Bảng giá đất phường Hòa Lợi, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Định, Phường Hòa Lợi (khoản 91 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
Chưa có số đáng tin
Số diện tích trong nguồn có lỗi nên không đưa lên
Dân số
79.694 người
Hạng 81/168 về dân số
Mật độ
Chưa tính được
Cần có diện tích
Tỷ trọng dân số
0,54%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này; diện tích của nơi này bị bỏ vì số trong nguồn có lỗi.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
1 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI.
Trung vị
6,8 triệu/m²
Hạng 125/168 trong TP.HCM
Cao nhất
23,8 triệu/m²
ĐT.741

Giá cao nhất gấp 7,2 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Lợi; 2/21 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hòa Lợi
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)23,8 triệu/m²
ĐT.74123,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn)13 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)12,4 triệu/m²
NE8 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)12,3 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân ĐịnhNhập trọnThành phố Bến CátPhường Hòa Lợi
Phường Hòa LợiNhập trọn—Phường Hòa Lợi

Theo khoản 91 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Hòa Lợi
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)ĐT.741 (nguyễn Văn Thành) – Đường Sáu Tòng Đi ĐT74123,8 triệu/m²
ĐT.741Đại Lộ Bình Dương (ngã 4 Sở Sao) – ĐH.60123,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn)Đườngsáu Tòng Đi ĐT741 – Ngã Ba Bến Lớn13 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các Ccn, Kcn)Ngã Ba Bến Lớn – Đườngngã Ba Lăngxi Cầu Mắm12,3 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)Ranh Phường Chánh Hiệp - Phường Hoà Lợi – Đườngngã Ba Lăngxi (ĐH.602)12,4 triệu/m²
ĐT.741ĐH.601 – Giáp Ranh Phường Chánhphú Hoà8,5 triệu/m²
Lê LaiĐT.741 – Ranh Phường Bình Dương11,5 triệu/m²
NE8 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn)ĐT.741 – Giáp Ranh Phường Thới Hoà12,3 triệu/m²
Võ Nguyên Giáp (tạo Lực 5)ĐT741 – Khu Liên Hợp12,3 triệu/m²
Bến Đồn - Vĩnh TânĐT.741 – Ranh Phường Vĩnh Tân6,8 triệu/m²
ĐH.601 (ngô Chí Quốc)Đại Lộ Bình Dương – ĐT.7416,4 triệu/m²
ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi)Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương + 50M6,8 triệu/m²
ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi)Đại Lộ Bình Dương + 50M – Cách ĐT.741 50M5,9 triệu/m²
ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi)Cách ĐT.741 50M – ĐT.7416,8 triệu/m²
ĐH.616 (đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm)Đại Lộ Bình Dương – Cầu Mắm6,3 triệu/m²
Đường Vào Bến Lớn (đường Cầu Định)Ngã 3 Đường Vào Bến Lớn – Trại Giam Bến Lớn7,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LAI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M4,3 triệu/m²
Đường Sáu Tòng Đi ĐT.741Đai Lộ Bình Dương – ĐT.7413,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LAI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi