Diện tích và dân số
- Diện tích
- 119,77 km²
- Hạng 17/166 về diện tích
- Dân số
- 43.862 người
- Hạng 131/168 về dân số
- Mật độ
- 366 người/km²
- Hạng 142/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,30%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Đất Đỏ bằng 0,17 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,1 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Iền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
- Trung vị
- 4,8 triệu/m²
- Hạng 145/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 11,7 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ
Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Đất Đỏ; 0/83 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ | 11,7 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | 11,5 triệu/m² |
| TL52 | 11,5 triệu/m² |
| Châu Văn Biếc (cũ: Phước Thạnh A8) | 6,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Quyết (tên Cu: Cach Mạng Tháng 8 - Đường Từ Ngã 4 Ông Chín Quầng (quốc Lộ 55) Đến Ngã 4 Nhà Bà Muôn (tỉnh Lộ 52) | 6,7 triệu/m² |
Tính trên 83 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Đất Đỏ | Nhập trọn | Huyện Long Đất | Xã Đất Đỏ |
| Xã Long Tân | Nhập trọn | Huyện Long Đất | Xã Đất Đỏ |
| Xã Láng Dài | Nhập trọn | — | Xã Đất Đỏ |
| Xã Phước Long Thọ | Nhập trọn | — | Xã Đất Đỏ |
Theo khoản 152 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cao Văn Ngọc Và Đường Lê Duẩn (tên Cũ: Đường Từ Ngã Trường Trung Học Cơ Sở Đất Đỏ Đến Ngã 4 Bà Đối) | 4 | 4,7 triệu/m² |
| Châu Văn Biếc (cũ: Phước Thạnh A8) | 6,7 triệu/m² | |
| Đường 765 | Tỉnh Lộ 52 (tại Chợ Long Tâm) – Giáp Xã Nghĩa Thành | 5,1 triệu/m² |
| Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức (tên Cũ: Đường Cao Văn Ngọc - Đường Từ Ngã 4 Trường Trung Học Cơ Sở Đất Đỏ Đến Ngã 3 Nhà Máy Ông Bảy Ngây) | 4,8 triệu/m² | |
| Đường Nguyễn Văn Quyết (tên Cu: Cach Mạng Tháng 8 - Đường Từ Ngã 4 Ông Chín Quầng (quốc Lộ 55) Đến Ngã 4 Nhà Bà Muôn (tỉnh Lộ 52) | 6,7 triệu/m² | |
| Đường Phan Bội Châu (đường Từ Ngã 3 Trường Học Phước Thới (quốc Lộ 55) Đến Giếng Bà Mụ) | 4,8 triệu/m² | |
| Đườngphan Đăng Lưu + Đường Nguyễn Đình Chiểu + Đường Tạ Văn Sáu | 6,7 triệu/m² | |
| Đường Phước Thọ (tên Cũ: Đường Điện Biên Phủ) | 4,8 triệu/m² | |
| Đường Từ Cầu Ông Hem Đến Giáp QL55 (phước HỘI- Láng DÀI- Phước Long Thọ) | 5,2 triệu/m² | |
| Hàn Mạc Tử (tên Cũ: Đường Từ Ngõ 3 Cống Bà Lộ 55) Bến (quốc Đến Ngã 3 Nhà May Ba Nhị) | 6,7 triệu/m² | |
| Lê Duẩn (tên Cũ: Đường Từ Ngã 5 Cây Xăng Công Dũng Đến TL52 Tại Trường Thpt Võ Thị Sáu) | 4,8 triệu/m² | |
| Lương Thế Vinh Va Đường Lê Thị Hồng Gấm (tên Cũ: Đường Từ Ngã 3 Đài Nước Ông Bạc (quốc Lộ 55) Vòng Qua Ấp Phước Sơn Đến Ngã 5 Cây Xăng Công Dũng (quốc Lộ 55) | 4,8 triệu/m² | |
| Mai Chí Thành | 6,7 triệu/m² | |
| Nguyễn Huệ | 6,7 triệu/m² | |
| Nguyễn Hữu Huân (tên Cũ: Đường Từ Ngã 3 Nhà Máy Bà Hằng (tỉnh Lộ 52) Đến Quán Mai Quế) | 6,7 triệu/m² | |
| Phạm Văn Đồng | 6,7 triệu/m² | |
| Quốc Lộ 55 | Khu Vực Ngã 4 Đường Hông Trường Nguyễn Thị Hoa Và Đường Hông Ngân Hàng Chính Sách – Ngã 5 Cây Xăngcông Dũng | 11,5 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Cầu Đất Đỏ – Khu Vực Ngã 4 Đường Hông Trường Nguyễn Thị Hoa Và Đường Hông Ngân Hàng Chính Sách | 8,7 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Ngã 5 Cây Xăngcông Dũng – Cống Dầu (suối Bà Tùng) | 8,7 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Cống Dầu (suối Bà Tùng) – Cầu Trong (giáp Xã Xuyên Mộc Cũ) | 4,4 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44B (đoạn Qua Thị Trấn Đất Đỏ Cũ Giáp Xã Tam Phước Cũ) | 4,2 triệu/m² | |
| TL52 | Cầu Bà Sản – Bưnglong Tân (trường Thcs Long Tân) | 4,4 triệu/m² |
| TL52 | Xí Nghiệp Đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) – Ngã 4 Nhà Thờ Đất Đỏ | 8,7 triệu/m² |
| TL52 | Ngã 4 Nhà Thờ Đất Đỏ – NGÃ4BÀ Muôn | 11,5 triệu/m² |
| TL52 | Ngã 4 Bà Muôn Qua Trungtâm Hàih Chíih – Giáp Xã Phước Hội Cũ | 8,7 triệu/m² |
| TL52 | Cầu Bà Sải – Xí Nghiệp Đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) | 7,5 triệu/m² |
| TL52 | Bưng Long Tân Qua Khu Dân Cư Ubnd Xã Long Tân Cũ – Cầu Khánh Vân (hết Xã Long Tân Cũ) | 5,1 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | 6,7 triệu/m² | |
| Tuyến D1 | Tuyến N1 – Tuyến N6 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến D1 | Tuyến N6 – Tuyến N9 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến D2 | Tuyến N1 – Tuyến N7 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến D2 | Tuyến N7 – Tuyến N9 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến D3 | Tuyến N1 – Tuyến N7 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến D3 | Tuyến N7 – Tuyến N9 | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến N1 | 3,5 triệu/m² | |
| Tuyến N2, N4, N6 | 3,5 triệu/m² | |
| Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 | 3,5 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Iền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực Chợ Đất Đỏ | 11,7 triệu/m² | |
| Phạm Văn Hy | QL55 – TL52 | 4,8 triệu/m² |
| Lê Thánh Tông | QL55 – Lêhồng Phong | 4,8 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | QL55 – Lê Thánh Tông | 4,8 triệu/m² |
| Phước Thạnh | Quốc Lộ 55 – Phanđăng Lưu | 4,8 triệu/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | QL55 – Lê Trọng Tấn | 4,8 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | QL55 – Lê Thị Hồng Gấm | 4,8 triệu/m² |
| Huyền Trân Công Chúa | QL55 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Quốc Lộ 55 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Phan Bội Châu | Quốc Lộ 55 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Tuyến Tránh Ql 55 | Giáp Ranh Xã Long Điền – Quốc Lộ 55 | 4,8 triệu/m² |
| Đường 997 | Quốc Lộ 55 – Giáp Ranh Xã Nghia Thành Cũ | 4,8 triệu/m² |
| Đường 997 | Giáp Xã Phước Hải – Quốc Lộ 55 | 4,8 triệu/m² |
| Đườngqhsố 2 | Đường Lê Duẩn – Tỉnh Lộ 52 (ngã 4 Bà Muôn) | 4,8 triệu/m² |
| Đường D6- Khu Cn | Quốc Lộ 55 – Khu Cn | 4,8 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Tỉnh Lộ 52 – Cao Văn Ngọc | 4,8 triệu/m² |
| Mai Chí Thành | Tỉnh Lộ 52 – Phạm Văn Đồng | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Kiệm | Tỉnh Lộ 52 – TL52 | 4,8 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Hoa | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Lê Văn Một | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Đoàn Trung Còn | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Phạm Văn Đắc | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Hưng | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Huân | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | Tỉnh Lộ 52 – QL55 | 4,8 triệu/m² |
| Cao Văn Ngọc | Trịnh Hoài Đức – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Lê Thị Hồng Gấm | Huyền Trân Công Chúa – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Nhất | Lê Thánh Tông – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Lê Thánh Tông – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Tạ Văn Sáu | Lê Thánh Tông – TL52 | 4,8 triệu/m² |
| Tônthất Tùng | Lê Thánh Tông – Phanđăng Lưu | 4,8 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Lê Thánh Tông – Cao Văn Ngọc | 4,8 triệu/m² |
| Lưu Chí Hiếu | Lê Thánh Tông – Trịnh Hoài Đức | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thành Liêm | Lê Thánh Tông – Tôn Thất Tùng | 4,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đẹp | Lê Thánh Tông – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Tỉnh Lộ 52 – Cuối Tuyến | 4,8 triệu/m² |
| Minh Đạm | Lê Duẩn – Plt | 4,8 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu | Cao Văn Ngọc – Phước Hội | 4,8 triệu/m² |
| Đường Lê Thành Duy | Giao Đường Phạm Văn Đồng – Đườngnam Kỳ Khởi Nghĩa | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hùng Mạnh | Ngã Tư Đường Qh Số 3 – Khu Tái Định Cư Bàu Bèo | 4,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.