Bảng giá đất phường Gia Định, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (khoản 42 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,76 km²
Hạng 137/166 về diện tích
Dân số
125.946 người
Hạng 36/168 về dân số
Mật độ
45.633 người/km²
Hạng 21/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,86%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Gia Định gấp 21,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
6 điểm
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Gia Định, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
66,4 triệu/m²
Nguyễn Thái Học
Trung vị
116,6 triệu/m²
Hạng 21/168 trong TP.HCM
Cao nhất
209,6 triệu/m²
Xô Viết Nghệ Tĩnh

Giá cao nhất gấp 3,2 lần giá thấp nhất trong phường Gia Định; 40/40 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Gia Định
Xô Viết Nghệ Tĩnh209,6 triệu/m²
Phanđăng Lưu182,7 triệu/m²
Điện Biên Phủ179,8 triệu/m²
Phan Xích Long167,5 triệu/m²
Bạch Đằng166,1 triệu/m²

Tính trên 40 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Gia Định
Phường 2Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Gia Định
Phường 7Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Gia Định
Phường 17Nhập trọnQuận Bình ThạnhPhường Gia Định

Theo khoản 42 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Gia Định
Bạch ĐằngTrọn Đường166,1 triệu/m²
Bùi Hữu NghĩaNgã Ba Thánh Mẫu Cầu Bùi Hữu Nghĩa – Bạch Đằng Ngã Ba Thánh Mẫu153,9 triệu/m²
Diên HồngTron Đường115,8 triệu/m²
Điện Biên PhủCầu Điện Biên Phủ – Vòng Xoay Hàng Xanh179,8 triệu/m²
Đinh Bộ LĩnhBạch Đằng – Điện Biên Phủ139,3 triệu/m²
Lê Văn DuyệtTrọn Đường166,1 triệu/m²
Đống ĐaTrọn Đường90,7 triệu/m²
Đường 16 Khu Miếu NổiTrọn Đường83,5 triệu/m²
HồngbàngTrọn Đường140,1 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámNguyễn Văn Đậu – Phanđăng Lưu111 triệu/m²
Lam SơnTrọn Đường123,9 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhNơ Trang Long – Nguyễn Văn Đậu111,8 triệu/m²
Lê TrựcTrọn Đường74,5 triệu/m²
Ngô Nhân TịnhTrọn Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Công HoanPhanđăng Lưu – Trần Kế Xương71,7 triệu/m²
Nguyễn Cửu VânTrọn Đương120,7 triệu/m²
Nguyễn DuyTrọn Đương68 triệu/m²
Nguyễn Huy TưởngTrọn Đương84,2 triệu/m²
Nguyễn LâmTrọn Đương72 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcTrọn Đương66,4 triệu/m²
Nguyễn Văn ĐậuGiáp Phương Bình Lợi Trung Và Phương Đức Nhuận – Lê Quang Định129,6 triệu/m²
Nguyễn Xuân ÔnTrọn Đương105,3 triệu/m²
Nơ Trang LongPhanđăng Lưu – Lê Quang Định141,8 triệu/m²
Phan Bội ChâuBạch Đằng – Vũ Tùng116,6 triệu/m²
Phan Chu TrinhBạch Đằng – Vũ Tùng122,3 triệu/m²
Phanđăng LưuLê Quang Định – Giáp Phương Đức Nhuận Và Phương Cầu Kiêu182,7 triệu/m²
Phan Xích LongGiap Phương Cầu Kiêu – Vạn Kiếp167,5 triệu/m²
Phan Văn HânĐiện Biên Phủ – Xô Viết Nghệ Tĩnh111 triệu/m²
Phó Đức ChínhTrọn Đương87,4 triệu/m²
Trần Kế XươngNguyễn Công Hoan – Vạn Kiếp83,5 triệu/m²
Trịnh Hoài ĐứcTrọn Đương116,6 triệu/m²
Trường SaCầu Bông Cầu Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ – Giáp Phường Cầu Kiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu Bông164,9 triệu/m²
Van KiếpTron Đường130 triệu/m²
Võ Trường ToảnTrọn Đường123,1 triệu/m²
Vũ Huy TấnTrọn Đường96,5 triệu/m²
Vũ TùngTron Đường122,3 triệu/m²
Xô Viết Nghệ TĩnhCầu Thị Nghè Dạ Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh209,6 triệu/m²
Yên ĐỗTron Đường67,2 triệu/m²
Trần Văn KhêTrọn Đường101,7 triệu/m²
Trần Nguyên ĐánTrường Sa – Phan Xích Long128 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi