Diện tích và dân số
- Diện tích
- 136,27 km²
- Hạng 10/166 về diện tích
- Dân số
- 36.174 người
- Hạng 140/168 về dân số
- Mật độ
- 265 người/km²
- Hạng 149/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,25%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Hòa Hội bằng 0,12 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Hòa Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý
- Trung vị
- 4,3 triệu/m²
- Hạng 152/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,8 triệu/m²
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991)
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong xã Hòa Hội; 0/18 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991) | 5,8 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | 5,7 triệu/m² |
| - Đoạn 1: Đoạn Thuộc Xã Hoa Bình' Cũ (đoạn Trung Tam Xã) | 5,5 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba 328 Đến Cầu Song Ray (giap Huyện Châu Đức Cũ) | 5,3 triệu/m² |
Tính trên 18 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Hòa Hưng | Nhập trọn | Xã Hòa Hội |
| Xã Hòa Bình | Nhập trọn | Xã Hòa Hội |
| Xã Hòa Hội | Nhập trọn | Xã Hòa Hội |
Theo khoản 161 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| - Đoạn 1: Đoạn Thuộc Xã Hoa Bình' Cũ (đoạn Trung Tam Xã) | Từ Đầu Thửa Đất Số 107 Và 110, Tờ Bđ Số 02 (bản Đồ Đo Mới) – Hết Thửa Đất Số 365 Và Thửa Số 441, Tờ Bản Đồ Số 08 (bản Đồ Đo Mới) | 5,5 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Từ Đầu Thửa Đất Số 536 Tờ Bđ Số 14 – Hết Thửa Đất Số 93 Và Thửa Số 197, Tờ Bản Đồ Số 02 | 4,4 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Từ Đầu Thửa Đất Số 198 Và 212 Tờ Bđ Số 08 – Hết Thửa Đất Số 07, Tờ Bản Đồ Số 57 (giáp Xã Hồ Tràm) | 5,4 triệu/m² |
| - Đoạn 4: Đoạn Thuộc Xã Hoa Hưng Cũ (đoạn Trung Tâm Xã) - Đoạn 5 | Từ Đầu Thửa Đất Số 34, Tờ Bđ Số 191 Các Đoạn Còn Lại – Hết Thửa Đất Số 17, 135, Tờ Bđ Số 170 | 4,4 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Từ Trường Mẫu Giáo Trung Tâm Đầu Thửa Đất Số 06 Và Thửa Đất Số 129 Tờ Bản Đồ Số 328 – Đến Hết Nhà Thờ Hết Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ Số 224 | 5,2 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Từ Đầu Thửa Đất Số 78, 205 Tờ Bản Đồ Số 218 – Đến Hết Thửa Đất Số 154, 32 Và Thửa Đất Số 147, 46 Tờ Bản Đồ Số 214 | 5,7 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Các Đoạn Còn Lại | 4,2 triệu/m² |
| Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (đường 56) | Tỉnh Lộ 328, Xã Hòa Bình Cũ – Quốc Lộ 55, Xã Bưng Riềng Cũ | 3,9 triệu/m² |
| Đường Huyện 54 (hòa Hội - Hòa Bình) | Đường Tỉnh Lộ 328, Xã Hòa Bình Cũ – Đường Tỉnh Lộ 329, Xã Hòa Hội | 3,9 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba Đường 328 Đến Cầu Suối Ly | Từ Đầu Thửa Đất Số 94 Tờ Bản Đồ Số 5 Và Từ Đầu Thửa Đất Số 379 Tờ Bản Đồ Số 6 – Đến Hết Thửa Đất Số 45,118 Tờ Bản Đồ Số 6 | 5,3 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Ba 328 Đến Cầu Song Ray (giap Huyện Châu Đức Cũ) | Từ Đầu Thửa Đât Sô 93, 107 Tờ Bản Đồ Sô 2 – Đến Hết Thửa Đât Sô 9,17 Tờ Bản Đồ Sô 13 | 5,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tong Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tong Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên | 3,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Nong Thong Thon Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Đá Xo Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên | 1,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Đinh Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 1,3 triệu/m² |
| Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991) | 5,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.