Bảng giá đất phường Chợ Lớn, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (khoản 13 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,67 km²
Hạng 149/166 về diện tích
Dân số
85.066 người
Hạng 76/168 về dân số
Mật độ
50.938 người/km²
Hạng 13/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,58%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Chợ Lớn gấp 23,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
10 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
11 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chợ Lớn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
76,9 triệu/m²
Phú Đinh
Trung vị
130,2 triệu/m²
Hạng 13/168 trong TP.HCM
Cao nhất
222,9 triệu/m²
Châu Văn Liêm

Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Chợ Lớn; 68/68 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Chợ Lớn
Châu Văn Liêm222,9 triệu/m²
Nguyễn Trãi218,9 triệu/m²
Tạ Uyên218,9 triệu/m²
Trần Hưng Đạo198,8 triệu/m²
Tản Đà182,7 triệu/m²

Tính trên 68 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 11Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Lớn
Phường 12Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Lớn
Phường 13Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Lớn
Phường 14Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Lớn

Theo khoản 13 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Chợ Lớn
An ĐiềmTrọn Đường115,3 triệu/m²
Bà TriệuNguyễn Kim Lý Thường Kiệt – Lý Thường Kiệt Triệu Quang Phục149,2 triệu/m²
Bãi SậyKim Biên – Ngô Nhân Tịnh93,7 triệu/m²
Châu Văn LiêmTrọn Đường222,9 triệu/m²
Dương Tử GiangHải Thượng Lãn Ông – Nguyễn Chí Thanh162 triệu/m²
Đặng Thái ThânTrọn Đường138,4 triệu/m²
Đỗ Ngọc ThạnhHải Thượng Lãn Ông – Nguyễn Chí Thanh153,4 triệu/m²
Đỗ Văn SửuTrọn Đường99,5 triệu/m²
Gia PhúTrọn Đường108,2 triệu/m²
Gò CôngTrọn Đường119,4 triệu/m²
Hà Tôn QuyềnHồng Bàng Võ Văn Kiệt – Nguyễn Chí Thanh149,2 triệu/m²
Hải Thượng Lãn Ông(trần Văn Kiểu cũ) Châu Văn Liêm – Châu Văn Liêm Học Lạc173,7 triệu/m²
HồngbàngNgô Quyền – Nguyễnthị Nhỏ181,7 triệu/m²
Học LạcTrọn Đường167,3 triệu/m²
Kim BiênVõ Văn Kiệt Phan Văn Khỏe – Bãi Sây Hải Thượng Lãn Ông146,5 triệu/m²
Ký HoàTrọn Đường111,2 triệu/m²
Lão TửTrọn Đường109,9 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhTrọn Đường128,4 triệu/m²
Lương Nhữ HọcTrọn Đường135,7 triệu/m²
Lưu Xuân TínTrọn Đường91,8 triệu/m²
Lý Thường KiệtHồngbàng – Nguyễn Chí Thanh159,2 triệu/m²
Mạc CửuTrọn Đường142,9 triệu/m²
Mạc Thiên TíchNgô Quyền – Tản Đà123 triệu/m²
Ngô Nhân TịnhTrọn Đường148,9 triệu/m²
Ngô QuyềnVõ Văn Kiệt (hàm Tử cũ) Trần Hưng Đạo Hồngbàng – Trần Hưng Đạo Hồngbàng Nguyễn Chí Thanh113 triệu/m²
Nguyễn An KhươngTrọn Đường123 triệu/m²
Nguyễn ÁnTrọn Đường97,7 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhNgô Quyền – Nguyễnthị Nhỏ180,6 triệu/m²
Nguyễn KimHồngbàng – Nguyễn Chí Thanh113,5 triệu/m²
Nguyễn ThiTrọn Đường146,5 triệu/m²
Nguyễn Thị NhỏTrang Tử – Nguyễn Chí Thanh131,7 triệu/m²
Nguyễn TrãiNgô Quyền Học Lạc – Học Lạc Hồng Bàng218,9 triệu/m²
Phạm BânTrọn Đường104 triệu/m²
Phạm Hữu ChíNguyễn Kim Triệu Quang Phục Thuận Kiều – Lý Thường Kiệt Thuận Kiều Nguyễnthị Nhỏ125,4 triệu/m²
Phạm ĐônTrọn Đường115 triệu/m²
Phan Huy ChúTrọn Đường93,2 triệu/m²
Phan Phú TiênTrọn Đường88,2 triệu/m²
Phan Văn KhoẻKim Biên – Ngô Nhân Tịnh100,1 triệu/m²
Phó Cơ ĐiềuPhạm Hữu Chí – Nguyễn Chí Thanh124,2 triệu/m²
Phu Đong Hiên VươngTrọn Đường114,4 triệu/m²
Phùng HưngVo Văn Kiệt (trần Văn Kiểu cũ) Trịnh Hoài Đức – Trịnh Hoài Đức Hồngbàng149,2 triệu/m²
Phú GiáoTrọn Đường119,4 triệu/m²
Phú HữuTrọn Đường137,4 triệu/m²
Phú ĐinhTrọn Đường76,9 triệu/m²
Tân HàngTrọn Đường111,7 triệu/m²
Tân HưngTrọn Đường125,2 triệu/m²
Tân ThànhThuận Kiều Tạ Uyên Đỗ Ngọc Thạnh – Đỗ Ngọc Thạnh Tạ Uyên Nguyễnthị Nhỏ139,3 triệu/m²
Tăng Bạt HoTrọn Đường138 triệu/m²
Tạ UyênHồngbàng – Nguyễn Chí Thanh218,9 triệu/m²
Tản ĐàTrọn Đường182,7 triệu/m²
Thuận KiềuHồngbàng – Nguyễn Chí Thanh136,9 triệu/m²
Tống Duy TânTrọn Đường81,5 triệu/m²
Trần Chánh ChiếuTrọn Đường129,3 triệu/m²
Trần HoàTrọn Đường113 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoNgô Quyền Châu Văn Liêm – Châu Văn Liêm Học Lạc198,8 triệu/m²
Trần ĐiệnTrọn Đường119,4 triệu/m²
Trầntướng CôngTrọn Đường113 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (hàm Tử cũ)Ngô Quyền – Hải Thượng Lãn Ông157,8 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (trần Văn Kiểu cũ)Đoạn Còn Lại140,8 triệu/m²
Trang TửTrọn Đường136,1 triệu/m²
Triệu Quang PhụcVõ Văn Kiệt Hồngbàng – Hồngbàng Bà Triệu142,9 triệu/m²
Trịnh Hoài ĐứcTrọn Đường169,1 triệu/m²
Vạn KiếpTrọn Đường131,1 triệu/m²
Vạn TượngTrọn Đường149,2 triệu/m²
Võ Trường ToảnTrọn Đường111,7 triệu/m²
Vũ Chí HiếuTrọn Đường169,1 triệu/m²
Xóm ChỉTrọn Đường78,2 triệu/m²
Xóm VôiTrọn Đường119,4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi