Diện tích và dân số
- Diện tích
- Chưa có số đáng tin
- Số diện tích trong nguồn có lỗi nên không đưa lên
- Dân số
- 79.694 người
- Hạng 81/168 về dân số
- Mật độ
- Chưa tính được
- Cần có diện tích
- Tỷ trọng dân số
- 0,54%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này; diện tích của nơi này bị bỏ vì số trong nguồn có lỗi.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 1 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,3 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI.
- Trung vị
- 6,8 triệu/m²
- Hạng 125/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 23,8 triệu/m²
- ĐT.741
Giá cao nhất gấp 7,2 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Lợi; 2/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 23,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | 23,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn) | 13 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | 12,4 triệu/m² |
| NE8 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | 12,3 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Định | Nhập trọn | Thành phố Bến Cát | Phường Hòa Lợi |
| Phường Hòa Lợi | Nhập trọn | — | Phường Hòa Lợi |
Theo khoản 91 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | ĐT.741 (nguyễn Văn Thành) – Đường Sáu Tòng Đi ĐT741 | 23,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | Đại Lộ Bình Dương (ngã 4 Sở Sao) – ĐH.601 | 23,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn) | Đườngsáu Tòng Đi ĐT741 – Ngã Ba Bến Lớn | 13 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn) | Ngã Ba Bến Lớn – Đườngngã Ba Lăngxi Cầu Mắm | 12,3 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | Ranh Phường Chánh Hiệp - Phường Hoà Lợi – Đườngngã Ba Lăngxi (ĐH.602) | 12,4 triệu/m² |
| ĐT.741 | ĐH.601 – Giáp Ranh Phường Chánhphú Hoà | 8,5 triệu/m² |
| Lê Lai | ĐT.741 – Ranh Phường Bình Dương | 11,5 triệu/m² |
| NE8 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | ĐT.741 – Giáp Ranh Phường Thới Hoà | 12,3 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5) | ĐT741 – Khu Liên Hợp | 12,3 triệu/m² |
| Bến Đồn - Vĩnh Tân | ĐT.741 – Ranh Phường Vĩnh Tân | 6,8 triệu/m² |
| ĐH.601 (ngô Chí Quốc) | Đại Lộ Bình Dương – ĐT.741 | 6,4 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương + 50M | 6,8 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương + 50M – Cách ĐT.741 50M | 5,9 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi) | Cách ĐT.741 50M – ĐT.741 | 6,8 triệu/m² |
| ĐH.616 (đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm) | Đại Lộ Bình Dương – Cầu Mắm | 6,3 triệu/m² |
| Đường Vào Bến Lớn (đường Cầu Định) | Ngã 3 Đường Vào Bến Lớn – Trại Giam Bến Lớn | 7,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LAI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,3 triệu/m² |
| Đường Sáu Tòng Đi ĐT.741 | Đai Lộ Bình Dương – ĐT.741 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.