Diện tích và dân số
- Diện tích
- 64,88 km²
- Hạng 41/166 về diện tích
- Dân số
- 128.661 người
- Hạng 32/168 về dân số
- Mật độ
- 1.983 người/km²
- Hạng 107/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,88%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Củ Chi bằng 0,92 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Củ Chi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,1 triệu/m²
- Đường 426
- Trung vị
- 5,3 triệu/m²
- Hạng 138/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 29,9 triệu/m²
- Tỉnh Lộ 8
Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã Củ Chi; 2/170 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tỉnh Lộ 8 | 29,9 triệu/m² |
| Phan Van Khải (quốc Lộ 22) | 17,7 triệu/m² |
| Liêu Bình Hương | 14,6 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 2 | 13,5 triệu/m² |
| Hồ Văn Tắng | 13,4 triệu/m² |
Tính trên 170 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân Phú Trung | Nhập trọn | Xã Củ Chi |
| Xã Tân Thông Hội | Nhập trọn | Xã Củ Chi |
| Xã Phước Vĩnh An | Nhập trọn | Xã Củ Chi |
Theo khoản 123 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Can Trường | Trọn Đường | 11,7 triệu/m² |
| Cây Bài | Tỉnh Lộ 8 Cầu Phước Vĩnh An – Cầu Phước Vĩnh An Đường Nguyễn Văn Khạ | 8,6 triệu/m² |
| Đường 35, 40 | Trọn Đường | 11,9 triệu/m² |
| Đường 41 | Trọn Đường | 9,2 triệu/m² |
| Hồ Văn Tắng | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 15 | 13,4 triệu/m² |
| Lê Minh Nhựt | Trọn Đường | 9,5 triệu/m² |
| Lê Thị Siêng | Tỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 8 | 8,3 triệu/m² |
| Đườnngcao Thị Niệm, Đường 457 | Tỉnh Lộ 8 – Đường 461 | 9,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi) | Nguyễn Thị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi) – Nguyễnthị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi) | 13,4 triệu/m² |
| Liêu Bình Hương | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 8 | 14,6 triệu/m² |
| Ngô Tri Hóa | Trọn Đường | 10,2 triệu/m² |
| Phan Van Khải (quốc Lộ 22) | Cầu An Hạ Hồ Văn Tắng Trần Tử Bình – Hồ Văn Tắng Trần Tử Bình Nguyễnthị Triệu | 17,7 triệu/m² |
| Suối Lội | Trọn Đường | 8,3 triệu/m² |
| Tam Tân | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 2 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) Suối Lội – Suối Lội Tỉnh Lộ 8 | 13,5 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 8 | Trường Cấp 3 Củ Chi Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) – Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) | 29,9 triệu/m² |
| Trần Tử Bình | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Trần Văn Chẩm | Trọn Đường | 11 triệu/m² |
| Đườngbàu Giã | Tỉnh Lộ 2 – Đường Nguyễnthị Lắng | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 01 | Đường Số 28 – Đường Số 414 | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 28 | Tỉnh Lộ 2 – Ranh Xã Tân Thông Hội | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 405 | Đường Số 406 – Đườngbàu Giã | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 406 | Tỉnh Lộ 2 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 5,7 triệu/m² |
| Lê Thị Truyền | Đường Số 405 – Đường Nguyễnthị Lắng | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 409 | Tỉnh Lộ 2 – Đường Suối Lội | 5,7 triệu/m² |
| Lê Thị Ngà | Tỉnh Lộ 2 – Đườngtrần Văn Chẩm | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 414 | Tỉnh Lộ 2 – Ranh Xã Tân Thông Hội | 5,7 triệu/m² |
| Mai Thị Buội | Tỉnh Lộ 8 – Đường Số 417 | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 417 | Tỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài | 5,7 triệu/m² |
| Đặng Thị Dợt | Tỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-17 | 5,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Xạnh | Tỉnh Lộ 8 – Ranh Đồng Dù | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 420 | Tỉnh Lộ 8 – Kênh T31A-17 | 5,7 triệu/m² |
| Trần Thị Tia | Tỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 426 | Tỉnh Lộ 8 – Kênh Nội Đồng Ấp 1 Xã Phước Vĩnh An | 5,7 triệu/m² |
| Lê Thị Chính | Đường Suối Lội – Đường Nguyễnthị Lắng | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 430 | Đường Nguyễn Thị Lắng – Cuối Đường (hết Tuyến) | 5,7 triệu/m² |
| Võ Thị Trái | Kênh Nội Đồng Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An – Đường Nguyễnthị Lắng | 5,7 triệu/m² |
| Võ Thị Lợi | Đường Nguyễn Thị Lắng – Đường Số 430 | 5,7 triệu/m² |
| Đường Số 89 | Tỉnh Lộ 2 – Đường Võ Thị Nghỉ | 3,8 triệu/m² |
| Đường Đặng Thị Bìa | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 8,4 triệu/m² |
| Đường Số 84 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 85 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 77 | Tỉnh Lộ 2 – Đường Hồ Thị Lai | 3,8 triệu/m² |
| Đường Số 80 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 72 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 78 (nguyễn Thị Nghi) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 79 (võ Thị Se) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Nửa | Tỉnh Lộ 2 – Đường Nguyễnthị Cẩm | 3,8 triệu/m² |
| Đường Số 78 (nguyễn Thị Nghi) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 79 (võ Thị Se) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đườngsốlê Thị Giót | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 95 | Đường Lê Thị Sắc – Đường Số 93 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 98 (phan Thị Nê) | Đường Nguyễn Thị Lắng – Đường Số 97 | 7,3 triệu/m² |
| Đường Số 69 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 67 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 70 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 63 | Đường Giồng Cát – Hết Tuyến | 5,2 triệu/m² |
| Đường Số 67 (võ Thị Quận) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc | 5,3 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Sắc | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Nhúa | Đường Số 67 – Đường Lê Thị Sắc | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 65 | Đường Hồ Văn Tắng – Hết Tuyến | 5,2 triệu/m² |
| Đường Số 64 | Đường Giồng Cát – Nguyễn Thị Bi | 5,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Thị Cẩm | Tỉnh Lộ 2 – Đường Số 65 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Giồng Cát | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến | 8,4 triệu/m² |
| Đường Số 92 (đào Thị Kiểm) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 93 (lê Thị Ngót) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Hồ Thị Lai | Đường Số 85 – Hẻm Số 178, QL22 | 8,4 triệu/m² |
| Đường Số 97 | Đường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 88 | Đường Số 89 – Đường Số 87 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 68 (cao Thị Sáu) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 58 | Đường Số 53 – Hết Tuyến | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 56 | Đường Số 54 – Đường Số 51 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 51 | Đường Số 54 – Kênh N46 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 52 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 51 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 73 - 73 A | Đường Số 84 – Đường Số 77 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 74 - 74A | Đường Số 84 – Đường Số 75 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 57 | Đường Số 53 – Hết Tuyến | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 55 | Đường Số 54 – Hết Tuyến | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 72 | Đường Số 85 – Đường Số 78 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 76 | Đường Số 83 – Đường Số 78 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Số 61 | Đường Số 60 – Đường Giồng Cát | 5,3 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Nghỉ | Đường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến | 7,3 triệu/m² |
| Đường Số 85 (nguyễn Thị Khâu) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Bi | Đường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến | 7,3 triệu/m² |
| Đường Số 50 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Sông Rạch Tra | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 81 | Đường Hồ Thị Lai – Đường Số 76 | 4 triệu/m² |
| Đường Số 82 | Tỉnh Lộ 2 – Đường Hồ Thị Lai | 3,8 triệu/m² |
| Đường Số 99 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 91 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 53 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Bâu | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến | 7,3 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Trái | Nguyễn Thị Lắng – Kênh Địa Phận | 4,3 triệu/m² |
| Đường 426 | Kênh Địa Phận – Tỉnh Lộ 8 | 3,1 triệu/m² |
| Đường 427 | Võ Thị Trái – Đường 429 | 3,1 triệu/m² |
| Đường 407 | Võ Thị Lợi – Đường 405 | 3,1 triệu/m² |
| Bàu Giã | Nguyễn Thị Lắng – Tỉnh Lộ 2 | 4,7 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Lợi | Nguyễn Thị Lắng – Đường 430 | 4,2 triệu/m² |
| Đường 430 | Nguyễn Thị Lắng – Cánh Đồng | 4,2 triệu/m² |
| Đường 419 | Tỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến | 4,2 triệu/m² |
| Đường 405 | Đường 406 – Bàu Giả | 3,1 triệu/m² |
| Đường 406 | Tỉnh Lộ 2 – Nhà Số 39 | 4,2 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Ngà | Tỉnh Lộ 2 – Trần Văn Chẩm | 4,3 triệu/m² |
| Đường 411 | Trần Văn Chẩm – Tỉnh Lộ 2 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 412 | Trần Văn Chẩm – Tỉnh Lộ 2 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 414 | Tỉnh Lộ 2 – Nhà Số 35 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 415 | Đường 414 – Kênh N31A | 3,1 triệu/m² |
| Đường 413 | Tỉnh Lộ 2 – Kênh N31A | 4,3 triệu/m² |
| Đường 420 | Tỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-17 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 421 | Nguyễn Thị Lắng – Đường 420 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 418 | Tỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-17 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 416 | Tỉnh Lộ 8 – Đường 417 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 417 | Tỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài | 4,3 triệu/m² |
| Đường 422 | Đường Cây Bài – Tỉnh Lộ 8 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 423 | Đường Cây Bài – Đơn Vị K75 | 4,3 triệu/m² |
| Đường 425 | Cây Bài – Nhà Số 49 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 35 | Liêu Bình Hương – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 9 | Liêu Bình Hương – Đường Số 22 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 5 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 2 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 1 | Đường Số 28 – Hẻm Số 64 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 3 | Đường Số 6 – Tỉnh Lộ 2 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 7 | Hẻm 171 – Đường Suối Lội | 3,1 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Dòn | Đường Trần Văn Chẩm – Liêu Bình Hương | 4,4 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Thơm | Trần Văn Châm – Liêu Bình Hương | 4,4 triệu/m² |
| Đường Số 15 | Trần Văn Châm – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,5 triệu/m² |
| Đường Số 17 | Trần Văn Châm – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,2 triệu/m² |
| Đường Số 17 A | Đường Số 17 – Liêu Bình Hương | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 17 B | Đường Số 17 – Liêu Bình Hương | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 19 | Đường Số 21 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 21 | Đường Số 17 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 23 | Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 25 | Đường Số 38 – Huỳnh Văn | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 27 | Đường Số 34 – Huỳnh Văn | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 29 | Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 31 | Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 37 A | Đường Số 42 – Đường Số 37 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 37 | Đường Số 40 – Giáp Thị Trấn Củ Chi | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 38 | Đường Số 19 – Đường Số 9 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 41 | Đường Số 43 – Đường Số 45 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 43 | Đường Số 45 – Đường Số 45 | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 45 | Liêu Bình Hương – Liêu Bình Hương | 3,5 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Siêng | Đường Lê Minh Nhựt – Kênh N46 | 3,5 triệu/m² |
| Đường Số 47 | Lê Thị Siêng – Lê Thị Siêng | 3,5 triệu/m² |
| Đường Số 49 | Đường Số 51 (kênh N46) – Giap Xã Tân Phú Trung | 3,1 triệu/m² |
| Đường Số 51 | Đường Số 54 – Hẻm 37, Đường Ngô Thị Nào | 3,1 triệu/m² |
| Đường Đỗ Thị Xích | Lê Minh Nhựt – Đương Số 54 | 4,5 triệu/m² |
| Đườngngô Thị Nào | Đường Số 54 – Đường Số 47 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Số 55 | Đường Số 26 – Đường Số 32 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Số 57 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 32 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 4 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Xã Tân Phú Trung | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Se | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đương Số 16 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Nhúng | Đường Nguyễn Thị Se – Hết Tuyến | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 8 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Thị Siêng | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Chuẩn | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Suối Lội | 5,4 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Du | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Nguyễn Thị | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 12 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 14 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đườngphan Thị Cộng | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 16 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hẻm Số 19, Đường Số 10 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 18 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 44 | 5,4 triệu/m² |
| Đườngphan Thị Cộng | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 22 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 7 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 24 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 28 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 1 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 9 A | Đường Số 28 – Trần Văn Chẩm | 4,7 triệu/m² |
| Đường Lê Thị Hổi | Lê Minh Nhựt – Đường Ngô Thị Nào | 5,3 triệu/m² |
| Đường Số 26 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 30 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 9 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Hé | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 34 | Đường Số 19 – Đường Số 31 | 4,7 triệu/m² |
| Đường Số 36 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 40 | Đường Số 35 – Đường Số 45 | 4,7 triệu/m² |
| Đường Số 42 | Đường Số 15 – Liêu Bình Hương | 4,7 triệu/m² |
| Đường Số 44 | Đường Số 18 – Tỉnh Lộ 2 | 4,7 triệu/m² |
| Đường Số 54 | Lê Minh Nhựt – Đường Số 51 | 5,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.