Diện tích và dân số
- Diện tích
- 99,28 km²
- Hạng 22/166 về diện tích
- Dân số
- 25.995 người
- Hạng 155/168 về dân số
- Mật độ
- 262 người/km²
- Hạng 150/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,18%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Hòa Hiệp bằng 0,12 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý
- Trung vị
- 3,8 triệu/m²
- Hạng 156/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,4 triệu/m²
- -ĐOẠN 1
Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Hòa Hiệp; 0/12 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| -ĐOẠN 1 | 5,4 triệu/m² |
| -ĐOẠN 2 | 4,6 triệu/m² |
| -ĐOẠN 3 | 3,9 triệu/m² |
| Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp | 3,9 triệu/m² |
| Đường Huyện 51 (tân Lâm - Hòa Hiệp) | 3,9 triệu/m² |
Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Hòa Hiệp | Giữ nguyên, không sắp xếp | Xã Hòa Hiệp |
Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| -ĐOẠN 1 | Từ Trường Trần Đại Nghĩa - Đầu Thửa Đất Số 29&58, Tờ Bđ 113 – Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 136 &149, Tờ Bđ 104 | 5,4 triệu/m² |
| -ĐOẠN 2 | Từ Đầu Thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) Tờ Bản Đồ Số 38 – Trường Trần Đại Nghĩa Hết Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 113 | 4,6 triệu/m² |
| -ĐOẠN 3 | Từ Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 149 Và Đầu Thửa 121, Tờ Bđ 104 – Hết Thửa 06&214, Tờ Bđ 136 | 3,9 triệu/m² |
| Đường Huyện 52 (bàu Lâm - Hòa Hiệp) | Đường Tỉnh Lộ 328 (xã Bàu Lâm) – Đường Tỉnh Lộ 329 (xã Hòa Hiệp) | 3,9 triệu/m² |
| Đường Huyện 51 (tân Lâm - Hòa Hiệp) | Đường Tỉnh Lộ 328 (xã Tân Lâm Cu) – Đường Tỉnh Lộ 329 (xã Hòa Hiệp) | 3,9 triệu/m² |
| Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp | Đường Tỉnh Lộ 329 (xã Hòa Hiệp) – Đườngquốc Lộ 55, Xã Bình Châu | 3,9 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên | 3,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên | 1,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 1,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.