Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,67 km²
- Hạng 149/166 về diện tích
- Dân số
- 85.066 người
- Hạng 76/168 về dân số
- Mật độ
- 50.938 người/km²
- Hạng 13/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,58%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Chợ Lớn gấp 23,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 16 điểm
- Bệnh viện
- 10 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 11 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chợ Lớn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 76,9 triệu/m²
- Phú Đinh
- Trung vị
- 130,2 triệu/m²
- Hạng 13/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 222,9 triệu/m²
- Châu Văn Liêm
Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Chợ Lớn; 68/68 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Châu Văn Liêm | 222,9 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | 218,9 triệu/m² |
| Tạ Uyên | 218,9 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | 198,8 triệu/m² |
| Tản Đà | 182,7 triệu/m² |
Tính trên 68 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận 5 | Phường Chợ Lớn |
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận 5 | Phường Chợ Lớn |
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận 5 | Phường Chợ Lớn |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận 5 | Phường Chợ Lớn |
Theo khoản 13 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Điềm | Trọn Đường | 115,3 triệu/m² |
| Bà Triệu | Nguyễn Kim Lý Thường Kiệt – Lý Thường Kiệt Triệu Quang Phục | 149,2 triệu/m² |
| Bãi Sậy | Kim Biên – Ngô Nhân Tịnh | 93,7 triệu/m² |
| Châu Văn Liêm | Trọn Đường | 222,9 triệu/m² |
| Dương Tử Giang | Hải Thượng Lãn Ông – Nguyễn Chí Thanh | 162 triệu/m² |
| Đặng Thái Thân | Trọn Đường | 138,4 triệu/m² |
| Đỗ Ngọc Thạnh | Hải Thượng Lãn Ông – Nguyễn Chí Thanh | 153,4 triệu/m² |
| Đỗ Văn Sửu | Trọn Đường | 99,5 triệu/m² |
| Gia Phú | Trọn Đường | 108,2 triệu/m² |
| Gò Công | Trọn Đường | 119,4 triệu/m² |
| Hà Tôn Quyền | Hồng Bàng Võ Văn Kiệt – Nguyễn Chí Thanh | 149,2 triệu/m² |
| Hải Thượng Lãn Ông | (trần Văn Kiểu cũ) Châu Văn Liêm – Châu Văn Liêm Học Lạc | 173,7 triệu/m² |
| Hồngbàng | Ngô Quyền – Nguyễnthị Nhỏ | 181,7 triệu/m² |
| Học Lạc | Trọn Đường | 167,3 triệu/m² |
| Kim Biên | Võ Văn Kiệt Phan Văn Khỏe – Bãi Sây Hải Thượng Lãn Ông | 146,5 triệu/m² |
| Ký Hoà | Trọn Đường | 111,2 triệu/m² |
| Lão Tử | Trọn Đường | 109,9 triệu/m² |
| Lê Quang Định | Trọn Đường | 128,4 triệu/m² |
| Lương Nhữ Học | Trọn Đường | 135,7 triệu/m² |
| Lưu Xuân Tín | Trọn Đường | 91,8 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Hồngbàng – Nguyễn Chí Thanh | 159,2 triệu/m² |
| Mạc Cửu | Trọn Đường | 142,9 triệu/m² |
| Mạc Thiên Tích | Ngô Quyền – Tản Đà | 123 triệu/m² |
| Ngô Nhân Tịnh | Trọn Đường | 148,9 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Võ Văn Kiệt (hàm Tử cũ) Trần Hưng Đạo Hồngbàng – Trần Hưng Đạo Hồngbàng Nguyễn Chí Thanh | 113 triệu/m² |
| Nguyễn An Khương | Trọn Đường | 123 triệu/m² |
| Nguyễn Án | Trọn Đường | 97,7 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Ngô Quyền – Nguyễnthị Nhỏ | 180,6 triệu/m² |
| Nguyễn Kim | Hồngbàng – Nguyễn Chí Thanh | 113,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thi | Trọn Đường | 146,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhỏ | Trang Tử – Nguyễn Chí Thanh | 131,7 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | Ngô Quyền Học Lạc – Học Lạc Hồng Bàng | 218,9 triệu/m² |
| Phạm Bân | Trọn Đường | 104 triệu/m² |
| Phạm Hữu Chí | Nguyễn Kim Triệu Quang Phục Thuận Kiều – Lý Thường Kiệt Thuận Kiều Nguyễnthị Nhỏ | 125,4 triệu/m² |
| Phạm Đôn | Trọn Đường | 115 triệu/m² |
| Phan Huy Chú | Trọn Đường | 93,2 triệu/m² |
| Phan Phú Tiên | Trọn Đường | 88,2 triệu/m² |
| Phan Văn Khoẻ | Kim Biên – Ngô Nhân Tịnh | 100,1 triệu/m² |
| Phó Cơ Điều | Phạm Hữu Chí – Nguyễn Chí Thanh | 124,2 triệu/m² |
| Phu Đong Hiên Vương | Trọn Đường | 114,4 triệu/m² |
| Phùng Hưng | Vo Văn Kiệt (trần Văn Kiểu cũ) Trịnh Hoài Đức – Trịnh Hoài Đức Hồngbàng | 149,2 triệu/m² |
| Phú Giáo | Trọn Đường | 119,4 triệu/m² |
| Phú Hữu | Trọn Đường | 137,4 triệu/m² |
| Phú Đinh | Trọn Đường | 76,9 triệu/m² |
| Tân Hàng | Trọn Đường | 111,7 triệu/m² |
| Tân Hưng | Trọn Đường | 125,2 triệu/m² |
| Tân Thành | Thuận Kiều Tạ Uyên Đỗ Ngọc Thạnh – Đỗ Ngọc Thạnh Tạ Uyên Nguyễnthị Nhỏ | 139,3 triệu/m² |
| Tăng Bạt Ho | Trọn Đường | 138 triệu/m² |
| Tạ Uyên | Hồngbàng – Nguyễn Chí Thanh | 218,9 triệu/m² |
| Tản Đà | Trọn Đường | 182,7 triệu/m² |
| Thuận Kiều | Hồngbàng – Nguyễn Chí Thanh | 136,9 triệu/m² |
| Tống Duy Tân | Trọn Đường | 81,5 triệu/m² |
| Trần Chánh Chiếu | Trọn Đường | 129,3 triệu/m² |
| Trần Hoà | Trọn Đường | 113 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngô Quyền Châu Văn Liêm – Châu Văn Liêm Học Lạc | 198,8 triệu/m² |
| Trần Điện | Trọn Đường | 119,4 triệu/m² |
| Trầntướng Công | Trọn Đường | 113 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt (hàm Tử cũ) | Ngô Quyền – Hải Thượng Lãn Ông | 157,8 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt (trần Văn Kiểu cũ) | Đoạn Còn Lại | 140,8 triệu/m² |
| Trang Tử | Trọn Đường | 136,1 triệu/m² |
| Triệu Quang Phục | Võ Văn Kiệt Hồngbàng – Hồngbàng Bà Triệu | 142,9 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Trọn Đường | 169,1 triệu/m² |
| Vạn Kiếp | Trọn Đường | 131,1 triệu/m² |
| Vạn Tượng | Trọn Đường | 149,2 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Trọn Đường | 111,7 triệu/m² |
| Vũ Chí Hiếu | Trọn Đường | 169,1 triệu/m² |
| Xóm Chỉ | Trọn Đường | 78,2 triệu/m² |
| Xóm Vôi | Trọn Đường | 119,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.