Diện tích và dân số
- Diện tích
- 21,89 km²
- Hạng 76/166 về diện tích
- Dân số
- 132.056 người
- Hạng 30/168 về dân số
- Mật độ
- 6.033 người/km²
- Hạng 83/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,90%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Đông Hòa gấp 2,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 19 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 33 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Đông Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 7,9 triệu/m²
- Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng)
- Trung vị
- 14,6 triệu/m²
- Hạng 95/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 58,5 triệu/m²
- Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco
Giá cao nhất gấp 7,4 lần giá thấp nhất trong phường Đông Hòa; 79/176 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | 58,5 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 38,8 triệu/m² |
| Tân Lập (đường Tổ 47) | 38,8 triệu/m² |
| Thống Nhất (trục Chính Đông Tây) | 38,8 triệu/m² |
| Trục Chính Đông Tây | 38,8 triệu/m² |
Tính trên 176 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình An | Nhập trọn | Phường Đông Hòa |
| Phường Bình Thắng | Nhập trọn | Phường Đông Hòa |
| Phường Đông Hòa | Nhập trọn | Phường Đông Hòa |
Theo khoản 79 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | Giáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1K | 58,5 triệu/m² |
| Đườngtrần Hưng Đạo | Giáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1K | 36,7 triệu/m² |
| Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ Đường GS-01) (thuộc Phường Đông Hòa) | 29,2 triệu/m² | |
| Đông Minh | Giáp Ranh Phường Dĩ An – Võ Thị Sáu (đường Ấp Tây Đi QL- 1K) | 27,1 triệu/m² |
| ĐT.743A | Ngã 3 Suối Lồ Ồ – Cầu Tân Vạn | 27,1 triệu/m² |
| Đường 33M (mỹ Phước - Tân Vạn Nối Dài) | ĐT.743A – Xuyên Á (quốc Lộ 1A) | 24,7 triệu/m² |
| Đườngsong Hành ĐT.743A (thuộc Kdc Tthc Bình Thắng) | 27,1 triệu/m² | |
| Đườngtrần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo – Võ Thị Sáu | 30,8 triệu/m² |
| Đường Trên Kênh T5B | Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu | 24,7 triệu/m² |
| Đường Trung Tâm Thể Dục Thể Thao Thành Phố | Ra X I Nb H G – Trần Hưng Đạo | 24,7 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia | Tân Lập + Đườngcổng Công Ty 621 – Trục Chính Đông Tây | 38,8 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia | Các Đoạn Đường Nhựa Còn Lại | 24,7 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) | Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám (đường Liên Khu Phố Tây A, Tây B) | Trần Hưng Đạo – Đường Trần Hưng Đạo Đi Võ Thị Sáu | 24,7 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Giáp Ranh Phường Tân Đông Hiệp – ĐT743A | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường Tổ 8 Khu Phố Tân Hòa) | Quốc Lộ 1K – Công Ty Công Nghệ Xuất Nhập Khẩu Cao Su Đông Hòa + Đườngống Nước Thô 2400MM | 24,7 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Đồng Chàm) | Nguyễn Hữu Cảnh – Cuối Ranh Kdc Niên Ích (giáp Phường Bình An) | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Đồng Chàm) | Giáp Kdc Niên Ích (giáp Phường Đông Hòa) – Quốc Lộ 1K | 22,6 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) | Quốc Lộ 1K – Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Trực (silicat) | Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Xiển (hương Lộ 33) | Quốc Lộ 1A – Giáp Ranh Phường Long Bình | 24,7 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai (đông Hòa) – Ranh Phường Linh Xuân | 36,5 triệu/m² |
| Tân Hòa (đường Đình Tân Quý) | Quốc Lộ 1K – Tô Vĩnh Diện | 27,1 triệu/m² |
| Tân Lập (đường Tổ 47) | Đườngcổng Công Ty 621 – Giao Đường Nhựa Kdc Giáp Ranh Phường Bình Thắng (cuối Kdc 710) | 38,8 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện (đường Đi Hầm Đa) | Quốc Lộ 1K – Ranh Đại Học Quốc Gia (đường Ống Nước Thô Cũ) | 27,1 triệu/m² |
| Thống Nhất (trục Chính Đông Tây) | Quốc Lộ 1K – Trục Chính Đông Tây (cuối Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 19) | 38,8 triệu/m² |
| Trần Quang Khải (đường Cây Keo) | Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Dĩ An | 27,1 triệu/m² |
| Trần Văn Ơn (đường Tổ 9, Tổ 10 Ấp Tây A) | Trần Hưng Đạo (nhà Thầy Vinh) – Võ Thị Sáu (đường Ấp Tây Đi QL- 1K) | 27,1 triệu/m² |
| Trục Chính Đông Tây | Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Thống Nhất (đoạn Đường Đất Và Đầu Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 19) | 38,8 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (đường Đi Ấp Tây) | Quốc Lộ 1K – Trần Hưng Đạo | 30,8 triệu/m² |
| Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) | Ranh Tỉnh Đồng Nai – Ranh Phường Linh Xuân Vàphường Long Bình | 34 triệu/m² |
| Xuyên A (quốc Lộ 1A - AH1) | Ranh Phường Linh Xuân – Cổng Trường Đại Học Nông Lâm TP.HỒ Chí Minh | 36,5 triệu/m² |
| 30 Tháng 4 (bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) | Quốc Lộ 1A – ĐT.743A | 21,1 triệu/m² |
| Bà Huyện Thanh Quan (khu Phố Nội Hóa 1) | Thống Nhất – Nhàônglê Đức Phong | 14,6 triệu/m² |
| Bình Thung | Quốc Lộ 1K – ĐT.743A | 15,5 triệu/m² |
| Cây Da Xề (đường To 3, 8 Ấp Tây B) | Trần Hưng Đạo – Quốc Lộ 1K | 14,6 triệu/m² |
| Châu Thới | Quốc Lộ 1K – Đường Đ3 Khu Tđc Đhqg | 15,9 triệu/m² |
| Châu Thới | Mỏ Đá C.TY Cp Đá Núi Nhỏ – Đường Đ3 Khu Tđc Đhqg | 11,9 triệu/m² |
| Châu Thới | Mỹphước - Tân Vạn – Mỏ Đá Công Ty Cophần Đá Núi Nhỏ | 14 triệu/m² |
| DC3KHUTĐC Đhqg Tphcm | Quốc Lộ 1K – Mỹphước Tân Vạn | 16,3 triệu/m² |
| Đào Duy Từ (đường To 12 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Văn Cừ – Đường To 12, 13 (giáp Đất Công) | 15,5 triệu/m² |
| Đào Sư Tích (đường Liên To 23 - To 27 Khu Phố Nội Hóa 1) | ĐT.743A – Thống Nhất | 13 triệu/m² |
| Đông Yên (đường Đình Đông Yên) | Quốc Lộ 1K – Nguyễn Thị Út | 15,5 triệu/m² |
| ĐT.743A (nhánh 16) Khu Phố Binh Thung 1, Bình THUNG2 ' | ĐT.743A – Cuối Tuyến (đâu Thửa Đất Số 1515, Tờ Bản Đồ 14) | 11,9 triệu/m² |
| ĐT.743A (nhánh 17) Khu Phố Bình Thung 1 | ĐT.743A (nhà Ông 6 Bông) – Đường Đất (cuối Thửa Đất Số 1770, Tờ Bản Đồ 28) | 11,9 triệu/m² |
| ĐT.743A (nhánh 19) Khu Phố Bình Thung 2 | ĐT.743A – Hâm Đá (cuối Chợ Bình An, Cuối Thửa Đất Số 809, Tờ Bản Đồ 29) | 14 triệu/m² |
| Đường 5, 12 (cạnh Văn Phòng Khu Phố Tân Lập) | Tân Lập – Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 16,9 triệu/m² |
| Đường Bình Thung Nhánh 3 - Khu Phố Châu Thới (đường Vào Khu Phố Châu Thới) | Bình Thung – Mỹphước Tân Vạn | 11,9 triệu/m² |
| Đườngcổng Công Ty 621 | Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Vòng Xoay (ktx Đhqg) | 16,9 triệu/m² |
| Đường D1 (khu Đất Côngphường Đông Hòa) | Đường N1 – Cuối Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An C | 16,3 triệu/m² |
| Đường Dẫn Vào Khu Tái Định Cư Đông Hòa | Nguyễn Hữu Cảnh – Đường N1 Khu Tđc Đông Hòa | 16,3 triệu/m² |
| Đường Đồi Không Ten | Đường 30/4 – Thống Nhất | 14,2 triệu/m² |
| Đường Kdc Bình An | ĐT.743A – ĐT.743A | 21,1 triệu/m² |
| Đường Kdc Bình An | Các Tuyến Còn Lại | 19 triệu/m² |
| Đường Khu Phố Bình Thung 2 (nhánh 14) | Châu Thới – Bình Thung | 12,3 triệu/m² |
| Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung | ĐT.743A – Công Ty Khánh Vinh (đường ĐT.743A NHÁNH.6-5 Khu Phố Bình Thung 1) | 13,4 triệu/m² |
| Đường N1 (khu Đất Công Phường Đông Hòa) | Quốc Lộ 1K – Đường N3, Khu Tđc Đông Hòa | 16,3 triệu/m² |
| Đườngsong Hành Quốc Lộ 1K | Đường N1 (khu Đất Công Phường Đông Hòa) – Cuối Ranh Trường Mầm Non Hoa Hồng | 16,9 triệu/m² |
| Đườngsong Hành Xa Lộ Hà Nội | Đườngcổng Công Ty 621 – Đường N1 | 24,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 1 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A – Cuối Đường Nhựa | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng | Đườngtổ 1 Khuphố Trung Thắng – ĐƯỜNGTỔ3 Khuphố Trung Thắng | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 10 Khu Phố Tây A | Trần Văn Ơn – Nhà Ông Huyền (cuối Thửa Đất Số 415, Tờ Bản Đồ 5) | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 11 (khu Phố Đông A, Đông B) | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Hiệp Thắng | Hoàng Hữu Nam – Ranh Phường Long Bình | 13,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Bình Thung 1 (ba 05) | Bình Thung – Giáp Đất Bà Bùi Thị Kim Loan | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng | Quốc Lộ 1A – Nguyễn Xiển | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 12 (vào Chùa Trung Bửu Tự) | Quốc Lộ 1K – Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Ngãi Thắng | Đường Tổ 11, 12 Khu Phố Ngãi Thắng – Cuối Đường | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Quyết Thắng | Nghĩa Sơn – Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến 2 | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phố Tân Hòa (vào Khu Nhà Ở Tân Hòa) | Thống Nhất – Khu Nhà Ở Tân Hòa | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 13 Khu Phố Quyết Thắng | Đường Xi Mang Sài Gòn – Cuối Đường | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 18 Khu Phố Nội Hóa 1 | Trần Đại Nghĩa – Trần Đại Nghĩa Nhánh 1, Khu Phố Nội Hóa 2 | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 1A Khu Phố Tây A | Đông Minh – Đường Tổ (nhà Chú Sâm Và Cuối Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 1) | 13,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Trung Thắng | Đường Tổ 1, 2, 3 Khu Phố Trung Thắng – Cuối Đường Nhựa | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 2, 8, 9, 11 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K – Cây Da Xề (cuối Thửa Đất Số 1806, Tờ Bản Đồ | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 25, 33 Khu Phố Bình Minh 2 | Trần Quốc Toản – Ranh Phường Đông Hòa (đường Kdc Siêu Thị Hòa) Đông | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 3 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhất – Cuối Đường | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 3 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A – Cuối Đường Nhựa | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhất – Đường Trục Chính Đông Tây | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 3, 4 Khu Phố Tây A | Võ Thị Sáu – Đông Minh | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 4 Khu Phố Trung Thắng | ĐT.743A – Cuối Đường Nhựa (cuối Thửa Đat Số 2031, Tờ Bản Đồ 4) Và Đường Cụt (cuối Thửa 1639, Tờ Bản Đồ 13) | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 4, 5 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K – Trần Hưng Đạo | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Hiệp Thắng | Thống Nhat – Đường Tổ 3,4 Khu Phố Hiệp Thắng | 15,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Hiệp Thắng | Đường 30/4 – Cuối Đường | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 6 Khuphốtâya | Đông Minh – Ranh Đat Bà Nguyễn Thị Nô | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Ngãi Thắng | ĐT.743A – ĐT.743A | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tây B | Quốc Lộ 1K – Đat Ông Trần Quốc Thành (cuối Thửa Đat Số 2816, Tờ Bản Đồ 16) | 13,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 6A Khu Phố Tây A | Đông Minh – Đat Nông Hội (cuối Thửa Đat Số 8563, Tờ Bản Đõ 4) Và Giáp Đường Tổ | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Đông B | Trần Quang Khải – Nguyễn Bính | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Hiệp Thắng | Đường 30/4 – Cuối Đường | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 7, 9KHUPHỐ Trung Thắng | 30 Tháng 4 (đường Bình Thắng 1) – Chợ Bình An (phía Sau Chợ) | 13,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 8 Khu Phố Hiệp Thắng (bt 14) | Đường 30/4 – Công Ty 710 | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Hiệp Thắng (bt 15) | ĐƯỜNGTỔ8 Khuphố Hiệp Thắng – Đường Trục Chính Đông Tây | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Quyết Thắng | ĐT.743A – Cuối Đường Nhựa | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 9 Khuphốtâya | Võ Thị Sáu – Cuối Thửa Đất Số 8480, Tờ Bản Đõ | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Tây A | Cuối Thửa Đất Số 8480, Tờ Bản Đõ 5 – Đất Công (thuận Thiên, Đầu Thửa Đất Số 2497, Tờ Bản Đõ 5) | 13,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 9 Khu Phố Trung Thắng | Đường 30/4 – Cuối Đường | 13 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Đại Học Quốc Gia (các Đoạn Đường Đất Còn Lại) | 12,6 triệu/m² | |
| Đường Vào Công Ty Bê Tông 620 | Quốc Lộ 1K – Cuối Đường Nhựa (đầu Thửa Đất Số 231, Tờ Bản Đồ 1) | 13 triệu/m² |
| Đường Vào Công Ty Oci | ĐT.743A – Cuối Tuyến (công Ty Tân Đô Thành, Cuối Thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 4) | 12,3 triệu/m² |
| Đường Vào Công Ty Sacom | Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Cuối Đường | 16,9 triệu/m² |
| Đường Vào Nhà Thờ Tân Quý | Quốc Lộ 1K – Trịnh Hoài Đức | 14 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | Nguyễn Bính – Trần Quang Khải | 15,9 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Các Đoạn Đường Cũ Còn Lại | 14,2 triệu/m² |
| Hoàng Hữu Nam | Quốc Lộ 1A – Giáp Phường Long Bình | 14 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Cảnh – Quốc Lộ 1K | 15,5 triệu/m² |
| Lồ Ồ | Quốc Lộ 1K – ĐT.743A | 13,4 triệu/m² |
| Nghĩa Sơn | Nguyễn Xiển – Đường Xi Măng Sài Gon | 17,1 triệu/m² |
| Nguyễn Bính (đường Tổ 6, 8 Khu Phố Đông B) | Ra X I Nb H G – Trần Quang Khải | 15,9 triệu/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh | 13,4 triệu/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Chiểu | 13,4 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ (đường Tổ 13 Khuphố Đông A) | Nguyễn Văn Cừ – Cuối Đường | 14 triệu/m² |
| Nguyễn Phong Sắc (đường D12) | Lồ Ồ – Suối Lồ Ồ NHÁNH.6-2, Khu Phố Nội Hóa 1 | 11,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Út (đường Vào Đình Đông Yên) | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hữu Cảnh (đường Rầy Cũ) | 15,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thiện Thuật (đường Tổ 13, Khu Phố Tân Hòa) | Tô Vĩnh Diện (đường Đi Hầm Đá) – Đườngống Nước D2400MM | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ (đường Tổ 12, 13 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Chiểu | 15,9 triệu/m² |
| Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) | Trần Hưng Đạo – Trần Quang Khải (đường Cây Keo) | 15,5 triệu/m² |
| Phùng Khắc Khoan (đường Tổ 14 Khu Phố Tân Hoa) | Tô Vĩnh Diện – Nguyễn Thiện Thuật | 14 triệu/m² |
| Sương Nguyệt Ánh | Nguyễn Hữu Cảnh – Quốc Lộ 1K | 15,5 triệu/m² |
| Tô Hiệu | Đào Sư Tích – Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung | 13 triệu/m² |
| Thống Nhất (ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) | Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 1A) – Hết Đoạn Đường Nhựa | 21,1 triệu/m² |
| Thống Nhất (ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) | Mép Đường Đất – Trục Chính Đông Tây | 20,1 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) | Quốc Lộ 1K – Cuối Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 24 | 15,9 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) | Cuối Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 24 – ĐT.743A | 14 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (nhánh 1) Khu Phố Nội Hóa 2 | Trần Đại Nghĩa – Trần Đại Nghĩa (thửa Đất Số 1275, Tờ Bản Đồ 25) | 13 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 | Trần Đại Nghĩa – Cuối Tuyến (nhà Ông Bích, Cuối Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 33) | 13 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Quốc Lộ 1K – Vành Đai Đại Học Quốc Gia | 14 triệu/m² |
| Xi Măng Sài Gòn | Quốc Lộ 1A – Công Ty Xi Măng Sài Gòn | 14,2 triệu/m² |
| Xuân Diệu (đường Tổ 8, 9 Khu Phố Đông A) | Nguyễn Thị Út – Nguyễn Hữu Cảnh | 15,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Đình Chiểu | 34,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 31,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (lô C1.2 Đến Lô C1.12) | 30,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đồng Chàm (phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (lô A1) | 25,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đường 33M (từ Quôc Lộ 1K Đen Ky Túc Xá Đại Học Quôc Gia, Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 28,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đường 33M (từ Quôc Lộ 1K Đen Ky Túc Xá Đại Học Quôc Gia, Phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 27 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 1 | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 28,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 1 | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 27 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 36 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Hòa 2 (phường Đông Hòa) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 34,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đất Công Tại Phường Đông Hòa | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 38 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Đất Công Tại Phường Đông Hòa | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 30,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình Thắng | Thừa Đất Tiếp Giáp Đường ĐT.743A | 36,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình Thắng | Đường Nội Bộ Còn Lại Cóbềrộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 32 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tthc Phường Bình Thắng | Đường Nội Bộ Còn Lại Cóbềrộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 30 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu' Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn LẠI. | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn Lại | 14,3 triệu/m² |
| Châu Thới (nhánh 1) Khu Phố Bình Thung | ĐT.743A 2 – Vàm Suối | 10,4 triệu/m² |
| Châu Thới (nhánh 9) Khu Phố Bình Thung 2 | Châu Thới – Nhà Bà Bùi Thị Năm (đầu Thửa Đất Số 1625, Tờ Bản Đồ | 10,4 triệu/m² |
| Đường Liên Khu Phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 1) | Mỹphước - Tân Vạn – Công Ty Gỗ Tuấn Anh (đầu Thửa Đất Số 1877, Tờ Bản Đồ | 10,4 triệu/m² |
| Đường Liên Khu Phố Châu Thới - Bình Thung 2 (nhánh 2) | Mỹphước - Tân Vạn – Đường Liên Khu Phố Châu Thới Bình Thung 2 (nhánh 1, Cuối Thửa Đất Số 464, 1873, Tờ Bản Đồ 8) | 10,4 triệu/m² |
| Đường Số 10 Khu Phố Nội Hóa 2 | Đườngống Nước Thô – Giáp Khu Công Nghiệp Dapark | 9,3 triệu/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Trung Thắng (hẻm Vàm Suối) | Vàm Suối – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2016, Tờ Bản Đồ 4) | 10 triệu/m² |
| Đường Tổ 15 | Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung – Đường Khu Phố Bình Thung 1 | 9,3 triệu/m² |
| Đường Tổ 2, 4 Khu Phố Đông | Sương Nguyệt A Anh – Huỳnh Tấn Phát | 10,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Trung Thâng | ĐT.743A – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 1586, Tờ Bản Đồ 16) | 11,3 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An | ĐT.743A – Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An | 10,3 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Du Lịch Hồ Bình An | Cổng Khu Du Lịch Hồ Bình An – Cuối Đường (đường Cụt) | 9,4 triệu/m² |
| Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng) | ĐT.743A – Công Ty Châu Bảo Uyên | 10,3 triệu/m² |
| Hoàng Cầm (đường Tổ 5, 6KHUPHỐ Trung Thâng) | Công Ty Châu Bảo Uyên – Đường Tổ 9KHUPHỐ Trung Thâng | 7,9 triệu/m² |
| Hồ Đâc Di (đường Vào Xóm Mới) | Bình Thung – Mỹphước Tân Vạn | 9,3 triệu/m² |
| Hồ Đâc Di (đường Vào Xóm Mới) | Mỹ Phước - Tân Vạn – Mỹ Phước Tân Vạn Nhánh 3, Khuphố Bình Thung 2 | 10,9 triệu/m² |
| Khu Phân Lô Của Ông Trần Quốc Phú Khu Phố Nội Hóa 1 | Bà Huyện Thanh Quan (nhánh 3) Khu Phố Nội Hóa 1 – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 2278, Tờ Bản Đồ 41) | 11,9 triệu/m² |
| Khu Phố Bình Thung 1 | ĐT.743A – Đường Tổ 15 | 9,3 triệu/m² |
| Lồ Ồ (nhánh 4) Khu Phố Nội Hóa 1 | Lồ Ồ – Cuối Tuyến (công Ty Bia, Đầu Thửa Đất Số 2294, Tờ Bản Đồ 34) | 11,9 triệu/m² |
| Lồ Ồ (nhánh 5) Khu Phố Nội Hóa 1 | Lồ Ồ – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 1659, Tờ Bản Đồ 34) | 11,9 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1K (nhánh 17) Khu Phố Châu Thới | Quốc Lộ 1K – MỸPHƯỚC- Tân Vạn | 11,9 triệu/m² |
| Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) | ĐT.743A – MỸPHƯỚC- Tân Vạn | 9,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Đông Hòa | 9,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thanh Uy Thanh Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 6M Thuộc Phường Đông Hòa | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Công Nghiệp Dệt May Bình An | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M | 11 triệu/m² |
| Đường D5 - D8 | Đường Bình Thung – Đường Đt 743A (ngã Suối Lồ Ồ Đến Cầu Tân Vạn) | 15,5 triệu/m² |
| Khu Tái Đinh Cư Suối Lồ Ồ | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 35,1 triệu/m² |
| Khu Tái Đinh Cư Suối Lồ Ồ | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 32,9 triệu/m² |
| Đường Bắc Nam | 3 Mỹphước - Tân Vạn – ĐT.743A | 27,1 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Đông Bắc 2 | Mỹphước - Tân Vạn – Đường Trục Chính Đông Tây | 27,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.