Diện tích và dân số
- Diện tích
- 0,98 km²
- Hạng 166/166 về diện tích
- Dân số
- 69.318 người
- Hạng 98/168 về dân số
- Mật độ
- 70.733 người/km²
- Hạng 4/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,47%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Hòa Bình gấp 32,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 69,9 triệu/m²
- Trịnh Đình Trọng
- Trung vị
- 105,7 triệu/m²
- Hạng 29/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 137,7 triệu/m²
- Lạc Long Quân
Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Bình; 10/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lạc Long Quân | 137,7 triệu/m² |
| Ông Ích Khiêm | 131,7 triệu/m² |
| Âu Cơ | 129,6 triệu/m² |
| Hòa Bình | 129,6 triệu/m² |
| Bình Thới | 121,5 triệu/m² |
Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 5 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Hòa Bình |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Hòa Bình |
Theo khoản 30 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Cơ | Bình Thới – Trịnh Đình Trọng | 129,6 triệu/m² |
| Bình Thới | Lê Đại Hành – Ông Ích Khiêm | 121,5 triệu/m² |
| Đường 100 Bình Thới | Bình Thới – Hẻm 86 Ông Ích Khiêm | 77 triệu/m² |
| Hòa Bình | Lạc Long Quân – Khuông Việt | 129,6 triệu/m² |
| Khuông Việt | Trọn Đường | 89,9 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | Hòa Bình – Âu Cơ | 137,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Phú | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Ông Ích Khiêm | Trọn Đường | 131,7 triệu/m² |
| Tống Văn Trân | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Trịnh Đình Trọng | Âu Cơ – Tống Văn Trân | 69,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.