Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Huyện Côn Đảo (khoản 163 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
75,79 km²
Hạng 31/166 về diện tích
Dân số
6.502 người
Hạng 167/168 về dân số
Mật độ
86 người/km²
Hạng 165/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,04%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của đặc khu Côn Đảo bằng 0,04 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
4 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
12 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh đặc khu Côn Đảo, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
12,4 triệu/m²
Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8)
Trung vị
21,1 triệu/m²
Hạng 88/168 trong TP.HCM
Cao nhất
26,2 triệu/m²
Đường D2

Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong đặc khu Côn Đảo; 87/116 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, đặc khu Côn Đảo
Đường D126,2 triệu/m²
Đường D226,2 triệu/m²
Đườngsong Hành (song Với Đường Song Nguyễn Huệ)26,1 triệu/m²
Lêhồngphong26,1 triệu/m²
Nguyễn Đức Thuận26,1 triệu/m²

Tính trên 116 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Huyện Côn ĐảoNhập trọnĐặc khu Côn Đảo

Theo khoản 163 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, đặc khu Côn Đảo
Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư)Hà Huy Giáp – Đườngtrục Phía Bắc14,5 triệu/m²
Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư)Đườngtrục Phía Bắc – Giáp Ranh Điếm Đầu Khu Đất Trạm Kiếm Lâm Bến Đầm12,7 triệu/m²
Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư)Giáp Ranh Điếm Đầu Khu Đất Trạm Kiếm Lâm Bến Đầm – Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm14,5 triệu/m²
Đường Bến Đầm (ba Mươi Tháng Tư)Đường Xuống Cầu Cảng Bến Đầm – Đến Đường Tây Bắc12,7 triệu/m²
Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8)Sân Bay Côn Sơn – Đường Tây Bắc (trạm Kiếm" Lâm Cỏ Ống)12,4 triệu/m²
Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8)Đường Tây Bắc (trạm Kiếm V Lâm Cỏ Ống) – Đường Nguyễn Công Tộc12,4 triệu/m²
Đường Cỏ Ống (cách Mạng Tháng 8)Đường Nguyễn Công Tộc – Ngã 3 Tam Lộ12,4 triệu/m²
Các Tuyến Đường Chưa Xác Đinh Tên, Đã Được Huyện Trải Nhưa Và Đưa Vào Sử Dụng14,5 triệu/m²
Trần Cao VânTrần Phú – Phạm Văn Đồng18,1 triệu/m²
Lê Thanh NghiHồ Thanh Tòng – Nguyễn Văn Linh18,1 triệu/m²
Cao Văn NgọcTrần Phú – Phạm Văn Đồng18,1 triệu/m²
Huỳnh Tinh Của (đường Quanh Trường Mầm Non Tuổi Thơ)Hồ Thanh Tòng – Hồ Thanh Tòng18,1 triệu/m²
Nguyễn Hữu TiếnPhạm Văn Đồng – Hồ Thanh Tòng18,1 triệu/m²
Hà Huy Giáp (trần Văn Thời)Hùng Vương – Ba Mươi Thángtư18 triệu/m²
Hồ Thanh TòngNguyễn Thi Minh Khai – Nguyễn Văn Linh22,9 triệu/m²
Hồ Văn MichHuỳnh Thúc Kháng – Hoàng Phi Yến14,5 triệu/m²
Hoàng Phi YếnNgã 3 An Hải – Huỳnh Thúc Kháng14,5 triệu/m²
Hoàng Phi YếnHuỳnh Thúc Kháng – Hồ Văn Mich14,5 triệu/m²
Hoàng Quốc ViệtPhạm Hùng – Vũ Văn Hiếu20,3 triệu/m²
Hùynh Thúc KhángHoàng Phi Yến – Hồ Văn Mịch18,1 triệu/m²
Huỳnh Thúc KhángHồ Văn Mịch – Ngã 3 Tam Lộ (võ Thị Sáu Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng)18,1 triệu/m²
Lê DuẩnTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Lê Đức ThọNguyễn An Ninh – Tôn Đức Thắng18,1 triệu/m²
LêhồngphongTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh26,1 triệu/m²
Lê Văn ViệtLê Duẩn – Lê Đức Thọ22,6 triệu/m²
Lương Thế TrânNguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Ngô Gia TựNguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh25,4 triệu/m²
Nguyễn An NinhNguyễn Huệ – Cổng Vào Nghĩa Trang Hàng Dương25,4 triệu/m²
Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu)Giáp Tường Rào Nghĩa Trang Hàng Dương – Nguyễn Văn Cừ18 triệu/m²
Nguyễn Đức ThuậnNgã 4 Tôn Đức Thắng – Ngã 3 An Hải26,1 triệu/m²
Nguyễn Duy TrinhNguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Nguyễn HuệNguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Cừ26,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Nguyễn Văn CừNguyễn Huệ – Lò Vôi18 triệu/m²
Nguyễn Văn CừLò Vôi – Nguyễn An Ninh (lưu Chí Hiếu)14,5 triệu/m²
Nguyễn Văn CừNguyễn An Ninh (lưu Chí Hiếu) – Phan Chu Trinh14,5 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhHuỳnh Thúc Kháng – Nguyễn An Ninh23,3 triệu/m²
Phạm HùngTôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Phạm Quốc SắcVõ Thị Sáu – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngVũ Văn Hiếu – Nguyễn An Ninh26,1 triệu/m²
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Cừ – Võ Thị Sáu18,1 triệu/m²
Tạ UyênHuỳnh Thúc Kháng – Huỳnh Thúc Kháng16,3 triệu/m²
Tô HiệuNguyễn Huệ – Hồ Thanh Tòng23,3 triệu/m²
Tôn Đức ThắngNgã 4 Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Cừ26,1 triệu/m²
Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ)Nguyễn Huệ – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Trần PhúVũ Văn Hiếu – Trần Huy Liệu23,3 triệu/m²
Vo Thị SauNguyễn Huệ – Đài Tiếp Hình (nguyễn Văn Linh)23,3 triệu/m²
Võ Thị SáuĐoạn Còn Lại18,1 triệu/m²
Vũ Văn HiếuNguyễn Đức Thuận – Nguyễn Văn Linh23,3 triệu/m²
Đườngsong Hành (song Với Đường Song Nguyễn Huệ)Lêhồng Phong – Vũ Văn Hiếu26,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Số 8 (trần Phủ)Trần Huy Liệu – Tô Hiệu23,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Số 8 (hồ Văn Năm)Tô Hiệu – Nội Bộ Số 8 (trần Phú)23,3 triệu/m²
Nguyễn Văn TiếpNguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng14,5 triệu/m²
Đặng Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng14,5 triệu/m²
Trần Xuân ĐộNguyễn Văn Linh – Hồ Thanh Tòng14,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Quy Hoạch Lô G(G4)Nguyễn Văn Linh – Giáp Nhà Dân (đường Cụt)18,4 triệu/m²
Đường Vào Bãi Đầm TrầuCỏ Ống – Bãi Biển Đầm Trầu14,5 triệu/m²
Dươngvăn MạnhNgô Gia Tự – Đườngsong Hành18,1 triệu/m²
Đường 3/2Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn An Ninh18,1 triệu/m²
Đường Bến Đầm 612,8 triệu/m²
Đường Bến Đầm 712,8 triệu/m²
Đường D1 (khu 9A)Nguyễn Văn Linh – N323 triệu/m²
Đường N1 (khu 9A)Đường D1 – Quy Hoạch Phía Tây18,1 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Phía Tây (trần Hưng Đạo)Nguyễn Văn Linh – Điểm Chờ14,4 triệu/m²
Lê Văn Lương (nôi Dài)Võ Thị Sáu – Lê Duẩn14,8 triệu/m²
Lê Xuân TrứNguyễn Văn Linh – Nguyễn Huệ17,5 triệu/m²
Lương Văn CanNguyễn Văn Linh – Võ Thị Sáu16 triệu/m²
Lý Thường KiệtLưu Chí Hiếu – Phan Chu Trinh14,5 triệu/m²
Ma Thiên LãnhHuỳnh Thúc Kháng – Võ Văn Kiệt14,5 triệu/m²
Ngô Đức KếVõ Thị Sáu – Nguyễn Văn Linh16 triệu/m²
Nguyễn Chí DiễuTrần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi Cũ) – Đường 3/216 triệu/m²
Nguyễn HớiNguyễn Văn Cừ – Lưu Chí Hiếu20 triệu/m²
Trươngphúc PhanVõ Thị Sáu – Lê Duẩn25,4 triệu/m²
Đường Tây Bắc (võ Văn Kiệt)Đường Bến Đầm (đường 30/4) – Ma Thiên Lãnh16 triệu/m²
Dương Thanh Khiết (phạm Thành Trung)Phan Chu Trinh – Điểm Chờ14,5 triệu/m²
Đườngtrục Phía Bắc Trung Tâm (hùng Vương)Nguyễn Văn Cừ – Đường 30/4 (đường Bến Đầm)20,3 triệu/m²
Đường D5 (nguyễn Tất Thành)Hồ Văn Mịch – Ma Thiên Lãnh14,5 triệu/m²
Đường N1 (phan Thành Trung)Hùng Vương – Nguyễntất Thành14,5 triệu/m²
Đường N3 (nam Kỳ Khởi Nghĩa)Hùng Vương – Nguyễn Tất Thành14,5 triệu/m²
Đường N5 (lê Văn Sỹ)Hùng Vương – Nguyễn Tất Thành14,5 triệu/m²
Đườngphan Chu Trinh Nối Dài (mạc Thanh Đạm)14,5 triệu/m²
Đường D126,2 triệu/m²
Đường D226,2 triệu/m²
Đường D2B21,1 triệu/m²
Đường D321,1 triệu/m²
Đường D421,1 triệu/m²
Đường D521,1 triệu/m²
Đường D621,1 triệu/m²
Đường D721,1 triệu/m²
Đường D821,1 triệu/m²
Đường D921,1 triệu/m²
Đường D1021,1 triệu/m²
Đường D10B21,1 triệu/m²
Đường D11B21,1 triệu/m²
Đường D1221,1 triệu/m²
Đường D14A21,1 triệu/m²
Đường D1421,1 triệu/m²
Đường D15 - Đoạn121,1 triệu/m²
Đường D15 - Đoạn221,1 triệu/m²
Đường D1621,1 triệu/m²
Đường D1721,1 triệu/m²
Đường D1821,1 triệu/m²
Đường D1921,1 triệu/m²
Đường D2021,1 triệu/m²
Đường N121,1 triệu/m²
Đường N221,1 triệu/m²
Đường N321,1 triệu/m²
Đường N3 Nối Dài21,1 triệu/m²
Đường N621,1 triệu/m²
Đường N721,1 triệu/m²
Đường N921,1 triệu/m²
Đường N1021,1 triệu/m²
Đường Vành Đai Dọc Đường Vào21,1 triệu/m²
Đường Vào Trungtâm, Đào Tạo21,1 triệu/m²
Đường Song Hành21,1 triệu/m²
Lã Xuân Oai21,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi