Bảng giá đất phường Gò Vấp, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 10, Phường 17 (khoản 49 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,81 km²
Hạng 136/166 về diện tích
Dân số
110.850 người
Hạng 53/168 về dân số
Mật độ
39.448 người/km²
Hạng 27/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,76%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Gò Vấp gấp 18,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
3 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
5 điểm
Công viên
9 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Gò Vấp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
51,8 triệu/m²
An Nhơn
Trung vị
69,7 triệu/m²
Hạng 47/168 trong TP.HCM
Cao nhất
133,6 triệu/m²
Quang Trung

Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong phường Gò Vấp; 11/11 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Gò Vấp
Quang Trung133,6 triệu/m²
Nguyễn Oanh108,9 triệu/m²
Lê Đức Thọ101,3 triệu/m²
Phan Văn Trị94,8 triệu/m²
Thống Nhất72,9 triệu/m²

Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 10Nhập trọnQuận Gò VấpPhường Gò Vấp
Phường 17Nhập trọnQuận Gò VấpPhường Gò Vấp

Theo khoản 49 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Gò Vấp
An NhơnTrọn Đường51,8 triệu/m²
Lê Đức ThọPhạm Huy Thông Nguyễn Oanh – Nguyễn Oanh Rạch Bà Miêng (giáp Phường An Hội Đông)101,3 triệu/m²
Lêhoàng PháiTrọn Đường66,1 triệu/m²
Lê Thị HồngTrọn Đường59,1 triệu/m²
Nguyễn OanhNgã Sáu Phan Văn Trị Lê Đức Thọ – Phan Văn Trị Lê Đức Thọ Cầu An Lộc108,9 triệu/m²
Nguyễn Văn LượngThống Nhất Nguyễn Oanh – Nguyễn Oanh Lê Đức Thọ60,8 triệu/m²
Phạm Huy ThôngPhan Văn Trị – Lê Đức Thọ69,7 triệu/m²
Phan Văn TrịNguyễn Oanh – Thống Nhất94,8 triệu/m²
Quang TrungNgã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất (giáp Phường Thông Tây Hội)133,6 triệu/m²
Thống NhấtSân Bay Tân Sơn Nhất – Nguyễn Văn Lượng72,9 triệu/m²
Thông Tây HộiTrọn Đường57,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi