Bảng giá đất phường Đức Nhuận, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 4, Phường 5, Phường 9 (khoản 53 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,17 km²
Hạng 142/166 về diện tích
Dân số
71.495 người
Hạng 97/168 về dân số
Mật độ
32.947 người/km²
Hạng 39/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,49%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Đức Nhuận gấp 15,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Đức Nhuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
74,3 triệu/m²
Chiến Thắng
Trung vị
114,3 triệu/m²
Hạng 24/168 trong TP.HCM
Cao nhất
227,6 triệu/m²
Hoàng Văn Thụ

Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Đức Nhuận; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Đức Nhuận
Hoàng Văn Thụ227,6 triệu/m²
Phan Đăng Lưu199,6 triệu/m²
Phan Xích Long175,6 triệu/m²
Hồ Văn Huê158,2 triệu/m²
Nguyễn Kiệm141,2 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 4Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Đức Nhuận
Phường 5Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Đức Nhuận
Phường 9Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Đức Nhuận

Theo khoản 53 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Đức Nhuận
Chiến ThắngTrọn Đường74,3 triệu/m²
Đào Duy AnhTrọn Đường133,3 triệu/m²
Đỗ Tấn PhongTrọn Đường87,3 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámTrọn Đường78,2 triệu/m²
Hồ Văn HuêTrọn Đường158,2 triệu/m²
Hoàng Minh GiámTrọn Đường115,1 triệu/m²
Hoàng Văn ThụTrọn Đường227,6 triệu/m²
Lam SơnTrọn Đường128,8 triệu/m²
Lê Tự TàiTrọn Đường97,6 triệu/m²
Nguyễn KiệmTrọn Đường141,2 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Kiệm Phan Xích Long – Phan Xích Long Thích Quảng Đức110 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnTrọn Đường93,3 triệu/m²
Nguyễn Văn ĐậuTrọn Đường106 triệu/m²
Phan Đăng LưuTrọn Đường199,6 triệu/m²
Phan Xích LongNguyễn Đình Chiểu – Phan Đăng Lưu175,6 triệu/m²
Phùng Văn CungTrọn Đường94,7 triệu/m²
Thích Quảng ĐứcTrọn Đường98,1 triệu/m²
Trần Khắc ChânTrọn Đường93 triệu/m²
Hồng HàRanh Phườngtân Sơn Hoà Hoàng Minh Giám – Hoàng Minh Giám Bùi Văn Thêm128 triệu/m²
Phổ QuangRanh Phườngtân Sơn Hoà – Đào Duy Anh133,5 triệu/m²
Bùi Văn ThêmTrọn Đường113,4 triệu/m²
Đặng Văn SâmTrọn Đường116,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi