Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,76 km²
- Hạng 137/166 về diện tích
- Dân số
- 125.946 người
- Hạng 36/168 về dân số
- Mật độ
- 45.633 người/km²
- Hạng 21/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,86%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Gia Định gấp 21,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 6 điểm
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Gia Định, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 66,4 triệu/m²
- Nguyễn Thái Học
- Trung vị
- 116,6 triệu/m²
- Hạng 21/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 209,6 triệu/m²
- Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giá cao nhất gấp 3,2 lần giá thấp nhất trong phường Gia Định; 40/40 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | 209,6 triệu/m² |
| Phanđăng Lưu | 182,7 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 179,8 triệu/m² |
| Phan Xích Long | 167,5 triệu/m² |
| Bạch Đằng | 166,1 triệu/m² |
Tính trên 40 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Gia Định |
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Gia Định |
| Phường 7 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Gia Định |
| Phường 17 | Nhập trọn | Quận Bình Thạnh | Phường Gia Định |
Theo khoản 42 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | Trọn Đường | 166,1 triệu/m² |
| Bùi Hữu Nghĩa | Ngã Ba Thánh Mẫu Cầu Bùi Hữu Nghĩa – Bạch Đằng Ngã Ba Thánh Mẫu | 153,9 triệu/m² |
| Diên Hồng | Tron Đường | 115,8 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Cầu Điện Biên Phủ – Vòng Xoay Hàng Xanh | 179,8 triệu/m² |
| Đinh Bộ Lĩnh | Bạch Đằng – Điện Biên Phủ | 139,3 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt | Trọn Đường | 166,1 triệu/m² |
| Đống Đa | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Đường 16 Khu Miếu Nổi | Trọn Đường | 83,5 triệu/m² |
| Hồngbàng | Trọn Đường | 140,1 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Văn Đậu – Phanđăng Lưu | 111 triệu/m² |
| Lam Sơn | Trọn Đường | 123,9 triệu/m² |
| Lê Quang Định | Nơ Trang Long – Nguyễn Văn Đậu | 111,8 triệu/m² |
| Lê Trực | Trọn Đường | 74,5 triệu/m² |
| Ngô Nhân Tịnh | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Phanđăng Lưu – Trần Kế Xương | 71,7 triệu/m² |
| Nguyễn Cửu Vân | Trọn Đương | 120,7 triệu/m² |
| Nguyễn Duy | Trọn Đương | 68 triệu/m² |
| Nguyễn Huy Tưởng | Trọn Đương | 84,2 triệu/m² |
| Nguyễn Lâm | Trọn Đương | 72 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Trọn Đương | 66,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Đậu | Giáp Phương Bình Lợi Trung Và Phương Đức Nhuận – Lê Quang Định | 129,6 triệu/m² |
| Nguyễn Xuân Ôn | Trọn Đương | 105,3 triệu/m² |
| Nơ Trang Long | Phanđăng Lưu – Lê Quang Định | 141,8 triệu/m² |
| Phan Bội Châu | Bạch Đằng – Vũ Tùng | 116,6 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Bạch Đằng – Vũ Tùng | 122,3 triệu/m² |
| Phanđăng Lưu | Lê Quang Định – Giáp Phương Đức Nhuận Và Phương Cầu Kiêu | 182,7 triệu/m² |
| Phan Xích Long | Giap Phương Cầu Kiêu – Vạn Kiếp | 167,5 triệu/m² |
| Phan Văn Hân | Điện Biên Phủ – Xô Viết Nghệ Tĩnh | 111 triệu/m² |
| Phó Đức Chính | Trọn Đương | 87,4 triệu/m² |
| Trần Kế Xương | Nguyễn Công Hoan – Vạn Kiếp | 83,5 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Trọn Đương | 116,6 triệu/m² |
| Trường Sa | Cầu Bông Cầu Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ – Giáp Phường Cầu Kiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu Bông | 164,9 triệu/m² |
| Van Kiếp | Tron Đường | 130 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Vũ Huy Tấn | Trọn Đường | 96,5 triệu/m² |
| Vũ Tùng | Tron Đường | 122,3 triệu/m² |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cầu Thị Nghè Dạ Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh | 209,6 triệu/m² |
| Yên Đỗ | Tron Đường | 67,2 triệu/m² |
| Trần Văn Khê | Trọn Đường | 101,7 triệu/m² |
| Trần Nguyên Đán | Trường Sa – Phan Xích Long | 128 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.