Bảng giá đất phường Hòa Bình, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 5, Phường 14 (khoản 30 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
0,98 km²
Hạng 166/166 về diện tích
Dân số
69.318 người
Hạng 98/168 về dân số
Mật độ
70.733 người/km²
Hạng 4/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,47%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Hòa Bình gấp 32,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
69,9 triệu/m²
Trịnh Đình Trọng
Trung vị
105,7 triệu/m²
Hạng 29/168 trong TP.HCM
Cao nhất
137,7 triệu/m²
Lạc Long Quân

Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Bình; 10/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hòa Bình
Lạc Long Quân137,7 triệu/m²
Ông Ích Khiêm131,7 triệu/m²
Âu Cơ129,6 triệu/m²
Hòa Bình129,6 triệu/m²
Bình Thới121,5 triệu/m²

Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 5Nhập trọnQuận 11Phường Hòa Bình
Phường 14Nhập trọnQuận 11Phường Hòa Bình

Theo khoản 30 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Hòa Bình
Âu CơBình Thới – Trịnh Đình Trọng129,6 triệu/m²
Bình ThớiLê Đại Hành – Ông Ích Khiêm121,5 triệu/m²
Đường 100 Bình ThớiBình Thới – Hẻm 86 Ông Ích Khiêm77 triệu/m²
Hòa BìnhLạc Long Quân – Khuông Việt129,6 triệu/m²
Khuông ViệtTrọn Đường89,9 triệu/m²
Lạc Long QuânHòa Bình – Âu Cơ137,7 triệu/m²
Nguyễn Văn PhúTrọn Đường77 triệu/m²
Ông Ích KhiêmTrọn Đường131,7 triệu/m²
Tống Văn TrânTrọn Đường89,1 triệu/m²
Trịnh Đình TrọngÂu Cơ – Tống Văn Trân69,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi