triệu/m² |
| Đường 19, Phường . Thạnh s Mỹ 1 Lợi l 1 | Nguyễnthị Định – Đường 18, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 42 triệu/m² |
| p § | Nguyễn Thị Định – Cuối Đường | 42 triệu/m² |
| Đường 21, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễn Thị Định – Cuối Đường | 41,9 triệu/m² |
| Đường Số 22, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 23, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 24, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 25, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Thạnh Mỹ Lợi, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễnthị Định – Đường 16, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 49,3 triệu/m² |
| Thích Mật Thể, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Đường 16, Phường Thạnh Mỹ Lợi – Đồng Văn Cống | 52,7 triệu/m² |
| Trinh Khắc Lập, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Nguyễn Thị Đinh – Đồng Văn Cống | 55,1 triệu/m² |
| Đường 1, Phường Cát Lái | Nguyễnthị Định – Đường 10, Phường Cát Lái | 39,9 triệu/m² |
| Đường 2, Phường Cát Lái | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 3, Phường Cát Lái | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường 5, Phường Cát Lái - Phường Bình Trưng Đông | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường 10, Phường Cát Lái | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 11, Phường Cát Lái | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 12,13, Phường Cát Lái | Trọn Đường | 37,8 triệu/m² |
| Đường 24, Phường Cát Lái | Lê Văn Thịnh – Lê Đình Quản | 47,5 triệu/m² |
| Đường 25, Phường Cát Lai | Lê Văn Thịnh – Đường 24, Phường Cát Lái | 47,5 triệu/m² |
| Đường 26, Phường Cát Lai | Đường 25, Phường Cát Lái – Nguyễn Đôn Tiết | 50,5 triệu/m² |
| Đường 28, Phường Cát Lái | Lê Văn Thịnh – Nguyễn Đôn Tiết | 45,5 triệu/m² |
| Đường 29, Phường Cát Lái | Nguyễn Thị Định – Lê Văn Thinh Nối Dài | 39,9 triệu/m² |
| Đường 30, Phường Cát Lái | Nguyễnthị Định – Lê Đình Quản | 37,2 triệu/m² |
| Lêphụng Hiểu, Phường Cát Lái | Nguyễn Thị Định – Cảng Cát Lái | 37,2 triệu/m² |
| Lê Văn Thịnh Nối Dài, Phường Cát Lái Q P | Ngã 3 Đường Lê Văn Thịnh - Đường 24 – Đường 5, Phường Cát Lái | 50,5 triệu/m² |
| & < C Á T | Đường 5, Phường Cát Lái – Đường 28, Phường Cát Lái | 47,5 triệu/m² |
| Nguyễn Đôn Tiết, Phường Bình Trưng ĐÔNG- Cát Lái | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường 52- Tml | Bát Nàn – Lê Hiến Mai | 84 triệu/m² |
| Đường 54- Tml | Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đồng Văn Cống | 84 triệu/m² |
| Đường 55- Tml | Bát Nàn – Tạ Hiện, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 84 triệu/m² |
| Đường 56- Tml | Đường 52- Tml – Cuối Đường | 84 triệu/m² |
| Đường 57- Tml | Đường 52- Tml – Đồng Văn Cống | 84 triệu/m² |
| Đường 58- Tml | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đường 103- Tml | 84 triệu/m² |
| Đường 59- Tml | Tạ Hiện, Phường Mỹ Thạnh Lợi (dự Án 174HA) – Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 84 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Dự Án Khu Nhà Ở Công Ty Huy HOÀNG- 174HA, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 84 triệu/m² |
| Đường 60- Tml | Lê Hiến Mai – Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 86 triệu/m² |
| Đường 61- Tml | Đường 62- Tml – Đường 60- Tml | 84 triệu/m² |
| Đường 68- Tml | Trọn Đường | 84 triệu/m² |
| Đường 62- Tml | Nguyễn Thanh Sơn – Đăng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 86 triệu/m² |
| Đường 64- Tml | Nguyễn Van Kinh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đường 103- Tml | 86 triệu/m² |
| Đường 67- Tml | Đăng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Phan Bá Vanh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 80,9 triệu/m² |
| Đường 69- Tml | Đăng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Cuối Đường | 84 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nôi Bộ Lô Giới 12M - Kdc Cát Lái 152,92HA | Trọn Đường | 38,8 triệu/m² |
| Đường 43-CL | Đường 71-CL – Đường 69-CL | 47 triệu/m² |
| Đường 57-CL | Nguyễnthị Định – Rạch Bà Cua | 35,2 triệu/m² |
| Đường 60-CL | Đường 57-CL – Đường 62-CL | 43,7 triệu/m² |
| Đường 65-CL | Đường 57-CL – Đường 39-CL | 43,7 triệu/m² |
| Đường 66-CL | Đường 57-CL – Đường 35-CL | 42,1 triệu/m² |
| Đường 69-CL | Đường 35-CL – Đường 31-CL | 49,9 triệu/m² |
| Đường 70-CL | Đường 57-CL – Dự Án Công Ty Cp Xd Sài Gòn | 47 triệu/m² |
| Phan Văn Đáng, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174ẾA) | Đồng Văn Cống – Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174ẾA) | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174HA) – Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphú Nhuận) | 98,5 triệu/m² |
| Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174ẾA) | Lê Hữu Kiều – Cuối Đường | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Bát Nàn – Cuối Đường | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thanh Sơn, Phường Thạnh Mỹ (dự Án Lợi 174HA) | Đồng Văn Cống – Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphú Nhuận) | 98,5 triệu/m² |
| Lê Hiến Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Đồng Văn Cống – Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphú Nhuận) | 98,5 triệu/m² |
| Tạ Hiện, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Đồng Văn Cống – Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphú Nhuận) | 98,5 triệu/m² |
| Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Đồng Văn Cống – Đường 103- Tml | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn Địa Lô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Trọn Đường | 98,5 triệu/m² |
| Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | Đồng Văn Công – Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | Đồng Văn Công – Cuôi Đường | 98,5 triệu/m² |
| Phan Bá Vành, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | ) i l S i Trọn i g Đường i Ì l , | 86,1 triệu/m² |
| Nguyễn Mộng Tuân, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | G i Ế ẵ Ỗ - « ? Ễ N Ỹ A – Cuôi Đường | 92,3 triệu/m² |
| Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA) | Đồng Văn Công – Cuôi Đường | 98,5 triệu/m² |
| Nguyễn Quang Bật, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA-KHU 1) | Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA) – Phạm Hy Lượng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ * S S Ễ L Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA) – Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | 98,5 triệu/m² |
| L N Ậ N Ỹ ạ | Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA) – Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | 81,1 triệu/m² |
| Phạm Công Trứ, Phường Thạnh Mỹ (dự Án Lợi 143ÌA - Khu 1) | Nguyễn Trọng Quản, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) – Cuối Đường | 80 triệu/m² |
| Phạm Hy Lượng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | Phạm Công Trứ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Cuối Đường | 80 triệu/m² |
| Phạm Đôn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143ÌA - Khu 1) | Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1),PHƯỜNG Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Đường 102- Tml Án (dự 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | 81,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Quản, í ỉ ĩ ỉ O K « - Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | Phạm Công Trứ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Cuối Đường | 80 triệu/m² |
| O í £ | Trọn Đường | 80 triệu/m² |
| Quách Giai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1), Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Cuối Đường | 80 triệu/m² |
| Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | Trọn Đường – H Ị H H H | 80 triệu/m² |
| Võ Chí Công | Cầu Bà Cua – Cầuphú < Mỹ 5 " | 73,9 triệu/m² |
| Đường 53- Tml (dự Án Công Ty Hà Đô) | Bát Nàn – ® N Ỹ | 86,1 triệu/m² |
| Đường 63- Tml (dự Án Khu Nhà Ở Công Ty Huy HOÀNG- 174HA) | Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) T | 86,1 triệu/m² |
| Đường 65- Tml (dự Án Công Ty Tnhhtrung Tiến) | Đặng Như Mai, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Nguyễn Địa Lô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) T | 86,1 triệu/m² |
| Đường 66- Tml (dự Án Công Ty Tnhhtrung Tiến) | Phan Bá Vành, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đường 65- Tml (dự Án Công Ty Tnhh Trung Tiến) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 70- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Đường 74- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) – Đường 69- Tml | 86,1 triệu/m² |
| Đường 71- Tml (dự Án Công Ty Phú Huận) | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đường 103- Tml Án (dự 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 72- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Đường 74- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) – Đường 69- Tml | 86,1 triệu/m² |
| Đường 73- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Phan Bá Vành, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 74- Tml (dự Án Côngtyphú Nhuận) | Phan Bá N Ỹ Ẩ ! L – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 75- Tml (dự Án Công Tytnhh Đá Bình Dương) | 0 ' " ? s L < O ' S O I o E – Nguyễn Mộng Tuân, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 76- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Đường 79- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) – Đường 80- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 77- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Đường 79- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) – Đường 80- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 78- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Đường 77- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) – Á Đồng Văn n Cống A i L Ễ I | 86,1 triệu/m² |
| Đường 79- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – m L , G ạ B | 86,1 triệu/m² |
| Đường 80- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Đường 79- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gon) – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 81- Tml (dự Án Công Ty Kcn Sài Gòn) | Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 82- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Nguyễn Địa Lô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 83- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Nguyễn Địa Lô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 84- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 85- Tml (dự Án Công Ty Phú Nhuận) | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174HA) – Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 174HA) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 86- Tml (dự Án Công Ty Quang Trung) | Lâm Quang Ky, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 87- Tml (dự Án Y T e O 143HA Và Dự | Đường 103- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Quách Giai | 86,1 triệu/m² |
| Đường 88- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 103- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Đường 96- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 89- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Trọn Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 90- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 103- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Quách Giai | 86,1 triệu/m² |
| Đường 91- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Vũphương Đề, Phường Thanh Mỹ Lợi(dự Án 143HA- Khu 1) – Sử Hy Nhan, Phường Thanh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 92- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Vũphương Đề, Phường Thanh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Đường 96- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 93- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 92- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Đường 96- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 94- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Vũphương Đề, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) – Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 95- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 88- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 96- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 88- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Sử Hy Nhan, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 97- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) | Đường 102- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiêm) – Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 98- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Lợl(dự Án 143HA - Khu 1) – Đường 99- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 99- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Đường 102- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) – Cuối Đường | 86,1 triệu/m² |
| Đường 100- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Đường 102- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) – Nguyễn Trọng Quấn, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 101- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Đường 102- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) – Đàm Văn Lễ, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA - Khu 1) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 102- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Nguyễn Khoa Đăng, Phường Thạnh Mỹ Án Lợi (dự 143HA - Khu 1) – Trương Gia Mô, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 143HA) | 86,1 triệu/m² |
| Đường 103- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | Bát Nàn – Đường 90- Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cpđt Thủ Thiem) | 98,5 triệu/m² |
| Đường 104- Tml (dự Án Công Ty Huy Hoàng + Côngtyphu Nhuận) | Nguyễn Thanh Sơn, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Cuôi Đường | 98,5 triệu/m² |
| Đường 31-CL (đường N1- Khu Đô Thị Cát Lái 44HA) | Nguyễnthị Định – Đường 69-CL | 37,3 triệu/m² |
| Đường 33-CL | Nguyễnthị Định – Đường 69-CL | 37,3 triệu/m² |
| Đường 34-CL | Đường 70-CL – Đường 58-CL | 42,9 triệu/m² |
| Đường 35-CL | Nguyễnthị Định – Đường 66-CL | 45,4 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 10M Đến 12M Khu Đô Thị Cát Lái 44HA | - Trọn Đường | 39,7 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 14M Đến 18M Khu Đô Thị Cát Lái 44HA | - Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường N4, D4, D5 - Khu Đô Thị Cát Lái 44HA | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường 46-CL | Đường 69-CL – Đường 60-CL | 49,9 triệu/m² |
| Đường 71-CL | Trọn Đường | 40,4 triệu/m² |
| Đường 71A- Tml (dự Án Côngtyphú Nhuận) | Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) – Đường 103- Tml (dự Án 143HA Va Dự Án Công Ty Cp Đầu Tư Thủ Thiêm) | 90,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dự Án 143HA, Phường Thạnh Mỹ Lợi | Trọn Đường | 83,7 triệu/m² |
| Thích Mật Thể | Đường 90 - Tml (dự Án 143HA Và Dự Án Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thủ Thiêm) – Đường 25 | 52,7 triệu/m² |
| Trần Quý Kiến | Bát Nàn – Nguyễn Thanh Sơn, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174HA) (xem | 98,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.