Diện tích và dân số
- Diện tích
- 94,51 km²
- Hạng 24/166 về diện tích
- Dân số
- 51.895 người
- Hạng 121/168 về dân số
- Mật độ
- 549 người/km²
- Hạng 132/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,35%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Hồ Tràm bằng 0,26 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 14 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 6 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Hồ Tràm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,2 triệu/m²
- Huỳnh Minh Thạnh
- Trung vị
- 6,4 triệu/m²
- Hạng 129/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 13,3 triệu/m²
- Huỳnh Minh Thạnh
Giá cao nhất gấp 11,0 lần giá thấp nhất trong xã Hồ Tràm; 0/72 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Huỳnh Minh Thạnh | 13,3 triệu/m² |
| Đường 27/4 Thị Trấn Phước Bửu Cũ | 12,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | 12,1 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ (đường Quy Hoạch Số 2) | 9,3 triệu/m² |
| Các Đoạn Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu Cũ: | 8,8 triệu/m² |
Tính trên 72 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Phước Bửu | Nhập trọn | Xã Hồ Tràm |
| Xã Phước Tân | Nhập trọn | Xã Hồ Tràm |
| Xã Phước Thuận | Nhập trọn | Xã Hồ Tràm |
Theo khoản 159 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bạch Mai | Bình Giã – Phạm Văn Đồng | 6,4 triệu/m² |
| Bình Giã | QL55 – Giáp Quốc Lộ 55 Thuộc Xã Xuyên' Mộc | 6,4 triệu/m² |
| Các Đoạn Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu Cũ: | Giao Đường Huỳnh Minh Thạnh (tiệm Cơ Hiền Khí Thủy) Vòng Sau Chợ Phước Bửu – Cửa Hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc Lộ 55) | 8,8 triệu/m² |
| Các Đoạn Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu Cũ: | Cửa Hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc Lộ 55) – Đường Bên Hông Quán Nguyễn Cũ | 8,8 triệu/m² |
| Đoạn Đường Từ Đường 27/4 (thửa 113, 114 Tờ Bđ Số 31) Đến Giáp Đường Xung Quanh Chợ Thị Trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 Tờ Bđ Số 22) | 6,4 triệu/m² | |
| Đoạn Đường Từ Quốc Lộ 55 Đến Đường Bình Giã (sau Ủy Ban Nhân Dân Huyện) | 6,4 triệu/m² | |
| Trần Bình Trọng | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 8,2 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 329 Thuộc ' Xã Hồ Tràm | Thửa Đất Số 24, 127 Tờ Bản Đồ Số 52 – Hết Ranh Xã Hồ Tràm | 8,2 triệu/m² |
| Đoạn Quốc Lộ Tắt Đi Xã 55" Nối Bông Trang Cũ | 8,2 triệu/m² | |
| Đường 27/4 Thị Trấn Phước Bửu Cũ | 12,1 triệu/m² | |
| Đường Vành Đai Thị Trấn Phước Bửu Cũ | Giáp Huỳnh Minh Thạnh – Khu Tái Định Cư Thị Trấn Phước Bửu | 6,4 triệu/m² |
| Hoàng Việt | Bình Giã – Hết Đường Nhựa | 6,4 triệu/m² |
| Hùng Vương | Đường TL328 – Ngã Ba Giao Đường Trần Hưng Đạo | 8,2 triệu/m² |
| Hùng Vương | Đoạn Còn Lại | 6,4 triệu/m² |
| Huỳnh Minh Thạnh | Giáp Quốc Lộ 55 – Điểm Giáp Đường 27/4 | 13,3 triệu/m² |
| Huỳnh Minh Thạnh | Đường 27/4 – Hùng Vương | 1,2 triệu/m² |
| Huỳnh Minh Thạnh | Hùng Vương – Đường Xuyên Phước Cơ | 8,5 triệu/m² |
| Huỳnh Minh Thạnh | Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn Có Vỉa Hè) | 6,4 triệu/m² |
| Lê Lợi | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 6,4 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Đoạn Có Trải Nhựa | 8,2 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 6,4 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Khanh | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 6,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 6,4 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Đường Tl 328 – Huỳnh Minh Thạnh | 6,4 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Huỳnh Minh Thạnh – Đến Hết Thửa 42,48 Tờ Bđ Số 78 | 6,4 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Quốc Lộ 55 – Bình Giã | 8,5 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Đoạnđường 1 Chiều Thị Trấn Phước Bửu Cũ Có Vỉa Hè | 12,1 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 8,2 triệu/m² |
| Tôn Thất Tùng | Quốc Lộ 55 – Bình Giã | 6,4 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Quốc Lộ 55 – Điện Biên Phủ (đường Quy Hoạch Số 2) | 8,2 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Điện Biên Phủ (đường Quy Hoạch Số 2) – Hùng Vương | 6,4 triệu/m² |
| Trần Phú | Đoạn Đường Nhựa Có Vỉa Hè | 8,5 triệu/m² |
| Trần Văn Trà | Quốc Lộ 55 – Đường 27/4 | 8,2 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Quốc Lộ 55 – Thửa Đất Số 01 Tờ Bđ Số 53 | 8,2 triệu/m² |
| Đườngbên Hôngtrung Tâm Văn Hóa Cộng Đồng Thị Trấn Phước Bửu Cũ | Phạm Hùng – Đường 27/4 | 6,4 triệu/m² |
| Đoạn Đường Từ Đường 27/4 | Thửa Đất Số 123, 143 Tờ Bản Đồ Số 79 – Đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 169, 240 Tờ Bđ Số 26) | 6,4 triệu/m² |
| Đường Lô Khu Tái Định Cư Còn Lại Có Chiều Rộng Nhỏ Hơn 6M | 6,4 triệu/m² | |
| Đường Lô Khu Tái Định Cư Còn Lại Có Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên | 8,2 triệu/m² | |
| Điện Biên Phủ (đường Quy Hoạch Số 2) | Đường Tl 328 – Ngã Ba Giao Đường Trần Hưng Đạo | 9,3 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ (đường Quy Hoạch Số 2) | Đoạn Còn Lại | 6,4 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Thửa Số 112, 89 Tờ Bđ Số 146 – Thửa Số 30, 05 Tờ Bđ Số 145 | 4,3 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Thửa Số 30, 05 Tờ Bđ Số 145 – Giáp Tỉnh Lộ 328 | 5,4 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Từ Giáp Tỉnh Lộ 328 – Hết Thửa Số 429, 434 Tờ Bđ Số 142 | 4,3 triệu/m² |
| - Đoạn 4 | Thửa Số 360, 335 Tbđ Số 142 (hết Đường Lớn) – Hết Thửa Số 248, 273 Tờ Bđ Số 141 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Quốc Lộ 55 – Hết Thửa Đất Số 17,18 Tờ Bđ Số 274 | 3,6 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Đoạn Còn Lại | 2,7 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Thửa Đất 294 & 83 – Thửa Đất 311 & 393 Tờ Bản Đồ 183 | 3,7 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Đoạn Còn Lại | 2,7 triệu/m² |
| - Đoạn 1: Đoạn Có Vỉa Hè | Giáp Đường Quốc Lộ 55 (bến Xe Khách Xuyên Mộc) – Giáp Đường 27/4 Thị Trấn Phước Bửu | 8 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Từ Đường 27/4 – Hết Ranh Giới Thị Trấn Phước Bửu Cũ | 7,2 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Thửa Đất Số 166 Tờ Bản Đồ Số 291 – Giáp Biển Hồ Tràm | 6,4 triệu/m² |
| - Đoạn 4 | Các Đoạn Còn Lại | 5,3 triệu/m² |
| - Đoạn 5 | Giáp Ranh Thị Trấn Phước Bửu Cũ – Hết Thửa Đất Số 65, 78 Tờ Bđ Số 237 | 7,2 triệu/m² |
| - Đoạn 6 | Thửa Đất Số 66, 70 Tờ Bđ Số 237 – Hết Thửa Đất Số 2 Tờ Bđ Số 213 | 6,2 triệu/m² |
| - Đoạn 7 | Các Đoạn Còn Lại | 4,3 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Cầu Lộc An – Ngã Tư Hồ Tràm | 8,5 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Ngã Ba Khu Du Lịch Viet S Ovpetro – Hếtkhu Du Lịch Ngân Hiệp | 8,2 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Ngã Tư Hồ Tràm Xã Phước Thuận Cũ – Hết Ranh Giới Xã Hồ Tràm | 8,2 triệu/m² |
| - Đoạn 1: Giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu Cũ | Tỉnh Lộ 328 – Hết Thửa Đất Số 26 Tờ Bđ Số 252 Và Thửa Đất Số 08 Tờ Bđ Số 307 | 7,2 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Thửa Đất Số 31 Tờ Bđ Số 252 Và Thửa Đất Số 10 Tờ Bđ Số 307 – Hết Thửa Đất Số 63 Tờ Bđ Số 252 Và Thửa Đất Số 08 Tờ Bđ Số 306 | 5,3 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Đầu Thửa Đất Số 06 Tờ Bđ Số 306 Và Thửa Đất Số 65 Tờ Bđ Số 252 – Hết Thửa Đất Số 70&51 Tờ Bản Đồ Số 260 | 4,3 triệu/m² |
| - Đoạn 4 | Đầu Thửa Đất Số 55 Và 82 Tờ Bản Đồ Số 260 – Đầu Cầu Trọng | 5,3 triệu/m² |
| Đường Nhựa Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên, Có Vỉa Hè | 6,4 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhưa Hoăc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhưa Hoặc Bê Tông Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên | 3,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên | 1,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 1,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 34A | Huỳnh Minh Thạnh – Lý Tự Trọng | 6,3 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Đường Quy Hoạch Số 34A – Hùng Vương | 6,3 triệu/m² |
| Tuyến Tránh Tỉnh Lộ 328 | 8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.