Diện tích và dân số
- Diện tích
- 30,16 km²
- Hạng 71/166 về diện tích
- Dân số
- 190.400 người
- Hạng 6/168 về dân số
- Mật độ
- 6.313 người/km²
- Hạng 82/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,30%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Đông Thạnh gấp 2,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 15 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Đông Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 8,6 triệu/m²
- Trung Đông 7 (thới Tam Thôn)
- Trung vị
- 16,2 triệu/m²
- Hạng 91/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 51,5 triệu/m²
- Nguyễn Ảnh Thủ
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Đông Thạnh; 25/50 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Ảnh Thủ | 51,5 triệu/m² |
| Quang Trung | 49 triệu/m² |
| Tô Ký | 47,8 triệu/m² |
| Lê Thị Hà | 40 triệu/m² |
| Trịnh Thị Miếng (đường Trung CHÁNH-TÂN Hiệp) | 32,4 triệu/m² |
Tính trên 50 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thới Tam Thôn | Nhập trọn | Xã Đông Thạnh |
| Xã Nhị Bình | Nhập trọn | Xã Đông Thạnh |
| Xã Đông Thạnh | Nhập trọn | Xã Đông Thạnh |
Theo khoản 130 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Nguyễnthị Thảnh | Đặngthúc Vịnh – Kênh Trần Quang Cơ | 17,1 triệu/m² |
| Bùi Công Trừng | Cầu Võng – Ngã 3 Đồn | 22,9 triệu/m² |
| Bùi Văn Ngữ | Ngã 3 Bầu – Nguyễn Ảnh Thủ | 26,1 triệu/m² |
| Đặngthúc Vịnh | Ngã 3 Chùa – Ngã 4 Thới Tứ | 27,5 triệu/m² |
| Đườngtrần Khắc Chân Nối Dài | Rạch Hóc Môn – Trần Thị Bốc | 22,1 triệu/m² |
| Lê Thị Hà | Trọn Đường | 40 triệu/m² |
| Lê Văn Khương | Cầu Dừa – Đặngthúc Vịnh | 27,7 triệu/m² |
| Bùi Thị Lùng | Trần Khắc Chân Nối Dài – Trịnh Thị Mieng | 17,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Sáu | Trần Thị Bốc – Nguyễn Thị Ngâu | 17,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Ngâu | Đặng Thúc Vinh – Đổ Văn Dậy | 17,2 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | Tô Ký – Phường Hiệp Thành - Quận 12 | 51,5 triệu/m² |
| Võ Thị Đầy | Đặngthúc Vịnh – Cầu Bà Mễn | 12 triệu/m² |
| Nhị Bình 8 | Đ. Bùi Công Trừng(ngã 3 Cây Khế) – Giáp Đường Nhị Bình 2 | 11,1 triệu/m² |
| Nhị Bình 9 | Đ. Bùi Công Trừng (bên Hông Ủy Ban Xã) – Sông Sài Gòn | 11,1 triệu/m² |
| Nhị Bình 9A | Nhị Bình 9 – Nhị Bình 8 | 11,1 triệu/m² |
| Quang Trung | Trần Thị Bốc – Ngã 3 Chùa (tỉnh Lộ 15) | 49 triệu/m² |
| Thới Tam Thôn 13 | Trịnh Thị Miếng – Phạm Thị Giây | 23,8 triệu/m² |
| Tô Ký | Nguyễn Ảnh Thủ – Ngã 3 Chùa (tỉnh Lộ 15) | 47,8 triệu/m² |
| Trịnh Thị Miếng (đường Trung CHÁNH-TÂN Hiệp) | Bùi Văn Ngữ (ngã 3 Bầu) – Nguyễn Thị Ngâu | 32,4 triệu/m² |
| Trung Đông 11 (thới Tam Thôn) | Trịnh Thị Miếng – Kênh T2 | 9,2 triệu/m² |
| Trung Đông 12 (thới Tam Thôn) | Trịnh Thị Miếng – Kênh T1 | 9,2 triệu/m² |
| Trung Đông 7 (thới Tam Thôn) | Nguyễn Thị Ngâu – Cầu Đội 4 | 8,6 triệu/m² |
| Trung Đông 8 (thới Tam Thôn) | Nguyễn Thị Ngâu – Rạch Hóc Môn | 8,6 triệu/m² |
| Tuyến 9 Xã Thới Tam Thôn | Đặngthúc Vịnh – Nguyễn Thị Ngâu | 23,6 triệu/m² |
| Liên Xã Thị Trấn - Thới Tam Thôn | Ngã 3 Chùa – Lê Thị Hà | 20,7 triệu/m² |
| Phạm Thị Giây | Tô Ký – Nguyễn Thị Thảnh | 27,1 triệu/m² |
| Trịnh Thị Dối | Kênh Trần Quang Cơ – Đặngthúc Vịnh | 18 triệu/m² |
| Nhị Bình 7 | Võ Thị Đầy – Rạch Bà Hồng | 11,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 15 | Trọn Đường | 10,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 14 | Bùi Công Trừig – Sông Sài Gòn | 11,5 triệu/m² |
| Nhị Bình 5 | Nhị Bình 3 – Rạch Bà Mễn | 10,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 2+12 | Nhị Bình 8 – Bùi Công Trừig | 11,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 16 | Bùi Công Trừig – Sông Sài Gòn | 11,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 17 | Bùi Công Trừig – Sông Sài Gòn | 11,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 18 | Bùi Công Trừig – Rạch Rỗng Gòn | 11,7 triệu/m² |
| Nhị Bình 19 + Hại Bịch 2 | Bùi Công Trừig – Rạch Út Hoàng | 15,3 triệu/m² |
| Thới Tam Thon 7 (nguyễn Thị Nghé) | Trinh Thi Miếng – Trần Thi Bốc | 23 triệu/m² |
| Thới Tam Thon 15-16 | Trinh Thi Miếng – Nguyễn Thi Thảnh | 23 triệu/m² |
| Đong Thạnh 7 | Trinh Thi Dối Cầu Bến Đá – Cầu Bến Đá Ranh Phường Thới An | 11,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thi Pha | Đặngthúc Vinh – Trinh Thi Dối | 19,2 triệu/m² |
| Thạnh Đong 4 | Đặngthúc Vinh – Trinh Thi Dối | 23 triệu/m² |
| Thạnh Đong 5 Thạnh | Đặngthúc Vinh Thanh – Trinh Thi Dối | 19,2 triệu/m² |
| Đong 6 Thạnh | Đong 4 – Trinh Thi Dối | 19,2 triệu/m² |
| Đong 8 | Lê Văn Khương – Đong Thạnh 7 | 15,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thi Út | Đặngthúc Vinh – Đong Thanh 1-2 | 12 triệu/m² |
| Huỳnh Thi Na | Nguyễn Thi Thảnh Đặngthúc Vịnh Thạnh Đong 2-3 – Đặngthúc Vịnh Đong Thạnh 2-3 Rạch Song Tra | 12 triệu/m² |
| Nguyễnthi Điệp | Huỳnh Thi Na – Đt 2-3-1 | 12 triệu/m² |
| Nguyễn Thi Sáng | Nguyễn Thi Pha – Tam Đong 11 | 12 triệu/m² |
| Trần Thi Bốc | Quang Trung – Trinh Thi Miếng | 13,5 triệu/m² |
| Phùng Thị Chuyện | Đặngthúc Vịnh – Nguyễn Thị Sáu | 12 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.