Diện tích và dân số
- Diện tích
- 84,66 km²
- Hạng 26/166 về diện tích
- Dân số
- 28.240 người
- Hạng 148/168 về dân số
- Mật độ
- 334 người/km²
- Hạng 144/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,19%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Châu Đức bằng 0,16 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Châu Đức, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,4 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Đá Cấp Phối (sỏi Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Thuộc Địa Đức Bàn Xã Châu
- Trung vị
- 1,9 triệu/m²
- Hạng 168/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,2 triệu/m²
- Quốc Lộ 56:
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Châu Đức; 0/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc Lộ 56: | 5,2 triệu/m² |
| Đường Vào Bàu Sen (đường Xà Bang - Quảng Thành Cũ) | 2,1 triệu/m² |
| Đường Xà Bang Láng Lớn | 2,1 triệu/m² |
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | 1,7 triệu/m² |
| Đường Vào Xã Cù Bị | 1,7 triệu/m² |
Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Cù Bị | Nhập trọn | Xã Châu Đức |
| Xã Xà Bang | Nhập trọn | Xã Châu Đức |
Theo khoản 156 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | Đường Vào Xã Cù Bị Cũ – Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ Và Xã Xà Bang Cũ | 1,7 triệu/m² |
| Đường Vào Bàu Sen (đường Xà Bang - Quảng Thành Cũ) | Quốc Lộ 56 – Lô Cao (hết Ranh Giới Ấp Bang 2) | 2,1 triệu/m² |
| Đường Vào Bàu Sen (đường Xà Bang - Quảng Thành Cũ) | Lô Cao Su (hết Ranh Giới Ấp Xà Bang 2) – Bàu Sen | 1,7 triệu/m² |
| Đường Vào Xã Cù Bị | Quốc Lộ 56 – Giáp Ranh Bàu Cạn Cũ, Tỉnh Đồng Nai | 1,7 triệu/m² |
| Đường Xà Bang Láng Lớn | - Quốc Lộ 56 – Đường Ngãi Giao - Cù Bị | 2,1 triệu/m² |
| Đường Xà Bang Láng Lớn | - Đường Ngãi Giao - Cù Bị – Cầu Suối Đá | 1,7 triệu/m² |
| Đường Xà Bang Láng Lớn | - Cầu Suối Đá – Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Binh (cu) | 2,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56: | Đường Kim Long - Láng Lớn – Đầu Lô Cao Đôi Su 1 Thuộc Nông Trường Cao Su Xà BANG. | 5,2 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56: | Đầu Lô Cao Su Đội 1 Thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang – Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai | 4,6 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Đá Cấp Phối (sỏi Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Thuộc Địa Đức Bàn Xã Châu | 1,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.