Bảng giá đất phường Đông Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa (khoản 79 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
21,89 km²
Hạng 76/166 về diện tích
Dân số
132.056 người
Hạng 30/168 về dân số
Mật độ
6.033 người/km²
Hạng 83/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,90%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Đông Hòa gấp 2,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
19 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
33 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Đông Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
7,9 triệu/m²
Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng)
Trung vị
14,6 triệu/m²
Hạng 95/168 trong TP.HCM
Cao nhất
58,5 triệu/m²
Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco

Giá cao nhất gấp 7,4 lần giá thấp nhất trong phường Đông Hòa; 79/176 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Đông Hòa
Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco58,5 triệu/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia38,8 triệu/m²
Tân Lập (đường Tổ 47)38,8 triệu/m²
Thống Nhất (trục Chính Đông Tây)38,8 triệu/m²
Trục Chính Đông Tây38,8 triệu/m²

Tính trên 176 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình AnNhập trọnPhường Đông Hòa
Phường Bình ThắngNhập trọnPhường Đông Hòa
Phường Đông HòaNhập trọnPhường Đông Hòa

Theo khoản 79 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Đông Hòa
Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh ArecoGiáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1K58,5 triệu/m²
Đườngtrần Hưng ĐạoGiáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1K36,7 triệu/m²
Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ Đường GS-01) (thuộc Phường Đông Hòa)29,2 triệu/m²
Đông MinhGiáp Ranh Phường Dĩ An – Võ Thị Sáu (đường Ấp Tây Đi QL- 1K)27,1 triệu/m²
ĐT.743ANgã 3 Suối Lồ Ồ – Cầu Tân Vạn27,1 triệu/m²
Đường 33M (mỹ Phước - Tân Vạn Nối Dài)ĐT.743A – Xuyên Á (quốc Lộ 1A)24,7 triệu/m²
Đườngsong Hành ĐT.743A (thuộc Kdc Tthc Bình Thắng)27,1 triệu/m²
Đườngtrần Hưng Đạo Đi Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo – Võ Thị Sáu30,8 triệu/m²
Đường Trên Kênh T5BĐường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu24,7 triệu/m²
Đường Trung Tâm Thể Dục Thể Thao Thành PhốRa X I Nb H G – Trần Hưng Đạo24,7 triệu/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc GiaTân Lập + Đườngcổng Công Ty 621 – Trục Chính Đông Tây38,8 triệu/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc GiaCác Đoạn Đường Nhựa Còn Lại24,7 triệu/m²
Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả)Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An27,1 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám (đường Liên Khu Phố Tây A, Tây B)Trần Hưng Đạo – Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu24,7 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnGiáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp – ĐT743A27,1 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường Tổ 8 Khu Phố Tân Hòa)Quốc Lộ 1K – Công Ty Công Nghệ Xuất Nhập Khẩu Cao Su Đông Hòa + Đườngống Nước Thô 2400MM24,7 triệu/m²
Nguyễn Đình Chiểu (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Đồng Chàm)Nguyễn Hữu Cảnh – Cuối Ranh Kdc Niên Ích (giáp Phường Bình An)27,1 triệu/m²
Nguyễn Đình Chiểu (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Đồng Chàm)Giáp Kdc Niên Ích (giáp Phường Đông Hòa) – Quốc Lộ 1K22,6 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông)Quốc Lộ 1K – Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả)27,1 triệu/m²
Nguyễn Trung Trực (silicat)Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An27,1 triệu/m²
Nguyễn Xiển (hương Lộ 33)Quốc Lộ 1A – Giáp Ranh Phường Long Bình24,7 triệu/m²
Quốc Lộ 1KRanh Tỉnh Đồng Nai (đông Hòa) – Ranh Phường Linh Xuân36,5 triệu/m²
Tân Hòa (đường Đình Tân Quý)Quốc Lộ 1K – Tô Vĩnh Diện27,1 triệu/m²
Tân Lập (đường Tổ 47)Đườngcổng Công Ty 621 – Giao Đường Nhựa Kdc Giáp Ranh Phường Bình Thắng (cuối Kdc 710)38,8 triệu/m²
Tô Vĩnh Diện (đường Đi Hầm Đa)Quốc Lộ 1K – Ranh Đại Học Quốc Gia (đường Ống Nước Thô Cũ)27,1 triệu/m²
Thống Nhất (trục Chính Đông Tây)Quốc Lộ 1K – Trục Chính Đông Tây (cuối Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 19)38,8 triệu/m²
Trần Quang Khải (đường Cây Keo)Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An27,1 triệu/m²
Trần Văn Ơn (đường Tổ 9, Tổ 10 Ấp Tây A)Trần Hưng Đạo (nhà Thầy Vinh) – Võ Thị Sáu (đường Ấp Tây Đi QL- 1K)27,1 triệu/m²
Trục Chính Đông TâyXa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Thống Nhất (đoạn Đường Đất Và Đầu Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 19)38,8 triệu/m²
Võ Thị Sáu (đường Đi Ấp Tây)Quốc Lộ 1K – Trần Hưng Đạo30,8 triệu/m²
Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A)Ranh Tỉnh Đồng Nai – Ranh Phường Linh Xuân Vàphường Long Bình34 triệu/m²
Xuyên A (quốc Lộ 1A - AH1)Ranh Phường Linh Xuân – Cổng Trường Đại Học Nông Lâm TP.HỒ Chí Minh36,5 triệu/m²
30 Tháng 4 (bình Thắng 1 + Bình Thắng 2)Quốc Lộ 1A – ĐT.743A21,1 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan (khu Phố Nội Hóa 1)Thống Nhất – Nhàônglê Đức Phong14,6 triệu/m²
Bình ThungQuốc Lộ 1K – ĐT.743A15,5 triệu/m²
Cây Da Xề (đường To 3, 8 Ấp Tây B)Trần Hưng Đạo – Quốc Lộ 1K14,6 triệu/m²
Châu ThớiQuốc Lộ 1K – Đường Đ3 Khu Tđc Đhqg15,9 triệu/m²
Châu ThớiMỏ Đá C.TY Cp Đá Núi Nhỏ – Đường Đ3 Khu Tđc Đhqg11,9 triệu/m²
Châu ThớiMỹphước - Tân Vạn – Mỏ Đá Công Ty Cophần Đá Núi Nhỏ14 triệu/m²
DC3KHUTĐC Đhqg TphcmQuốc Lộ 1K – Mỹphước Tân Vạn16,3 triệu/m²
Đào Duy Từ (đường To 12 Khu Phố Đông A)Nguyễn Văn Cừ – Đường To 12, 13 (giáp Đất Công)15,5 triệu/m²
Đào Sư Tích (đường Liên To 23 - To 27 Khu Phố Nội Hóa 1)ĐT.743A – Thống Nhất13 triệu/m²
Đông Yên (đường Đình Đông Yên)Quốc Lộ 1K – Nguyễn Thị Út15,5 triệu/m²
ĐT.743A (nhánh 16) Khu Phố Binh Thung 1, Bình THUNG2 'ĐT.743A – Cuối Tuyến (đâu Thửa Đất Số 1515, Tờ Bản Đồ 14)11,9 triệu/m²
ĐT.743A (nhánh 17) Khu Phố Bình Thung 1ĐT.743A (nhà Ông 6 Bông) – Đường Đất (cuối Thửa Đất Số 1770, Tờ Bản Đồ 28)11,9 triệu/m²
ĐT.743A (nhánh 19) Khu Phố Bình Thung 2ĐT.743A – Hâm Đá (cuối Chợ Bình An, Cuối Thửa Đất Số 809, Tờ Bản Đồ 29)14 triệu/m²
Đường 5, 12 (cạnh Văn Phòng Khu Phố Tân Lập)Tân Lập – Vành Đai Đại Học Quốc Gia16,9 triệu/m²
Đường Bình Thung Nhánh 3 - Khu Phố Châu Thới (đường Vào Khu Phố Châu Thới)Bình Thung – Mỹphước Tân Vạn11,9 triệu/m²
Đườngcổng Công Ty 621Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Vòng Xoay (ktx Đhqg)16,9 triệu/m²
Đường D1 (khu Đất Côngphường Đông Hòa)Đường N1 – Cuối Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An C16,3 triệu/m²
Đường Dẫn Vào Khu Tái Định Cư Đông HòaNguyễn Hữu Cảnh – Đường N1 Khu Tđc Đông Hòa16,3 triệu/m²
Đường Đồi Không TenĐường 30/4 – Thống Nhất14,2 triệu/m²
Đường Kdc Bình AnĐT.743A – ĐT.743A21,1 triệu/m²
Đường Kdc Bình AnCác Tuyến Còn Lại19 triệu/m²
Đường Khu Phố Bình Thung 2 (nhánh 14)Châu Thới – Bình Thung12,3 triệu/m²
Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình ThungĐT.743A – Công Ty Khánh Vinh (đường ĐT.743A NHÁNH.6-5 Khu Phố Bình Thung 1)13,4 triệu/m²
Đường N1 (khu Đất Công Phường Đông Hòa)Quốc Lộ 1K – Đường N3, Khu Tđc Đông Hòa16,3 triệu/m²
Đườngsong Hành Quốc Lộ 1KĐường N1 (khu Đất Công Phường Đông Hòa) – Cuối Ranh Trường Mầm Non Hoa Hồng16,9 triệu/m²
Đườngsong Hành Xa Lộ Hà NộiĐườngcổng Công Ty 621 – Đường N124,2 triệu/m²
Đường Tổ 1 Khu Phố Trung ThắngĐT.743A – Cuối Đường Nhựa13 triệu/m²
Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung ThắngĐườngtổ 1 Khuphố Trung Thắng – ĐƯỜNGTỔ3 Khuphố Trung Thắng13 triệu/m²
Đường Tổ 10 Khu Phố Tây ATrần Văn Ơn – Nhà Ông Huyền (cuối Thửa Đất Số 415, Tờ Bản Đồ 5)13 triệu/m²
Đường Tổ 11 (khu Phố Đông A, Đông B)Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh16,9 triệu/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Hiệp ThắngHoàng Hữu Nam – Ranh Phường Long Bình13,4 triệu/m²
Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Bình Thung 1 (ba 05)Bình Thung – Giáp Đất Bà Bùi Thị Kim Loan11,9 triệu/m²
Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi ThắngQuốc Lộ 1A – Nguyễn Xiển14 triệu/m²
Đường Tổ 12 (vào Chùa Trung Bửu Tự)Quốc Lộ 1K – Vành Đai Đại Học Quốc Gia16,9 triệu/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Ngãi ThắngĐường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng – Cuối Đường14 triệu/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Quyết ThắngNghĩa Sơn – Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến 214 triệu/m²
Đường Tổ 12 Khu Phố Tân Hòa (vào Khu Nhà Ở Tân Hòa)Thống Nhất – Khu Nhà Ở Tân Hòa16,9 triệu/m²
Đường Tổ 13 Khu Phố Quyết ThắngĐường Xi Mang Sài Gòn – Cuối Đường14 triệu/m²
Đường Tổ 18 Khu Phố Nội Hóa 1Trần Đại Nghĩa – Trần Đại Nghĩa Nhánh 1, Khu Phố Nội Hóa 213 triệu/m²
Đường Tổ 1A Khu Phố Tây AĐông Minh – Đường Tổ (nhà Chú Sâm Và Cuối Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 1)13,4 triệu/m²
Đường Tổ 2 Khu Phố Trung ThắngĐường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng – Cuối Đường Nhựa13 triệu/m²
Đường Tổ 2, 8, 9, 11 Khu Phố Tây BQuốc Lộ 1K – Cây Da Xề (cuối Thửa Đất Số 1806, Tờ Bản Đồ14 triệu/m²
Đường Tổ 25, 33 Khu Phố Bình Minh 2Trần Quốc Toản – Ranh Phường Đông Hòa (đường Kdc Siêu Thị Hòa) Đông16,9 triệu/m²
Đường Tổ 3 Khu Phố Hiệp ThắngThống Nhất – Cuối Đường13 triệu/m²
Đường Tổ 3 Khu Phố Trung ThắngĐT.743A – Cuối Đường Nhựa13 triệu/m²
Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Hiệp ThắngThống Nhất – Đường Trục Chính Đông Tây14 triệu/m²
Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Tây AVõ Thị Sáu – Đông Minh14,6 triệu/m²
Đường Tổ 4 Khu Phố Trung ThắngĐT.743A – Cuối Đường Nhựa (cuối Thửa Đat Số 2031, Tờ Bản Đồ 4) Và Đường Cụt (cuối Thửa 1639, Tờ Bản Đồ 13)13 triệu/m²
Đường Tổ 4, 5 Khu Phố Tây BQuốc Lộ 1K – Trần Hưng Đạo14 triệu/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Hiệp ThắngThống Nhat – Đường Tổ 3,4 Khu Phố Hiệp Thắng15,9 triệu/m²
Đường Tổ 6 Khu Phố Hiệp ThắngĐường 30/4 – Cuối Đường13 triệu/m²
Đường Tổ 6 KhuphốtâyaĐông Minh – Ranh Đat Bà Nguyễn Thị Nô14,6 triệu/m²
Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Ngãi ThắngĐT.743A – ĐT.743A13 triệu/m²
Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tây BQuốc Lộ 1K – Đat Ông Trần Quốc Thành (cuối Thửa Đat Số 2816, Tờ Bản Đồ 16)13,4 triệu/m²
Đường Tổ 6A Khu Phố Tây AĐông Minh – Đat Nông Hội (cuối Thửa Đat Số 8563, Tờ Bản Đõ 4) Và Giáp Đường Tổ14,6 triệu/m²
Đường Tổ 7 Khu Phố Đông BTrần Quang Khải – Nguyễn Bính14,6 triệu/m²
Đường Tổ 7 Khu Phố Hiệp ThắngĐường 30/4 – Cuối Đường13 triệu/m²
Đường Tổ 7, 9KHUPHỐ Trung Thắng30 Tháng 4 (đường Bình Thắng 1) – Chợ Bình An (phía Sau Chợ)13,4 triệu/m²
Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng (bt 14)Đường 30/4 – Công Ty 71014 triệu/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Hiệp Thắng (bt 15)ĐƯỜNGTỔ8 Khuphố Hiệp Thắng – Đường Trục Chính Đông Tây14 triệu/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Quyết ThắngĐT.743A – Cuối Đường Nhựa14 triệu/m²
Đường Tổ 9 KhuphốtâyaVõ Thị Sáu – Cuối Thửa Đất Số 8480, Tờ Bản Đõ16,9 triệu/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Tây ACuối Thửa Đất Số 8480, Tờ Bản Đõ 5 – Đất Công (thuận Thiên, Đầu Thửa Đất Số 2497, Tờ Bản Đõ 5)13,4 triệu/m²
Đường Tổ 9 Khu Phố Trung ThắngĐường 30/4 – Cuối Đường13 triệu/m²
Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia (các Đoạn Đường Đất Còn Lại)12,6 triệu/m²
Đường Vào Công Ty Bê Tông 620Quốc Lộ 1K – Cuối Đường Nhựa (đầu Thửa Đất Số 231, Tờ Bản Đồ 1)13 triệu/m²
Đường Vào Công Ty OciĐT.743A – Cuối Tuyến (công Ty Tân Đô Thành, Cuối Thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 4)12,3 triệu/m²
Đường Vào Công Ty SacomXa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Cuối Đường16,9 triệu/m²
Đường Vào Nhà Thờ Tân QuýQuốc Lộ 1K – Trịnh Hoài Đức14 triệu/m²
Hà Huy GiápNguyễn Bính – Trần Quang Khải15,9 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámCác Đoạn Đường Cũ Còn Lại14,2 triệu/m²
Hoàng Hữu NamQuốc Lộ 1A – Giáp Phường Long Bình14 triệu/m²
Huỳnh Tấn PhátNguyễn Hữu Cảnh – Quốc Lộ 1K15,5 triệu/m²
Lồ ỒQuốc Lộ 1K – ĐT.743A13,4 triệu/m²
Nghĩa SơnNguyễn Xiển – Đường Xi Măng Sài Gon17,1 triệu/m²
Nguyễn Bính (đường Tổ 6, 8 Khu Phố Đông B)Ra X I Nb H G – Trần Quang Khải15,9 triệu/m²
Nguyễn Công HoanTrần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh13,4 triệu/m²
Nguyễn Công HoanNguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Chiểu13,4 triệu/m²
Nguyễn Công Trứ (đường Tổ 13 Khuphố Đông A)Nguyễn Văn Cừ – Cuối Đường14 triệu/m²
Nguyễn Phong Sắc (đường D12)Lồ Ồ – Suối Lồ Ồ NHÁNH.6-2, Khu Phố Nội Hóa 111,9 triệu/m²
Nguyễn Thị Út (đường Vào Đình Đông Yên)Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh (đường Rầy Cũ)15,9 triệu/m²
Nguyễn Thiện Thuật (đường Tổ 13, Khu Phố Tân Hòa)Tô Vĩnh Diện (đường Đi Hầm Đá) – Đườngống Nước D2400MM14,6 triệu/m²
Nguyễn Văn Cừ (đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông A)Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Chiểu15,9 triệu/m²
Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc)Trần Hưng Đạo – Trần Quang Khải (đường Cây Keo)15,5 triệu/m²
Phùng Khắc Khoan (đường Tổ 14 Khu Phố Tân Hoa)Tô Vĩnh Diện – Nguyễn Thiện Thuật14 triệu/m²
Sương Nguyệt ÁnhNguyễn Hữu Cảnh – Quốc Lộ 1K15,5 triệu/m²
Tô HiệuĐào Sư Tích – Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung13 triệu/m²
Thống Nhất (ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1)Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Hết Đoạn Đường Nhựa21,1 triệu/m²
Thống Nhất (ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1)Mép Đường Đất – Trục Chính Đông Tây20,1 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2)Quốc Lộ 1K – Cuối Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 2415,9 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2)Cuối Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 24 – ĐT.743A14 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) Khu Phố Nội Hóa 2Trần Đại Nghĩa – Trần Đại Nghĩa (thửa Đất Số 1275, Tờ Bản Đồ 25)13 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1Trần Đại Nghĩa – Cuối Tuyến (nhà Ông Bích, Cuối Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 33)13 triệu/m²
Trịnh Hoài ĐứcQuốc Lộ 1K – Vành Đai Đại Học Quốc Gia14 triệu/m²
Xi Măng Sài GònQuốc Lộ 1A – Công Ty Xi Măng Sài Gòn14,2 triệu/m²
Xuân Diệu (đường Tổ 8, 9 Khu Phố Đông A)Nguyễn Thị Út – Nguyễn Hữu Cảnh15,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa)Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Đình Chiểu34,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên31,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (lô C1.2 Đến Lô C1.12)30,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (lô A1)25,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đường 33M (từ Quôc Lộ 1K Đen Ky Túc Xá Đại Học Quôc Gia, Phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên28,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đường 33M (từ Quôc Lộ 1K Đen Ky Túc Xá Đại Học Quôc Gia, Phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M27 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 1Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên28,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 1Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M27 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên36 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M34,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đất Công Tại Phường Đông HòaĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên38 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Đất Công Tại Phường Đông HòaĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M30,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình ThắngThừa Đất Tiếp Giáp Đường ĐT.743A36,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình ThắngĐường Nội Bộ Còn Lại Cóbềrộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên32 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình ThắngĐường Nội Bộ Còn Lại Cóbềrộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M30 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu' Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn LẠI.16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại14,3 triệu/m²
Châu Thới (nhánh 1) Khu Phố Bình ThungĐT.743A 2 – Vàm Suối10,4 triệu/m²
Châu Thới (nhánh 9) Khu Phố Bình Thung 2Châu Thới – Nhà Bà Bùi Thị Năm (đầu Thửa Đất Số 1625, Tờ Bản Đồ10,4 triệu/m²
Đường Liên Khu Phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1)Mỹphước - Tân Vạn – Công Ty Gỗ Tuấn Anh (đầu Thửa Đất Số 1877, Tờ Bản Đồ10,4 triệu/m²
Đường Liên Khu Phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2)Mỹphước - Tân Vạn – Đường Liên Khu Phố Châu Thới Bình Thung 2 (nhánh 1, Cuối Thửa Đất Số 464, 1873, Tờ Bản Đồ 8)10,4 triệu/m²
Đường Số 10 Khu Phố Nội Hóa 2Đườngống Nước Thô – Giáp Khu Công Nghiệp Dapark9,3 triệu/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối)Vàm Suối – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2016, Tờ Bản Đồ 4)10 triệu/m²
Đường Tổ 15Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung – Đường Khu Phố Bình Thung 19,3 triệu/m²
Đường Tổ 2, 4 Khu Phố ĐôngSương Nguyệt A Anh – Huỳnh Tấn Phát10,9 triệu/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Trung ThângĐT.743A – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 1586, Tờ Bản Đồ 16)11,3 triệu/m²
Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình AnĐT.743A – Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An10,3 triệu/m²
Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình AnCổng Khu Du Lịch Hồ Bình An – Cuối Đường (đường Cụt)9,4 triệu/m²
Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng)ĐT.743A – Công Ty Châu Bảo Uyên10,3 triệu/m²
Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng)Công Ty Châu Bảo Uyên – Đường Tổ 9KHUPHỐ Trung Thâng7,9 triệu/m²
Hồ Đâc Di (đường Vào Xóm Mới)Bình Thung – Mỹphước Tân Vạn9,3 triệu/m²
Hồ Đâc Di (đường Vào Xóm Mới)Mỹ Phước - Tân Vạn – Mỹ Phước Tân Vạn Nhánh 3, Khuphố Bình Thung 210,9 triệu/m²
Khu Phân Lô Của Ông Trần Quốc Phú Khu Phố Nội Hóa 1Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 2278, Tờ Bản Đồ 41)11,9 triệu/m²
Khu Phố Bình Thung 1ĐT.743A – Đường Tổ 159,3 triệu/m²
Lồ Ồ (nhánh 4) Khu Phố Nội Hóa 1Lồ Ồ – Cuối Tuyến (công Ty Bia, Đầu Thửa Đất Số 2294, Tờ Bản Đồ 34)11,9 triệu/m²
Lồ Ồ (nhánh 5) Khu Phố Nội Hóa 1Lồ Ồ – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 1659, Tờ Bản Đồ 34)11,9 triệu/m²
Quốc Lộ 1K (nhánh 17) Khu Phố Châu ThớiQuốc Lộ 1K – MỸPHƯỚC- Tân Vạn11,9 triệu/m²
Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng)ĐT.743A – MỸPHƯỚC- Tân Vạn9,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Đông Hòa9,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thanh Uy Thanh Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 6M Thuộc Phường Đông Hòa8,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình AnBề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên12,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình AnBề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M11 triệu/m²
Đường D5 - D8Đường Bình Thung – Đường Đt 743A (ngã Suối Lồ Ồ Đến Cầu Tân Vạn)15,5 triệu/m²
Khu Tái Đinh Cư Suối Lồ ỒĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên35,1 triệu/m²
Khu Tái Đinh Cư Suối Lồ ỒĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M32,9 triệu/m²
Đường Bắc Nam3 Mỹphước - Tân Vạn – ĐT.743A27,1 triệu/m²
Đường Vành Đai Đông Bắc 2Mỹphước - Tân Vạn – Đường Trục Chính Đông Tây27,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi