Bảng giá đất phường Chánh Phú Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa (khoản 96 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
69,54 km²
Hạng 36/166 về diện tích
Dân số
53.916 người
Hạng 116/168 về dân số
Mật độ
775 người/km²
Hạng 124/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,37%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Chánh Phú Hòa bằng 0,36 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuât Còn LẠI.
Trung vị
5,1 triệu/m²
Hạng 140/168 trong TP.HCM
Cao nhất
12,4 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)

Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong phường Chánh Phú Hòa; 0/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Chánh Phú Hòa
Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)12,4 triệu/m²
Mỹphước - Bàu Bàng10,8 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp8,9 triệu/m²
ĐT.7418,5 triệu/m²
Khu Dân Cư Richhome7,4 triệu/m²

Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Chánh Phú HòaNhập trọnPhường Chánh Phú Hòa
Xã Hưng HòaNhập trọnPhường Chánh Phú Hòa

Theo khoản 96 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Chánh Phú Hòa
ĐT.741ĐH.601 – Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (xã Tân Bình Cũ)8,5 triệu/m²
Mỹphước - Bàu BàngGiáp Đường Mỹ Phước - Tân Vạn – Ranh Phườngbến Cát10,8 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)Ranh Phường Thới Hòa – Giáp Đường Mỹ Phước Bàu Bàng12,4 triệu/m²
ĐH.603Ngã 3 Của Rờ Quẹt – Ranh Phườngbến Cát5,1 triệu/m²
ĐH.604 (đường 2/9)Ngã 4 Ông Giáo – ĐT.7416,4 triệu/m²
ĐH.605Ngã 4 Ông Giáo – ĐT.741 (ngã Ông Kiểm)5,9 triệu/m²
Đường Đấu Nối ĐT.741- NE4ĐƯỜNGNE4 Kcn Mỹ Phước 3 – ĐT.7416,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ)4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ)4,3 triệu/m²
Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh TânĐT.741 – Suối Ông Lốc3,8 triệu/m²
ĐX.605.162A (cph 09)ĐT.741 – Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (suối Tre) Xã Tân Bình Cũ4,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Cụm Nghiệp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ)3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuât Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ)3,3 triệu/m²
ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bên Súc)Ngã 3 Bố Lá – Ranh Phườngbên CÁT- Xã Bàu Bàng5,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Mại, Thương Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ)4,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ)3,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuât, Khu Chê Xuât Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ)4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuôc Huyện Bàu Bàng Cũ)3,4 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp5 Bề Rông Mặt Đường Từ 9M Trở Lên4,7 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp5 Bề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M4,3 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp6 Bề Rông Mặt Đường Từ 9M Trở Lên7 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp6 Bề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M6,4 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp7 Bề Rông Mặt Đường Từ 9M Trở Lên8,9 triệu/m²
Khu Dân Cư Ấp7 Bề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M8,1 triệu/m²
Khu Dân Cư RichhomeBề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M7,4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi