Bảng giá đất xã Củ Chi, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An (khoản 123 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
64,88 km²
Hạng 41/166 về diện tích
Dân số
128.661 người
Hạng 32/168 về dân số
Mật độ
1.983 người/km²
Hạng 107/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,88%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Củ Chi bằng 0,92 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
9 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Củ Chi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,1 triệu/m²
Đường 426
Trung vị
5,3 triệu/m²
Hạng 138/168 trong TP.HCM
Cao nhất
29,9 triệu/m²
Tỉnh Lộ 8

Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã Củ Chi; 2/170 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Củ Chi
Tỉnh Lộ 829,9 triệu/m²
Phan Van Khải (quốc Lộ 22)17,7 triệu/m²
Liêu Bình Hương14,6 triệu/m²
Tỉnh Lộ 213,5 triệu/m²
Hồ Văn Tắng13,4 triệu/m²

Tính trên 170 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân Phú TrungNhập trọnXã Củ Chi
Xã Tân Thông HộiNhập trọnXã Củ Chi
Xã Phước Vĩnh AnNhập trọnXã Củ Chi

Theo khoản 123 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Củ Chi
Can TrườngTrọn Đường11,7 triệu/m²
Cây BàiTỉnh Lộ 8 Cầu Phước Vĩnh An – Cầu Phước Vĩnh An Đường Nguyễn Văn Khạ8,6 triệu/m²
Đường 35, 40Trọn Đường11,9 triệu/m²
Đường 41Trọn Đường9,2 triệu/m²
Hồ Văn TắngPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 1513,4 triệu/m²
Lê Minh NhựtTrọn Đường9,5 triệu/m²
Lê Thị SiêngTỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 88,3 triệu/m²
Đườnngcao Thị Niệm, Đường 457Tỉnh Lộ 8 – Đường 4619,7 triệu/m²
Nguyễn Thị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi)Nguyễn Thị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi) – Nguyễnthị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi)13,4 triệu/m²
Liêu Bình HươngPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 814,6 triệu/m²
Ngô Tri HóaTrọn Đường10,2 triệu/m²
Phan Van Khải (quốc Lộ 22)Cầu An Hạ Hồ Văn Tắng Trần Tử Bình – Hồ Văn Tắng Trần Tử Bình Nguyễnthị Triệu17,7 triệu/m²
Suối LộiTrọn Đường8,3 triệu/m²
Tam TânTrọn Đường5,4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 2Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) Suối Lội – Suối Lội Tỉnh Lộ 813,5 triệu/m²
Tỉnh Lộ 8Trường Cấp 3 Củ Chi Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) – Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi)29,9 triệu/m²
Trần Tử BìnhTrọn Đường13,1 triệu/m²
Trần Văn ChẩmTrọn Đường11 triệu/m²
Đườngbàu GiãTỉnh Lộ 2 – Đường Nguyễnthị Lắng5,7 triệu/m²
Đường Số 01Đường Số 28 – Đường Số 4145,7 triệu/m²
Đường Số 28Tỉnh Lộ 2 – Ranh Xã Tân Thông Hội5,7 triệu/m²
Đường Số 405Đường Số 406 – Đườngbàu Giã5,7 triệu/m²
Đường Số 406Tỉnh Lộ 2 – Cuối Đường (hết Tuyến)5,7 triệu/m²
Lê Thị TruyềnĐường Số 405 – Đường Nguyễnthị Lắng5,7 triệu/m²
Đường Số 409Tỉnh Lộ 2 – Đường Suối Lội5,7 triệu/m²
Lê Thị NgàTỉnh Lộ 2 – Đườngtrần Văn Chẩm5,7 triệu/m²
Đường Số 414Tỉnh Lộ 2 – Ranh Xã Tân Thông Hội5,7 triệu/m²
Mai Thị BuộiTỉnh Lộ 8 – Đường Số 4175,7 triệu/m²
Đường Số 417Tỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài5,7 triệu/m²
Đặng Thị DợtTỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-175,7 triệu/m²
Nguyễn Thị XạnhTỉnh Lộ 8 – Ranh Đồng Dù5,7 triệu/m²
Đường Số 420Tỉnh Lộ 8 – Kênh T31A-175,7 triệu/m²
Trần Thị TiaTỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài5,7 triệu/m²
Đường Số 426Tỉnh Lộ 8 – Kênh Nội Đồng Ấp 1 Xã Phước Vĩnh An5,7 triệu/m²
Lê Thị ChínhĐường Suối Lội – Đường Nguyễnthị Lắng5,7 triệu/m²
Đường Số 430Đường Nguyễn Thị Lắng – Cuối Đường (hết Tuyến)5,7 triệu/m²
Võ Thị TráiKênh Nội Đồng Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An – Đường Nguyễnthị Lắng5,7 triệu/m²
Võ Thị LợiĐường Nguyễn Thị Lắng – Đường Số 4305,7 triệu/m²
Đường Số 89Tỉnh Lộ 2 – Đường Võ Thị Nghỉ3,8 triệu/m²
Đường Đặng Thị BìaPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N468,4 triệu/m²
Đường Số 84Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 855,4 triệu/m²
Đường Số 77Tỉnh Lộ 2 – Đường Hồ Thị Lai3,8 triệu/m²
Đường Số 80Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 725,4 triệu/m²
Đường Số 78 (nguyễn Thị Nghi)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Số 79 (võ Thị Se)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Lê Thị NửaTỉnh Lộ 2 – Đường Nguyễnthị Cẩm3,8 triệu/m²
Đường Số 78 (nguyễn Thị Nghi)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Số 79 (võ Thị Se)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đườngsốlê Thị GiótPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N465,3 triệu/m²
Đường Số 95Đường Lê Thị Sắc – Đường Số 934,6 triệu/m²
Đường Số 98 (phan Thị Nê)Đường Nguyễn Thị Lắng – Đường Số 977,3 triệu/m²
Đường Số 69Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 675,3 triệu/m²
Đường Số 70Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc5,3 triệu/m²
Đường Số 63Đường Giồng Cát – Hết Tuyến5,2 triệu/m²
Đường Số 67 (võ Thị Quận)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc5,3 triệu/m²
Đường Lê Thị SắcPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N465,3 triệu/m²
Đường Võ Thị NhúaĐường Số 67 – Đường Lê Thị Sắc4,6 triệu/m²
Đường Số 65Đường Hồ Văn Tắng – Hết Tuyến5,2 triệu/m²
Đường Số 64Đường Giồng Cát – Nguyễn Thị Bi5,2 triệu/m²
Đườngtrần Thị CẩmTỉnh Lộ 2 – Đường Số 654,3 triệu/m²
Đường Giồng CátPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến8,4 triệu/m²
Đường Số 92 (đào Thị Kiểm)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N465,3 triệu/m²
Đường Số 93 (lê Thị Ngót)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N465,3 triệu/m²
Đường Hồ Thị LaiĐường Số 85 – Hẻm Số 178, QL228,4 triệu/m²
Đường Số 97Đường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến5,3 triệu/m²
Đường Số 88Đường Số 89 – Đường Số 874,6 triệu/m²
Đường Số 68 (cao Thị Sáu)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến5,3 triệu/m²
Đường Số 58Đường Số 53 – Hết Tuyến4,6 triệu/m²
Đường Số 56Đường Số 54 – Đường Số 514,6 triệu/m²
Đường Số 51Đường Số 54 – Kênh N464,6 triệu/m²
Đường Số 52Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 515,3 triệu/m²
Đường Số 73 - 73 AĐường Số 84 – Đường Số 774,6 triệu/m²
Đường Số 74 - 74AĐường Số 84 – Đường Số 754,6 triệu/m²
Đường Số 57Đường Số 53 – Hết Tuyến4,6 triệu/m²
Đường Số 55Đường Số 54 – Hết Tuyến4,6 triệu/m²
Đường Số 72Đường Số 85 – Đường Số 784,6 triệu/m²
Đường Số 76Đường Số 83 – Đường Số 784,6 triệu/m²
Đường Số 61Đường Số 60 – Đường Giồng Cát5,3 triệu/m²
Đường Võ Thị NghỉĐường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến7,3 triệu/m²
Đường Số 85 (nguyễn Thị Khâu)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị BiĐường Nguyễn Thị Lắng – Hết Tuyến7,3 triệu/m²
Đường Số 50Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Sông Rạch Tra5,4 triệu/m²
Đường Số 81Đường Hồ Thị Lai – Đường Số 764 triệu/m²
Đường Số 82Tỉnh Lộ 2 – Đường Hồ Thị Lai3,8 triệu/m²
Đường Số 99Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N465,4 triệu/m²
Đường Số 91Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Thị Sắc5,4 triệu/m²
Đường Số 53Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị BâuPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hết Tuyến7,3 triệu/m²
Đường Võ Thị TráiNguyễn Thị Lắng – Kênh Địa Phận4,3 triệu/m²
Đường 426Kênh Địa Phận – Tỉnh Lộ 83,1 triệu/m²
Đường 427Võ Thị Trái – Đường 4293,1 triệu/m²
Đường 407Võ Thị Lợi – Đường 4053,1 triệu/m²
Bàu GiãNguyễn Thị Lắng – Tỉnh Lộ 24,7 triệu/m²
Đường Võ Thị LợiNguyễn Thị Lắng – Đường 4304,2 triệu/m²
Đường 430Nguyễn Thị Lắng – Cánh Đồng4,2 triệu/m²
Đường 419Tỉnh Lộ 8 – Hết Tuyến4,2 triệu/m²
Đường 405Đường 406 – Bàu Giả3,1 triệu/m²
Đường 406Tỉnh Lộ 2 – Nhà Số 394,2 triệu/m²
Đường Lê Thị NgàTỉnh Lộ 2 – Trần Văn Chẩm4,3 triệu/m²
Đường 411Trần Văn Chẩm – Tỉnh Lộ 24,3 triệu/m²
Đường 412Trần Văn Chẩm – Tỉnh Lộ 24,3 triệu/m²
Đường 414Tỉnh Lộ 2 – Nhà Số 354,3 triệu/m²
Đường 415Đường 414 – Kênh N31A3,1 triệu/m²
Đường 413Tỉnh Lộ 2 – Kênh N31A4,3 triệu/m²
Đường 420Tỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-174,3 triệu/m²
Đường 421Nguyễn Thị Lắng – Đường 4204,3 triệu/m²
Đường 418Tỉnh Lộ 8 – Kênh N31A-174,3 triệu/m²
Đường 416Tỉnh Lộ 8 – Đường 4174,3 triệu/m²
Đường 417Tỉnh Lộ 8 – Đường Cây Bài4,3 triệu/m²
Đường 422Đường Cây Bài – Tỉnh Lộ 84,3 triệu/m²
Đường 423Đường Cây Bài – Đơn Vị K754,3 triệu/m²
Đường 425Cây Bài – Nhà Số 494,3 triệu/m²
Đường Số 35Liêu Bình Hương – Giáp Thị Trấn Củ Chi4,3 triệu/m²
Đường Số 9Liêu Bình Hương – Đường Số 224,3 triệu/m²
Đường Số 5Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 24,3 triệu/m²
Đường Số 1Đường Số 28 – Hẻm Số 643,1 triệu/m²
Đường Số 3Đường Số 6 – Tỉnh Lộ 23,1 triệu/m²
Đường Số 7Hẻm 171 – Đường Suối Lội3,1 triệu/m²
Đường Võ Thị DònĐường Trần Văn Chẩm – Liêu Bình Hương4,4 triệu/m²
Huỳnh Thị ThơmTrần Văn Châm – Liêu Bình Hương4,4 triệu/m²
Đường Số 15Trần Văn Châm – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,5 triệu/m²
Đường Số 17Trần Văn Châm – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,2 triệu/m²
Đường Số 17 AĐường Số 17 – Liêu Bình Hương3,1 triệu/m²
Đường Số 17 BĐường Số 17 – Liêu Bình Hương3,1 triệu/m²
Đường Số 19Đường Số 21 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 21Đường Số 17 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 23Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 25Đường Số 38 – Huỳnh Văn3,1 triệu/m²
Đường Số 27Đường Số 34 – Huỳnh Văn3,1 triệu/m²
Đường Số 29Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 31Đường Số 34 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 37 AĐường Số 42 – Đường Số 373,1 triệu/m²
Đường Số 37Đường Số 40 – Giáp Thị Trấn Củ Chi3,1 triệu/m²
Đường Số 38Đường Số 19 – Đường Số 93,1 triệu/m²
Đường Số 41Đường Số 43 – Đường Số 453,1 triệu/m²
Đường Số 43Đường Số 45 – Đường Số 453,1 triệu/m²
Đường Số 45Liêu Bình Hương – Liêu Bình Hương3,5 triệu/m²
Đường Lê Thị SiêngĐường Lê Minh Nhựt – Kênh N463,5 triệu/m²
Đường Số 47Lê Thị Siêng – Lê Thị Siêng3,5 triệu/m²
Đường Số 49Đường Số 51 (kênh N46) – Giap Xã Tân Phú Trung3,1 triệu/m²
Đường Số 51Đường Số 54 – Hẻm 37, Đường Ngô Thị Nào3,1 triệu/m²
Đường Đỗ Thị XíchLê Minh Nhựt – Đương Số 544,5 triệu/m²
Đườngngô Thị NàoĐường Số 54 – Đường Số 473,8 triệu/m²
Đường Số 55Đường Số 26 – Đường Số 323,8 triệu/m²
Đường Số 57Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 325,4 triệu/m²
Đường Số 4Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Xã Tân Phú Trung5,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị SePhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đương Số 165,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị NhúngĐường Nguyễn Thị Se – Hết Tuyến5,4 triệu/m²
Đường Số 8Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Thị Siêng5,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị ChuẩnPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Suối Lội5,4 triệu/m²
Đường Võ Thị DuPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Nguyễn Thị5,4 triệu/m²
Đường Số 12Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 14Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đườngphan Thị Cộng5,4 triệu/m²
Đường Số 16Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Hẻm Số 19, Đường Số 105,4 triệu/m²
Đường Số 18Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 445,4 triệu/m²
Đườngphan Thị CộngPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 22Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 75,4 triệu/m²
Đường Số 24Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 28Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 15,4 triệu/m²
Đường Số 9 AĐường Số 28 – Trần Văn Chẩm4,7 triệu/m²
Đường Lê Thị HổiLê Minh Nhựt – Đường Ngô Thị Nào5,3 triệu/m²
Đường Số 26Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 30Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 95,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị HéPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 34Đường Số 19 – Đường Số 314,7 triệu/m²
Đường Số 36Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Lê Minh Nhựt5,4 triệu/m²
Đường Số 40Đường Số 35 – Đường Số 454,7 triệu/m²
Đường Số 42Đường Số 15 – Liêu Bình Hương4,7 triệu/m²
Đường Số 44Đường Số 18 – Tỉnh Lộ 24,7 triệu/m²
Đường Số 54Lê Minh Nhựt – Đường Số 515,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi