Bảng giá đất phường Chợ Quán, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 2, Phường 4 (khoản 11 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,28 km²
Hạng 157/166 về diện tích
Dân số
63.545 người
Hạng 108/168 về dân số
Mật độ
49.645 người/km²
Hạng 15/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,43%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Chợ Quán gấp 23,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
7 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
4 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chợ Quán, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
129,3 triệu/m²
Huỳnh Mẫn Đạt
Trung vị
171 triệu/m²
Hạng 9/168 trong TP.HCM
Cao nhất
283 triệu/m²
Nguyễn Trãi

Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường Chợ Quán; 14/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Chợ Quán
Nguyễn Trãi283 triệu/m²
An Dương Vương260 triệu/m²
Trần Hưng Đạo251,6 triệu/m²
Trần Bình Trọng192,9 triệu/m²
Nguyễn Văn Cừ182,2 triệu/m²

Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Quán
Phường 2Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Quán
Phường 4Nhập trọnQuận 5Phường Chợ Quán

Theo khoản 11 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Chợ Quán
An Dương VươngNguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt260 triệu/m²
Cao ĐạtTrọn Đường149,2 triệu/m²
Hùng VươngNgã Sáu Nguyễn Văn Cừ – Trần Nhân Tôn179,1 triệu/m²
Huỳnh Mẫn ĐạtVõ Văn Kiệt (hàm Tử cũ) Trần Hưng Đạo – Trần Hưng Đạo Trần Phú129,3 triệu/m²
Lêhồng PhongHùng Vương Nguyễn Trãi – Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo179,1 triệu/m²
Nguyễn BiểuNguyễn Trãi Cao Đạt – Cao Đạt Võ Văn Kiệt (hàm Tử Cũ)162,8 triệu/m²
Nguyễn TrãiNguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt283 triệu/m²
Nguyễn Văn CừVõ Văn Kiệt (bến Chương Dương cũ) Trần Hưng Đạo – Trần Hưng Đạo Ngã Sáu Nguyễn Văn Cừ182,2 triệu/m²
Phan Văn TrịNguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt149 triệu/m²
Trần Bình TrọngVõ Văn Kiệt – Hùng Vương192,9 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoNguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt251,6 triệu/m²
Trần Nhân TônTrần Phú – Hùng Vương144,6 triệu/m²
Trần PhúHuỳnh Mẫn Đạt – Ngã Sáu Nguyễn Văn Cừ160,3 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (hàm Tử cũ)Nguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt157,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi