Diện tích và dân số
- Diện tích
- 65,64 km²
- Hạng 40/166 về diện tích
- Dân số
- 25.438 người
- Hạng 156/168 về dân số
- Mật độ
- 388 người/km²
- Hạng 140/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,17%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Châu Pha bằng 0,18 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Châu Pha, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,6 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M
- Trung vị
- 7,1 triệu/m²
- Hạng 122/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 10,6 triệu/m²
- Đường Phước Tân - Châu Pha
Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong xã Châu Pha; 0/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Phước Tân - Châu Pha | 10,6 triệu/m² |
| Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Xã Châu Pha | 8,2 triệu/m² |
| Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) | 7,5 triệu/m² |
| Đường Tóc Tiên - Phú Mỹ | 7,5 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tóc Tiên | Nhập trọn | Xã Châu Pha |
| Xã Châu Pha | Nhập trọn | Xã Châu Pha |
Theo khoản 148 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Hắc Dịch -BÀU PHƯỢNG- Châu Pha | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) – Ranh Giới Phườngtân Thành | 7,1 triệu/m² |
| Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 992) | Giáp Ranh Phườngtân Hải – Ranh Xã Nghĩa Thành | 7,1 triệu/m² |
| Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) | Ranh Giới Phường Hắc Dịch – Đường Phước TÂN- Châu Pha | 7,5 triệu/m² |
| Đường Mỹ Xuân - Châu Pha | Ranh Giới Phườngphú Mỹ – Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) | 6,3 triệu/m² |
| Đường Phước Tân - Châu Pha | Giáp Ranh Thành Phố Bà Rịa Cũ 300M Trở Về Thành Phố Phú Mỹ Cũ | 10,6 triệu/m² |
| Đường Phước Tân - Châu Pha | Đoạn Còn Lại | 8 triệu/m² |
| Đường Tóc Tiên - Phú Mỹ | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) – Ranh Giới Phườngphú My | 7,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Xã Châu Pha | 8,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Đinh Ở Các Vị Trí, Khu Vực Trên Đã Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Từ 3 M Đến Dưới 4 M | 3,8 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Đinh Ở Tren, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Từ 4 M Trở Lên | 4,5 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 8M Trở Lên | 3,2 triệu/m² | |
| Đường Số 16 | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (đt 995B) Đến Mét Thứ 390 | 6,3 triệu/m² |
| Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 8,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.