Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,81 km²
- Hạng 136/166 về diện tích
- Dân số
- 110.850 người
- Hạng 53/168 về dân số
- Mật độ
- 39.448 người/km²
- Hạng 27/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,76%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Gò Vấp gấp 18,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 3 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Gò Vấp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 51,8 triệu/m²
- An Nhơn
- Trung vị
- 69,7 triệu/m²
- Hạng 47/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 133,6 triệu/m²
- Quang Trung
Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong phường Gò Vấp; 11/11 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quang Trung | 133,6 triệu/m² |
| Nguyễn Oanh | 108,9 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | 101,3 triệu/m² |
| Phan Văn Trị | 94,8 triệu/m² |
| Thống Nhất | 72,9 triệu/m² |
Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường Gò Vấp |
| Phường 17 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường Gò Vấp |
Theo khoản 49 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Nhơn | Trọn Đường | 51,8 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | Phạm Huy Thông Nguyễn Oanh – Nguyễn Oanh Rạch Bà Miêng (giáp Phường An Hội Đông) | 101,3 triệu/m² |
| Lêhoàng Phái | Trọn Đường | 66,1 triệu/m² |
| Lê Thị Hồng | Trọn Đường | 59,1 triệu/m² |
| Nguyễn Oanh | Ngã Sáu Phan Văn Trị Lê Đức Thọ – Phan Văn Trị Lê Đức Thọ Cầu An Lộc | 108,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lượng | Thống Nhất Nguyễn Oanh – Nguyễn Oanh Lê Đức Thọ | 60,8 triệu/m² |
| Phạm Huy Thông | Phan Văn Trị – Lê Đức Thọ | 69,7 triệu/m² |
| Phan Văn Trị | Nguyễn Oanh – Thống Nhất | 94,8 triệu/m² |
| Quang Trung | Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất (giáp Phường Thông Tây Hội) | 133,6 triệu/m² |
| Thống Nhất | Sân Bay Tân Sơn Nhất – Nguyễn Văn Lượng | 72,9 triệu/m² |
| Thông Tây Hội | Trọn Đường | 57,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.