Diện tích và dân số
- Diện tích
- 75,79 km²
- Hạng 31/166 về diện tích
- Dân số
- 6.502 người
- Hạng 167/168 về dân số
- Mật độ
- 86 người/km²
- Hạng 165/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,04%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của đặc khu Côn Đảo bằng 0,04 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 4 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 12 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh đặc khu Côn Đảo, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 12,4 triệu/m²
- Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8)
- Trung vị
- 21,1 triệu/m²
- Hạng 88/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 26,2 triệu/m²
- Đường D2
Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong đặc khu Côn Đảo; 87/116 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường D1 | 26,2 triệu/m² |
| Đường D2 | 26,2 triệu/m² |
| Đườngsong Hành (song Với Đường Song Nguyễn Huệ) | 26,1 triệu/m² |
| Lêhồngphong | 26,1 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | 26,1 triệu/m² |
Tính trên 116 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Huyện Côn Đảo | Nhập trọn | Đặc khu Côn Đảo |
Theo khoản 163 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư) | Hà Huy Giáp – Đườngtrục Phía Bắc | 14,5 triệu/m² |
| Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư) | Đườngtrục Phía Bắc – Giáp Ranh Điếm Đầu Khu Đất Trạm Kiếm Lâm Bến Đầm | 12,7 triệu/m² |
| Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư) | Giáp Ranh Điếm Đầu Khu Đất Trạm Kiếm Lâm Bến Đầm – Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm | 14,5 triệu/m² |
| Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư) | Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm – Đến Đường Tây Bắc | 12,7 triệu/m² |
| Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8) | Sân Bay Côn Sơn – Đường Tây Bắc (trạm Kiếm" Lâm Cỏ Ống) | 12,4 triệu/m² |
| Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8) | Đường Tây Bắc (trạm Kiếm V Lâm Cỏ Ống) – Đường Nguyễn Công Tộc | 12,4 triệu/m² |
| Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8) | Đường Nguyễn Công Tộc – Ngã 3 Tam Lộ | 12,4 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Chưa Xác Đinh Tên, Đã Được Huyện Trải Nhưa Và Đưa Vào Sử Dụng | 14,5 triệu/m² | |
| Trần Cao Vân | Trần Phú – Phạm Văn Đồng | 18,1 triệu/m² |
| Lê Thanh Nghi | Hồ Thanh Tòng – Nguyễn Văn Linh | 18,1 triệu/m² |
| Cao Văn Ngọc | Trần Phú – Phạm Văn Đồng | 18,1 triệu/m² |
| Huỳnh Tinh Của (đường Quanh Trường Mầm Non Tuổi Thơ) | Hồ Thanh Tòng – Hồ Thanh Tòng | 18,1 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Tiến | Phạm Văn Đồng – Hồ Thanh Tòng | 18,1 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp (trần Văn Thời) | Hùng Vương – Ba Mươi Thángtư | 18 triệu/m² |
| Hồ Thanh Tòng | Nguyễn Thi Minh Khai – Nguyễn Văn Linh | 22,9 triệu/m² |
| Hồ Văn Mich | Huỳnh Thúc Kháng – Hoàng Phi Yến | 14,5 triệu/m² |
| Hoàng Phi Yến | Ngã 3 An Hải – Huỳnh Thúc Kháng | 14,5 triệu/m² |
| Hoàng Phi Yến | Huỳnh Thúc Kháng – Hồ Văn Mich | 14,5 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | Phạm Hùng – Vũ Văn Hiếu | 20,3 triệu/m² |
| Hùynh Thúc Kháng | Hoàng Phi Yến – Hồ Văn Mịch | 18,1 triệu/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Hồ Văn Mịch – Ngã 3 Tam Lộ (võ Thị Sáu Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng) | 18,1 triệu/m² |
| Lê Duẩn | Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | Nguyễn An Ninh – Tôn Đức Thắng | 18,1 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh | 26,1 triệu/m² |
| Lê Văn Việt | Lê Duẩn – Lê Đức Thọ | 22,6 triệu/m² |
| Lương Thế Trân | Nguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh | 25,4 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Nguyễn Huệ – Cổng Vào Nghĩa Trang Hàng Dương | 25,4 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) | Giáp Tường Rào Nghĩa Trang Hàng Dương – Nguyễn Văn Cừ | 18 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Ngã 4 Tôn Đức Thắng – Ngã 3 An Hải | 26,1 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Trinh | Nguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Cừ | 26,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Huệ – Lò Vôi | 18 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Lò Vôi – Nguyễn An Ninh (lưu Chí Hiếu) | 14,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn An Ninh (lưu Chí Hiếu) – Phan Chu Trinh | 14,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Huỳnh Thúc Kháng – Nguyễn An Ninh | 23,3 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Phạm Quốc Sắc | Võ Thị Sáu – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Vũ Văn Hiếu – Nguyễn An Ninh | 26,1 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Cừ – Võ Thị Sáu | 18,1 triệu/m² |
| Tạ Uyên | Huỳnh Thúc Kháng – Huỳnh Thúc Kháng | 16,3 triệu/m² |
| Tô Hiệu | Nguyễn Huệ – Hồ Thanh Tòng | 23,3 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Ngã 4 Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Cừ | 26,1 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ) | Nguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Trần Phú | Vũ Văn Hiếu – Trần Huy Liệu | 23,3 triệu/m² |
| Vo Thị Sau | Nguyễn Huệ – Đài Tiếp Hình (nguyễn Văn Linh) | 23,3 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Đoạn Còn Lại | 18,1 triệu/m² |
| Vũ Văn Hiếu | Nguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Linh | 23,3 triệu/m² |
| Đườngsong Hành (song Với Đường Song Nguyễn Huệ) | Lêhồng Phong – Vũ Văn Hiếu | 26,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Số 8 (trần Phủ) | Trần Huy Liệu – Tô Hiệu | 23,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Số 8 (hồ Văn Năm) | Tô Hiệu – Nội Bộ Số 8 (trần Phú) | 23,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tiếp | Nguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng | 14,5 triệu/m² |
| Đặng Xuân Thiều | Nguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng | 14,5 triệu/m² |
| Trần Xuân Độ | Nguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng | 14,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Quy Hoạch Lô G(G4) | Nguyễn Văn Linh – Giáp Nhà Dân (đường Cụt) | 18,4 triệu/m² |
| Đường Vào Bãi Đầm Trầu | Cỏ Ống – Bãi Biển Đầm Trầu | 14,5 triệu/m² |
| Dươngvăn Mạnh | Ngô Gia Tự – Đườngsong Hành | 18,1 triệu/m² |
| Đường 3/2 | Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn An Ninh | 18,1 triệu/m² |
| Đường Bến Đầm 6 | 12,8 triệu/m² | |
| Đường Bến Đầm 7 | 12,8 triệu/m² | |
| Đường D1 (khu 9A) | Nguyễn Văn Linh – N3 | 23 triệu/m² |
| Đường N1 (khu 9A) | Đường D1 – Quy Hoạch Phía Tây | 18,1 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Phía Tây (trần Hưng Đạo) | Nguyễn Văn Linh – Điểm Chờ | 14,4 triệu/m² |
| Lê Văn Lương (nôi Dài) | Võ Thị Sáu – Lê Duẩn | 14,8 triệu/m² |
| Lê Xuân Trứ | Nguyễn Văn Linh – Nguyễn Huệ | 17,5 triệu/m² |
| Lương Văn Can | Nguyễn Văn Linh – Võ Thị Sáu | 16 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Lưu Chí Hiếu – Phan Chu Trinh | 14,5 triệu/m² |
| Ma Thiên Lãnh | Huỳnh Thúc Kháng – Võ Văn Kiệt | 14,5 triệu/m² |
| Ngô Đức Kế | Võ Thị Sáu – Nguyễn Văn Linh | 16 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Diễu | Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ) – Đường 3/2 | 16 triệu/m² |
| Nguyễn Hới | Nguyễn Văn Cừ – Lưu Chí Hiếu | 20 triệu/m² |
| Trươngphúc Phan | Võ Thị Sáu – Lê Duẩn | 25,4 triệu/m² |
| Đường Tây Bắc (võ Văn Kiệt) | Đường Bến Đầm (đường 30/4) – Ma Thiên Lãnh | 16 triệu/m² |
| Dương Thanh Khiết (phạm Thành Trung) | Phan Chu Trinh – Điểm Chờ | 14,5 triệu/m² |
| Đườngtrục Phía Bắc Trung Tâm (hùng Vương) | Nguyễn Văn Cừ – Đường 30/4 (đường Bến Đầm) | 20,3 triệu/m² |
| Đường D5 (nguyễn Tất Thành) | Hồ Văn Mịch – Ma Thiên Lãnh | 14,5 triệu/m² |
| Đường N1 (phan Thành Trung) | Hùng Vương – Nguyễntất Thành | 14,5 triệu/m² |
| Đường N3 (nam Kỳ Khởi Nghĩa) | Hùng Vương – Nguyễn Tất Thành | 14,5 triệu/m² |
| Đường N5 (lê Văn Sỹ) | Hùng Vương – Nguyễn Tất Thành | 14,5 triệu/m² |
| Đườngphan Chu Trinh Nối Dài (mạc Thanh Đạm) | 14,5 triệu/m² | |
| Đường D1 | 26,2 triệu/m² | |
| Đường D2 | 26,2 triệu/m² | |
| Đường D2B | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D3 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D4 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D5 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D6 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D7 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D8 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D9 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D10 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D10B | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D11B | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D12 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D14A | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D14 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D15 - Đoạn | 1 | 21,1 triệu/m² |
| Đường D15 - Đoạn | 2 | 21,1 triệu/m² |
| Đường D16 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D17 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D18 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D19 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường D20 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N1 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N2 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N3 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N3 Nối Dài | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N6 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N7 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N9 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường N10 | 21,1 triệu/m² | |
| Đường Vành Đai Dọc Đường Vào | 21,1 triệu/m² | |
| Đường Vào Trungtâm, Đào Tạo | 21,1 triệu/m² | |
| Đường Song Hành | 21,1 triệu/m² | |
| Lã Xuân Oai | 21,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.