Bảng giá đất xã Đất Đỏ, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ (khoản 152 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
119,77 km²
Hạng 17/166 về diện tích
Dân số
43.862 người
Hạng 131/168 về dân số
Mật độ
366 người/km²
Hạng 142/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,30%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Đất Đỏ bằng 0,17 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Iền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
Trung vị
4,8 triệu/m²
Hạng 145/168 trong TP.HCM
Cao nhất
11,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ

Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Đất Đỏ; 0/83 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Đất Đỏ
Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ11,7 triệu/m²
Quốc Lộ 5511,5 triệu/m²
TL5211,5 triệu/m²
Châu Văn Biếc (cũ: Phước Thạnh A8)6,7 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Quyết (tên Cu: Cach Mạng Tháng 8 - Đường Từ Ngã 4 Ông Chín Quầng (quốc Lộ 55) Đến Ngã 4 Nhà Bà Muôn (tỉnh Lộ 52)6,7 triệu/m²

Tính trên 83 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Đất ĐỏNhập trọnHuyện Long ĐấtXã Đất Đỏ
Xã Long TânNhập trọnHuyện Long ĐấtXã Đất Đỏ
Xã Láng DàiNhập trọn—Xã Đất Đỏ
Xã Phước Long ThọNhập trọn—Xã Đất Đỏ

Theo khoản 152 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Đất Đỏ
Cao Văn Ngọc Và Đường Lê Duẩn (tên Cũ: Đường Từ Ngã Trường Trung Học Cơ Sở Đất Đỏ Đến Ngã 4 Bà Đối)44,7 triệu/m²
Châu Văn Biếc (cũ: Phước Thạnh A8)6,7 triệu/m²
Đường 765Tỉnh Lộ 52 (tại Chợ Long Tâm) – Giáp Xã Nghĩa Thành5,1 triệu/m²
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức (tên Cũ: Đường Cao Văn Ngọc - Đường Từ Ngã 4 Trường Trung Học Cơ Sở Đất Đỏ Đến Ngã 3 Nhà Máy Ông Bảy Ngây)4,8 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Quyết (tên Cu: Cach Mạng Tháng 8 - Đường Từ Ngã 4 Ông Chín Quầng (quốc Lộ 55) Đến Ngã 4 Nhà Bà Muôn (tỉnh Lộ 52)6,7 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu (đường Từ Ngã 3 Trường Học Phước Thới (quốc Lộ 55) Đến Giếng Bà Mụ)4,8 triệu/m²
Đườngphan Đăng Lưu + Đường Nguyễn Đình Chiểu + Đường Tạ Văn Sáu6,7 triệu/m²
Đường Phước Thọ (tên Cũ: Đường Điện Biên Phủ)4,8 triệu/m²
Đường Từ Cầu Ông Hem Đến Giáp QL55 (phước HỘI- Láng DÀI- Phước Long Thọ)5,2 triệu/m²
Hàn Mạc Tử (tên Cũ: Đường Từ Ngõ 3 Cống Bà Lộ 55) Bến (quốc Đến Ngã 3 Nhà May Ba Nhị)6,7 triệu/m²
Lê Duẩn (tên Cũ: Đường Từ Ngã 5 Cây Xăng Công Dũng Đến TL52 Tại Trường Thpt Võ Thị Sáu)4,8 triệu/m²
Lương Thế Vinh Va Đường Lê Thị Hồng Gấm (tên Cũ: Đường Từ Ngã 3 Đài Nước Ông Bạc (quốc Lộ 55) Vòng Qua Ấp Phước Sơn Đến Ngã 5 Cây Xăng Công Dũng (quốc Lộ 55)4,8 triệu/m²
Mai Chí Thành6,7 triệu/m²
Nguyễn Huệ6,7 triệu/m²
Nguyễn Hữu Huân (tên Cũ: Đường Từ Ngã 3 Nhà Máy Bà Hằng (tỉnh Lộ 52) Đến Quán Mai Quế)6,7 triệu/m²
Phạm Văn Đồng6,7 triệu/m²
Quốc Lộ 55Khu Vực Ngã 4 Đường Hông Trường Nguyễn Thị Hoa Và Đường Hông Ngân Hàng Chính Sách – Ngã 5 Cây Xăngcông Dũng11,5 triệu/m²
Quốc Lộ 55Cầu Đất Đỏ – Khu Vực Ngã 4 Đường Hông Trường Nguyễn Thị Hoa Và Đường Hông Ngân Hàng Chính Sách8,7 triệu/m²
Quốc Lộ 55Ngã 5 Cây Xăngcông Dũng – Cống Dầu (suối Bà Tùng)8,7 triệu/m²
Quốc Lộ 55Cống Dầu (suối Bà Tùng) – Cầu Trong (giáp Xã Xuyên Mộc Cũ)4,4 triệu/m²
Tỉnh Lộ 44B (đoạn Qua Thị Trấn Đất Đỏ Cũ Giáp Xã Tam Phước Cũ)4,2 triệu/m²
TL52Cầu Bà Sản – Bưnglong Tân (trường Thcs Long Tân)4,4 triệu/m²
TL52Xí Nghiệp Đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) – Ngã 4 Nhà Thờ Đất Đỏ8,7 triệu/m²
TL52Ngã 4 Nhà Thờ Đất Đỏ – NGÃ4BÀ Muôn11,5 triệu/m²
TL52Ngã 4 Bà Muôn Qua Trungtâm Hàih Chíih – Giáp Xã Phước Hội Cũ8,7 triệu/m²
TL52Cầu Bà Sải – Xí Nghiệp Đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)7,5 triệu/m²
TL52Bưng Long Tân Qua Khu Dân Cư Ubnd Xã Long Tân Cũ – Cầu Khánh Vân (hết Xã Long Tân Cũ)5,1 triệu/m²
Tôn Đức Thắng6,7 triệu/m²
Tuyến D1Tuyến N1 – Tuyến N63,5 triệu/m²
Tuyến D1Tuyến N6 – Tuyến N93,5 triệu/m²
Tuyến D2Tuyến N1 – Tuyến N73,5 triệu/m²
Tuyến D2Tuyến N7 – Tuyến N93,5 triệu/m²
Tuyến D3Tuyến N1 – Tuyến N73,5 triệu/m²
Tuyến D3Tuyến N7 – Tuyến N93,5 triệu/m²
Tuyến N13,5 triệu/m²
Tuyến N2, N4, N63,5 triệu/m²
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D53,5 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Iền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên2,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ11,7 triệu/m²
Phạm Văn HyQL55 – TL524,8 triệu/m²
Lê Thánh TôngQL55 – Lêhồng Phong4,8 triệu/m²
Phan Đăng LưuQL55 – Lê Thánh Tông4,8 triệu/m²
Phước ThạnhQuốc Lộ 55 – Phanđăng Lưu4,8 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi NghĩaQL55 – Lê Trọng Tấn4,8 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8QL55 – Lê Thị Hồng Gấm4,8 triệu/m²
Huyền Trân Công ChúaQL55 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Phạm HùngQuốc Lộ 55 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Phan Bội ChâuQuốc Lộ 55 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Tuyến Tránh Ql 55Giáp Ranh Xã Long Điền – Quốc Lộ 554,8 triệu/m²
Đường 997Quốc Lộ 55 – Giáp Ranh Xã Nghia Thành Cũ4,8 triệu/m²
Đường 997Giáp Xã Phước Hải – Quốc Lộ 554,8 triệu/m²
Đườngqhsố 2Đường Lê Duẩn – Tỉnh Lộ 52 (ngã 4 Bà Muôn)4,8 triệu/m²
Đường D6- Khu CnQuốc Lộ 55 – Khu Cn4,8 triệu/m²
Tôn Đức ThắngTỉnh Lộ 52 – Cao Văn Ngọc4,8 triệu/m²
Mai Chí ThànhTỉnh Lộ 52 – Phạm Văn Đồng4,8 triệu/m²
Nguyễn KiệmTỉnh Lộ 52 – TL524,8 triệu/m²
Phan Đình PhùngTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn Thị HoaTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Lê Văn MộtTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Đoàn Trung CònTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Phan Chu TrinhTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Phạm Văn ĐắcTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn Văn HưngTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Lê Trọng TấnTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn Hữu HuânTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn HuệTỉnh Lộ 52 – QL554,8 triệu/m²
Cao Văn NgọcTrịnh Hoài Đức – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Lê Thị Hồng GấmHuyền Trân Công Chúa – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Hai Bà TrưngLê Thánh Tông – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn Văn NhấtLê Thánh Tông – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Nguyễn Công HoanLê Thánh Tông – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Tạ Văn SáuLê Thánh Tông – TL524,8 triệu/m²
Tônthất TùngLê Thánh Tông – Phanđăng Lưu4,8 triệu/m²
Trịnh Hoài ĐứcLê Thánh Tông – Cao Văn Ngọc4,8 triệu/m²
Lưu Chí HiếuLê Thánh Tông – Trịnh Hoài Đức4,8 triệu/m²
Nguyễn Thành LiêmLê Thánh Tông – Tôn Thất Tùng4,8 triệu/m²
Nguyễn Thị ĐẹpLê Thánh Tông – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Lê Trọng TấnTỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến4,8 triệu/m²
Minh ĐạmLê Duẩn – Plt4,8 triệu/m²
Trần Huy LiệuCao Văn Ngọc – Phước Hội4,8 triệu/m²
Đường Lê Thành DuyGiao Đường Phạm Văn Đồng – Đườngnam Kỳ Khởi Nghĩa4,8 triệu/m²
Đường Nguyễn Hùng MạnhNgã Tư Đường Qh Số 3 – Khu Tái Định Cư Bàu Bèo4,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi