Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,43 km²
- Hạng 88/166 về diện tích
- Dân số
- 93.323 người
- Hạng 67/168 về dân số
- Mật độ
- 5.680 người/km²
- Hạng 84/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,64%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Hóc Môn gấp 2,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Hóc Môn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 12,2 triệu/m²
- Đườngtân Hiệp 18
- Trung vị
- 14,4 triệu/m²
- Hạng 98/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 50,9 triệu/m²
- Trưng Nữ Vương
Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Hóc Môn; 33/91 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Trưng Nữ Vương | 50,9 triệu/m² |
| Quang Trung | 49 triệu/m² |
| Tô Ký | 47,8 triệu/m² |
| Lê Lai | 47 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | 42,7 triệu/m² |
Tính trên 91 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Hiệp | Nhập trọn | Huyện Hóc Môn | Xã Hóc Môn |
| Xã Tân Xuân | Nhập trọn | — | Xã Hóc Môn |
| Thị trấn Hóc Môn | Nhập trọn | — | Xã Hóc Môn |
Theo khoản 131 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Triệu | Quang Trung – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) Ngã 4 Giếng Nước | 36,2 triệu/m² |
| Đỗ Văn Dậy | Lò Sát Sinh Cũ Cầu Xáng – Cầu Xáng Ngã 3 Láng Chà (giáp Xã Phú Hòa ĐÔNG-TP.HCM | 22,8 triệu/m² |
| Đồng Tâm | Lê Quang Đạo – Tân XUÂN- Trung Chánh 2 | 15,8 triệu/m² |
| Dươngcông Khi | Lê Quang Đạo – Đỗ Văn Dậy | 22,1 triệu/m² |
| Đường Song Hành Quốc Lộ 22 | Đồng Tâm Lý Thường Kiệt – Lý Thường Kiệt Nhà Máy Nước Tân Hiệp | 32,3 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 18 | Lê Thị Lơ ( Hạt Điều Huỳnh Minh) – Hương Lộ 60 (ngã Tư Ngơi) | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 14 | Đường Liên Xã Thị Trấn Tân Hiệp – Dươngcông Khi | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 15 | Lê Thị Lơ – Nhà Máy Nước Tân Hiệp | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 31 | Đườngtân Hiệp 14 – Đườngtân Hiệp 4 | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 4 | Đường Liên Xãthị Trấn Tân Hiệp – Dươngcông Khi(nhà Máy Nước Tân Hiệp) | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtân Hiệp 7 | Đườngtân Hiệp 4 – Lê Thị Lơ | 12,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Khắc Chân Nối Dài | Rạch Hóc Môn – Trần Thị Bốc | 22,1 triệu/m² |
| Hương Lộ 60 (lê Lợi) | Lý Thường Kiệt – Dươngcông Khi | 36 triệu/m² |
| Lê Lai | Trọn Đường | 47 triệu/m² |
| Lê Thị Hà | Lê Quang Đạo – Quang Trung | 40 triệu/m² |
| Bùi Thị Lùng | Trần Khắc Chân Nối Dài – Quang Trung | 17,2 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Trọn Đường | 41,7 triệu/m² |
| Quang Trung | Lý Thường Kiệt – Ngã 3 Chùa (tỉnh Lộ 15) | 49 triệu/m² |
| Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | Đồng Tâm Ngã 4 Hồng Châu – Ngã 4 Hồng Châu Cầu An Hạ (giáp Xã Củ Ch) | 33,8 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Mài | Dươngcông Khi – Dươngcông Khi | 16,8 triệu/m² |
| Tân Hiệp 14 32 | Đườngtân Hiệp 14 Đường Tân Hiệp 4 – Đườngtân Hiệp 32 Đường Tân Hiệp 4 Nối Dài | 13,5 triệu/m² |
| Tân Hiệp 6 | Dươngcông Khi – Hương Lộ 60 | 13,5 triệu/m² |
| Tân Hiệp 8 | Đrỗng Bang (chùa Cô Xi) – Hương Lộ 65 | 13,5 triệu/m² |
| Lê Thị Lơ | Ngã 3 Cây Dong Đường Song Hành Quốc Lộ 22 – Đường Song Hành Quốc 22 Tân Hiệp 6 | 25,3 triệu/m² |
| Tô Ký | Tân Xuân - Trung Chánh 1 – Ngã 3 Chùa (tỉnh Lộ 15) | 47,8 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Trọn Đường | 42,7 triệu/m² |
| Trần Khắc Chân | Trọn Đường | 30,6 triệu/m² |
| Trung Mỹ | Tân XUÂN- Trung Chánh 2 Lê Thị Hà – Lê Thị Hà Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 15,8 triệu/m² |
| Trưng Nữ Vương | Quang Trung Trần Khắc Chân – Trần Khắc Chân KP6-6 | 50,9 triệu/m² |
| Liên Xã Thị Trấn - Thới Tam Thôn | Ngã 3 Chùa – Lê Thị Hà | 20,7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 16 | Tân Hiệp 18 – Đỗ Văn Dậy | 23 triệu/m² |
| Tân Hiệp 17 | Tân Hiệp 18 – Liên Xã Thị Trần - Tân Hiệp | 23 triệu/m² |
| Tân Hiệp 25 | Trọn Đường | 23 triệu/m² |
| Tân Hiệp 39+40 | Trọn Đường | 23 triệu/m² |
| Tân Hiệp 41 | Trọn Đường | 23 triệu/m² |
| Tân Hiệp 47 | Tân Hiệp 18 – Ranh Thị Trấn | 23 triệu/m² |
| Tân Xuân - Trung Chánh 1 | Tô Ký – Nguyễn Thị Ai | 23 triệu/m² |
| Tân Xuân - Trung Chánh 2 | Nguyễn Thị Ai – Đồng Tâm | 23 triệu/m² |
| Đường 08- MH3 (lê Thị Trương) | Đường Tân XUÂN-TRUNG Chánh 2 – Đường Tân Xuân 6 | 15,6 triệu/m² |
| Đường Tân Xuân 2 (trương Thị Hai) | Đường Trung MỸ- Tân Xuân – Đường Tô Ký | 14,4 triệu/m² |
| Đường Tân Xuân 6 (trương Thị Lội) | Đường Trung MỸ- Tân Xuân – Đường Lê Quang Đạo | 17,3 triệu/m² |
| Đường Vào Cụm 4 Trường (huỳnh Thị Ơi) | Đường Song Hành Quốc Lộ 22 – Ranh Trường Tiểu Học Nguyễn An Ninh | 13,8 triệu/m² |
| Đường KP1- 03 (lê Thị Ri) | Đường Quang Trung – Đường Bà Triệu | 14,4 triệu/m² |
| Đường KP1- 01 (lê Thi Tam) | Đường Lý Thường Kiệt – Đường Bà Triệu | 14,4 triệu/m² |
| Trần Thi Bốc (nam Thới 2) | Quang Trung – Trần Khắc Chân | 24,5 triệu/m² |
| Thi Trấn - Tân Thới Nhì (khu Phố 4-01) | Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Hương Lộ 60 | 19,8 triệu/m² |
| Liên Xã Thi Trấn - Tân Hiệp | Lý Nam Đế – Dươngcông Khi | 19,8 triệu/m² |
| Khu Phố 1-02 | Trọn Đường | 14,4 triệu/m² |
| Lê Văn Phiên (khu Phố 2-01) | Lý Thường Kiệt – Lý Thường Kiệt | 14,4 triệu/m² |
| Khu Phố 3-01 | Lý Thường Kiệt – Hương Lộ 60 (lê Lợi) | 14,4 triệu/m² |
| Khu Phố 3-08 | Lý Thường Kiệt – Khu Phố 3-01 | 14,4 triệu/m² |
| Khu Phố 6-07 (C3) | Trưng Nữ Vương – Liên Xã Thi Trấn - Tân Hiệp | 14,4 triệu/m² |
| Tân Hiệp 3+13 | Huỳnh Thi Mài – Hương Lộ 65 (dương Công Khi) | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 8-1 | Tân Hiệp 14 – Tân Hiệp 8 | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 10 | Huỳnh Thi Mài – Huỳnh Thi Mài | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 11 | Huỳnh Thi Mài – Tân Hiệp 2 | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 16 Nối Dài | Liên Xã Thi Trấn -TÂN Hiệp – Đỗ Văn Dậy | 14,4 triệu/m² |
| Tân Hiệp 19 | Đường Đỗ Văn Dậy – Hương Lộ 65 (dương Công Khi) | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 24 | Hương Lộ 65 (dương Công Khi) – Đối Diện Nhà Tấm | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 28 | Hương Lộ 60 (lê Lợi) – Nhà Lê Văn Ba | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 32 | Tân Hiệp 4 – Tân Hiệp 4 | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 34 | Đường Đỗ Văn Dậy – Đường Thị Trấn -TÂN Hiệp | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 35 | Đường Đỗ Văn Dậy – Đường Thị Trấn -TÂN Hiệp | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 44 | Lê Thị Lơ – Đườngống Nước | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 46 | Tân Hiệp 18 – Đườngống Nước | 12,2 triệu/m² |
| Đỗ Văn Dậy 16 | Đường Đỗ Văn Dậy – Nhà Nguyễn Thị Mỹ | 12,2 triệu/m² |
| Tân Hiệp 1-11 | Tân Hiệp 8-1 – Huỳnh Thị Mài | 12,2 triệu/m² |
| Tân Xuân 1 | Bà Triệu – Tân Xuân 2 | 14,4 triệu/m² |
| Tân Xuân 3 | Tân Xuân - Trung Chánh 1 – Tô Ký | 14,4 triệu/m² |
| Tân Xuân 4 | Trung Mỹ - Tân Xuân (nguyễn Thị Ai) – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 14,4 triệu/m² |
| Tân Xuân 5 | Trung Mỹ - Tân Xuân (nguyễn Thị Ai) – Song Hành - Quốc Lộ 22 | 14,4 triệu/m² |
| Đường Vào Trường Trung Học Cơ Sở To Ký | Tô Ký – Dự Án Tanimex | 13,8 triệu/m² |
| Ấp Đình 2 | Rạch Hóc Mon – Trung Mỹ - Tân Xuân (nguyễn Thị Ai) | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Đình 4 | Lê Thị Hà – Trung Mỹ - Tân Xuân (nguyễn Thị Ai) | 14,4 triệu/m² |
| Ấp Đình 5 | Lê Thị Hà – Song Hành - Quốc Lộ 22 | 14,4 triệu/m² |
| Ấp Chánh 6 | Tân Xuân 5 – Tân Xuân 4 | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Chánh 11 | Tân Xuân 5 – Tân Xuân 6 | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Chánh 16 | Tân Xuân 1 – Đường Vào Trường To Ký | 12,2 triệu/m² |
| 06 - Mỹ Hòa 3 | Tân Xuân 6 – Tân Xuân - Trung Chánh 2 | 12,2 triệu/m² |
| 04 Ấp Mới 1 | Tân Xuân 2 – Tân Xuân - Trung Chánh 1 | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Chánh 4 | Lê Thị Hà – Tân Xuân 4 | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Chánh 10 | Tân Xuân 5 – Tân Xuân 6 | 12,2 triệu/m² |
| 01 Ấp Mới 1 | To Ký – 1C Ấp Mới 1 | 12,2 triệu/m² |
| 1C Ấp Mới 1 | Trọn Đường | 12,2 triệu/m² |
| 03 Ấp Mới 1 | Trọn Đường | 12,2 triệu/m² |
| 3A Ấp Mới 1 | Trọn Đường | 12,2 triệu/m² |
| 3B Ấp Mới 1 | Trọn Đường | 12,2 triệu/m² |
| 3C Ấp Mới 1 | 02 Ấp Mới 1 – 3B Ấp Mới 1 | 12,2 triệu/m² |
| Ấp Đình 3 | Trọn Đường | 12,2 triệu/m² |
| Lý Nam Đế | Quang Trung – Thị Trấn Tân Hiệp | 24,5 triệu/m² |
| Lý Nam Đế (nối Dài) | Trần Khắc Chân – KP6-1(BAN Điều Hành Khu Phố 6 Cũ) | 19,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.