Bảng giá đất phường Hạnh Thông, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 3 (khoản 47 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,37 km²
Hạng 125/166 về diện tích
Dân số
128.865 người
Hạng 31/168 về dân số
Mật độ
38.239 người/km²
Hạng 29/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,88%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Hạnh Thông gấp 17,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
17 điểm
Bệnh viện
3 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
10 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hạnh Thông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
42,8 triệu/m²
Trương Đăng Quế
Trung vị
69,7 triệu/m²
Hạng 47/168 trong TP.HCM
Cao nhất
133,6 triệu/m²
Quang Trung

Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Hạnh Thông; 33/33 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hạnh Thông
Quang Trung133,6 triệu/m²
Phạm Văn Đồng122,5 triệu/m²
Phan Văn Trị116,6 triệu/m²
Nguyễn Oanh108,9 triệu/m²
Hoàng Minh Giám106,6 triệu/m²

Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnQuận Gò VấpPhường Hạnh Thông
Phường 3Nhập trọnQuận Gò VấpPhường Hạnh Thông

Theo khoản 47 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Hạnh Thông
Dương QuảnghàmTrọn Đường87,3 triệu/m²
Hạnh ThôngTrọn Đường62,4 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámTrọn Đường68 triệu/m²
Hoàng Minh GiámTrọn Đường106,6 triệu/m²
Lê Đức ThọPhan Văn Trị – Phạm Huy Thông101,3 triệu/m²
Lê LaiTrọn Đường59 triệu/m²
Lê LợiNguyễn Văn Nghi Lê Lai – Lê Lai Phạm Văn Đồng69,7 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhCầu Hang – Giáp Ranh Phường Bình Lợi Trung60,8 triệu/m²
Lý Hường KiệtTrọn Đường62,8 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Quang Định – Phạm Văn Đồng61,3 triệu/m²
Nguyễn DuTrọn Đường59 triệu/m²
Nguyen HồngLe Quang Định – Giáp Ranh Phương Bình Lợi Trung62,4 triệu/m²
Nguyễn KiệmTrọn Đương106,6 triệu/m²
Nguyễn OanhNgã Sáu – Phan Văn Trị108,9 triệu/m²
Nguyễn Thái SơnGiáp Ranh Phươngtân Sơn Hòa Nguyễn Kiệm Phạm Ngũ Lão Phan Văn Trị – Nguyễn Kiệm Phạm Ngũ Lão Phan Văn Trị Dương Quảnghàm95,2 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnTrọn Đương68 triệu/m²
Nguyễn TuânTrọn Đương52,2 triệu/m²
Nguyễn Văn BảoTrọn Đương65,3 triệu/m²
Nguyễn Văn CôngTrọn Đương78 triệu/m²
Nguyễn Văn NghiTrọn Đương95,2 triệu/m²
Phạm Huy ThôngPhan Văn Trị – Dương Quảnghàm69,7 triệu/m²
Phạm Ngũ LãoTrọn Đương84,2 triệu/m²
Phan Văn TrịPhạm Văn Đồng Nguyễn Thái Sơn – Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Oanh116,6 triệu/m²
Quang TrungNgã Sáu Gò Vấp – Giáp Ranh Phường Gò Vấp133,6 triệu/m²
Thích Bửu ĐăngTrọn Đường54,5 triệu/m²
Thiên Hộ DươngTrọn Đường54,5 triệu/m²
Trần Bình TrọngTrọn Đường62,2 triệu/m²
Trần Quốc TuấnTrọn Đường70 triệu/m²
Trần Thị NghỉTrọn Đường86 triệu/m²
Trưngnữ VươngTrọn Đường73,9 triệu/m²
Trương Đăng QuếTrọn Đường42,8 triệu/m²
Tú MỡTrọn Đường54,5 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngTrọn Đường122,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi