Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận (khoản 32 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
8,26 km²
Hạng 112/166 về diện tích
Dân số
182.895 người
Hạng 9/168 về dân số
Mật độ
22.142 người/km²
Hạng 49/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,25%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Đông Hưng Thuận gấp 10,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
23 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
5 điểm
Công viên
8 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Đông Hưng Thuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
22,3 triệu/m²
Tân Thới Nhất
Trung vị
41,5 triệu/m²
Hạng 69/168 trong TP.HCM
Cao nhất
120,5 triệu/m²
Trường Chinh

Giá cao nhất gấp 5,4 lần giá thấp nhất trong phường Đông Hưng Thuận; 46/46 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Đông Hưng Thuận
Trường Chinh120,5 triệu/m²
Phan Văn Hớn101,9 triệu/m²
Tô Ký (tỉnh Lộ 15 Cũ)86,1 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2A (khu Tái Định Cư 38HA)70 triệu/m²
Đường Số 4 (khu Tái Định Cư 38HA)65 triệu/m²

Tính trên 46 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân Thới NhấtNhập trọnPhường Đông Hưng Thuận
Phường Tân Hưng ThuậnNhập trọnPhường Đông Hưng Thuận
Phường Đông Hưng ThuậnNhập trọnPhường Đông Hưng Thuận

Theo khoản 32 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Đông Hưng Thuận
Trường ChinhCầu Tham Lương – Ngã Tư An Sương120,5 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)Giáp Ranh Phường Bình Hưng Hòa – Ngã Tư An Sương43,7 triệu/m²
Đỗ Mười (quốc Lộ 1)Ngã Tư An Sương – Giáp Ranh Phường Tân Thới Hiệp43,7 triệu/m²
Tuyến Song HànhTrọn Đường27,5 triệu/m²
Tô Ký (tỉnh Lộ 15 Cũ)Đỗ Mười (quốc Lộ 1A Cũ) – Cầu Chợ Cầu86,1 triệu/m²
Nguyễn Văn QuáTrường Chinh – Đỗ Mười (ngã Tư Đình)60,8 triệu/m²
Phan Văn HớnTrường Chinh – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)101,9 triệu/m²
Tân Thới Nhất01 Phan Văn Hớn – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)46,8 triệu/m²
Tân Thới Nhất02 Tân Thới Nhất 01 – Tân Thới Nhất 0560,8 triệu/m²
Tân Thới Nhất06 Phan Văn Hớn – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)38,5 triệu/m²
Tân Thới Nhất08 Tân Thới Nhất 02 Phan Văn Hớn – Phan Văn Hớn Rạch Cầu Sa49,6 triệu/m²
Tân Thới Nhất17 Dương Thị Giang – Trường Chinh44,1 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 02Đường Dn 7 – Đông Hưng Thuận 4546,8 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2A (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với ĐƯỜNGB1LỘ Giới 30M70 triệu/m²
Đường Số 4 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đường Số 3 Lộ Giới 12M – Giáp Với Đường Số Lộ Giới 12M65 triệu/m²
Đường Số 5 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đường Số 3 Lộ Giới 12M – Giáp Với Đường Số Lộ Giới 12M62,6 triệu/m²
Đường Số 1 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với ĐƯỜNGB1LỘ Giới 30M – Giáp Với Đường C Lộ Giới 20M60,1 triệu/m²
Đường Số 3 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đườngflộ Giới 16M – Giáp Với Đường E1 Lộ Giới 12M58,2 triệu/m²
Đường Số 6 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đườngflộ Giới 16M – Giáp Với Đường E1 Lộ Giới 12M49,9 triệu/m²
Đường Số G1 (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đường H Lộ Giới 12M – Giáp Với Đường A1 Lộ Giới 60M60 triệu/m²
Đường Số 3A (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đường Dương Thị Giang Lộ Giới 25M – Giáp Với Đường G1 Lộ Giới 12M56,2 triệu/m²
Đường Số H (khu Tái Định Cư 38HA)Giáp Với Đường Dương Thị Giang Lộ Giới 25M ' – Giáp Với Đường C Lộ Giới 20M56,2 triệu/m²
Dương Thị GiangPhan Văn Hớn – Tân Thới Nhất 1744,2 triệu/m²
Tân Thới Nhất05 Tân Thới Nhất 02 – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1)22,3 triệu/m²
Tân Thới Nhất13 Tân Thới Nhất 01 – Trường Chinh37,9 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 17 Nối Tiếp Hẻm 2023Nguyễn Văn Quá – Đỗ Mười (quốc Lộ 1)28,9 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 03Đông Hưng Thuận 31 – Đông Hưng Thuận 0230,8 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 06Đông Hưng Thuận 45 – Đường DD530,8 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 45Đông Hưng Thuận 02 – Đông Hưng Thuận 0630,8 triệu/m²
Đông Hưng Thuận 42ĐƯỜNGDN6 – Đông Hưng Thuận 0630,8 triệu/m²
Đường A1Giáp Với Đường Dương Thị Giang Lộ Giới 25M ' – Giáp Với Đường F1 Lộ Giới 16M35,8 triệu/m²
Đường B1Giáp Với ĐƯỜNGB1LỘ Giới 30M – Giáp Với Đườngflộ Giới 16M35,8 triệu/m²
Đường B2Giáp Với Đường H Lộ Giới 12M – Giáp Với Đườngflộ Giới 16M35,8 triệu/m²
Đường CGiáp Với Đường H Lộ Giới 12M – Giáp Với Đường F Lộ Giới 16M35,8 triệu/m²
Đường DGiáp Với Đường Lộ H Giới 12M – Giáp Với Đường Lộ F Giới 16M35,8 triệu/m²
Đường E1Giáp Với Đường B1 Lộ Giới 30M – Giáp Với Đường C Lộ Giới 20M35,8 triệu/m²
Đường E2Giáp Với Đường B2 Lộ Giới 30M – Giáp Với Đường Dương Thị Giang Lộ Giới 20M35,8 triệu/m²
Đường Số 2Giáp Với Đường B1 Lộ Giới 30M – Giáp Với Đường C Lộ Giới 20M41,5 triệu/m²
Đường Số 8Giáp Với Đường Lộ E2 Giới 10M – Giáp Với Đường Lộ F Giới 16M41,5 triệu/m²
Đường Số 9Giáp Với Đường Số 8 Lộ Giới 10M – Giáp Với Đường Số 11 Lộ Giới 10M41,5 triệu/m²
Đường Số 10Giáp Với Đường Số 8 Lộ Giới 10M – Giáp Với Đường Số 11 Lộ Giới 10M41,5 triệu/m²
Đường Số 11Giáp Với Đường Lộ E2 Giới 10M – Giáp Với Đường Lộ F Giới 16M41,5 triệu/m²
Đường Số 12Giáp Với Đường Lộ E2 Giới 10M – Giáp Với Đường Lộ F Giới 16M41,5 triệu/m²
Đường Số 13Giáp Với Đường Số 12 Lộ Giới 10M – Giáp Với Đường Số 15 Lộ Giới 10M41,5 triệu/m²
Đường Số 14Giáp Với Đường Số 12 Lộ Giới 10M – Giáp Với Đường Số 15 Lộ Giới 10M41,5 triệu/m²
Đường Số 15Giáp Với Đường E2 Lộ Giới 10M – Giáp Với Đườngflộ Giới 16M41,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi