Diện tích và dân số
- Diện tích
- 35,54 km²
- Hạng 63/166 về diện tích
- Dân số
- 71.504 người
- Hạng 96/168 về dân số
- Mật độ
- 2.012 người/km²
- Hạng 106/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,49%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Hưng Long bằng 0,93 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,9 triệu/m²
- Đường Đê Bao Khu A
- Trung vị
- 7,7 triệu/m²
- Hạng 117/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 50,5 triệu/m²
- Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50)
Giá cao nhất gấp 12,9 lần giá thấp nhất trong xã Hưng Long; 7/53 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) | 50,5 triệu/m² |
| Song Hành Quốc Lộ 50 | 48,6 triệu/m² |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | 23 triệu/m² |
| An Phú Tây - Hưnglong | 19,9 triệu/m² |
| Dương Thị Thiệt (đường Linh Hòa) | 16,8 triệu/m² |
Tính trên 53 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Đa Phước | Nhập trọn | Xã Hưng Long |
| Xã Qui Đức | Nhập trọn | Xã Hưng Long |
| Xã Hưng Long | Nhập trọn | Xã Hưng Long |
Theo khoản 118 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Phạm Thị Tánh (hưng LONG- Qui Đức) | An Phú Tây - Hưng Long Ông Đội – Ông Đội Cầu Ông Thìn | 13,8 triệu/m² |
| An Phú Tây - Hưnglong | Cầu Rạch Gia – Đoàn Nguyễn Tuấn | 19,9 triệu/m² |
| Bùi Văn Sự | Phạm Thị Tánh (hưng Long - Qui Đức) – Tâm Liễu | 9,2 triệu/m² |
| Đinh Văn Ước (liên Ấp 3-4-5) | Đường Đoàn Nguyễn Tuấn – Đường An Phú TÂY-HƯNG Long | 8 triệu/m² |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Cầu Tân Quý Bùi Văn Sự – Bùi Văn Sự Ranh Tỉnh Tây Ninh | 23 triệu/m² |
| Tân Liễu | Đoàn Nguyễn Tuấn – Phạm Thị Tánh (hưng Long Qui Đức) | 13,8 triệu/m² |
| Nguyễnthị Bảy (ấp Chiến Lược) | Đường Ba Bê - Long Thượng – Đường Vào Trường Mẫu Giáo Quỳnh Anh | 7,7 triệu/m² |
| Lê Văn Săng | Đoài Nguyễn Tuấn – Ranh Xã Phước Lý, Tây Ninh | 7,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Đại (7 Cá 8 Luông) | Đường Đoàn Nguyễn Tuấn – Đinh Văn Ước | 7,7 triệu/m² |
| Võ Văn Ngạn | Đường Đoàn Nguyễn Tuấn – Ranh Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh | 7,7 triệu/m² |
| Cây Dương | Đường T8 – Cao Tốc Bến Lức - Long | 6,1 triệu/m² |
| Hồ Văn Cầu | Đường Hưng Long - Qui Đức – Đinh Văn Ước | 6,1 triệu/m² |
| T1 | Đườngấp 6 – Đườngphạm Thị Tánh | 6,1 triệu/m² |
| T2 | Đườngấp 6 – Đườngrạch Sậy | 6,1 triệu/m² |
| T4 | Đường An Phú Tây - Hưnglong – Đường Đinh Văn Ước | 6,1 triệu/m² |
| T8 | Đường Đinh Văn Ước – Đườngphạm Thị Tánh | 6,1 triệu/m² |
| T9 | Đường Đinh Văn Ước – Đườngphạm Thị Tánh | 6,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nga | Đoài Nguyễn Tuấn – Cuối Tuyến (đường Dân Sinh Bến Lức Long Thành) | 7,7 triệu/m² |
| Phan Thị Khai | Đường An Phú Tây - Hưnglong – Đinh Văn Ước | 6,1 triệu/m² |
| T5 | Đường An Phu Tay - Hưnglong – Đường Đinh Văn Ước | 6,1 triệu/m² |
| T6 | Đường An Phú Tây - Hưnglong – Đườngtrần Thị Giang | 6,1 triệu/m² |
| T7 | Đường An Phú Tây - Hưnglong – Cuối Tuyến | 6,1 triệu/m² |
| Trần Thị Giang (bàu Hà) | Đường T5 – Cuối Tuyến (đường Dân Sinh Bến Lức Long Thành) | 6,1 triệu/m² |
| Ông Đội | Nguyễn Văn Đại – Đườngphạm Thị Tánh | 6,9 triệu/m² |
| Võ Văn Thu | Đường Đoàn Nguyễn Tuấn – Đườngông Đội | 6,9 triệu/m² |
| Bùi Thị Chính (đường 4C) | Văn Tiến Dũng – Đường Liên 4-5 | 7,7 triệu/m² |
| Đường 4B | Văn Tiến Dũng – Đường Liên 4-5 | 6,9 triệu/m² |
| Đường Đa Phước | Văn Tiến Dũng – Đường Liên Ấp 4-5 | 16,8 triệu/m² |
| Đường Liên Ấp 1-2 | Văn Tiến Dũng – Đường Đê Bao Khu A | 11,5 triệu/m² |
| Dương Thị Thiệt (đường Linh Hòa) | Văn Tiến Dũng – Đường 4B | 16,8 triệu/m² |
| Lê Thị Tâm (đường Tập Đoàn 16) | Văn Tiến Dũng – Đường Liên 4-5 | 7,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trân (đường Liên Ấp 4-5) | Đường Đa Phước – Văn Tiến Dũng | 13,8 triệu/m² |
| Phạm Thị Song (đường Chú Lường) | Văn Tiến Dũng – Đường Liên 2-3 | 10 triệu/m² |
| Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) | Ranh Xã Bình Hưng Cầu Ông Thìn – Cầu Ông Thìn Ranh Tỉnh Tây Ninh | 50,5 triệu/m² |
| Võ Thị Tư (đường Bà Cả) | Văn Tiến Dũng – Nguyễn Văn Trân (liên Ấp 4-5) | 6,1 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Khu A | Cao Tốc Bến LỨC- Long Thành – Đường Liên 2-3 | 3,9 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Khu C | Cầu Bóng Seo – Cầu Bóng Seo | 3,9 triệu/m² |
| Đườngtam Bửu Tự | Văn Tiến Dũng – Phước Cơ | 3,9 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Điểu | Bùi Thị Chính (đường 4C) – Đường 4B | 3,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Ghi (đường Tập Đoàn Liên Doanh) | Phước Cơ – Cầu Bóng Seo | 5,4 triệu/m² |
| Phước Cơ (đường Liên Ấp 2-3) | Văn Tiến Dũng – Đường Đê Bao Khu C | 11,5 triệu/m² |
| Hóc Hưu | Đoàn Nguyễn Tuấn – Ranh Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh | 8 triệu/m² |
| Liên Xã Tân Kim - Qui Đức (qui Đức) | Đoàn Nguyễn Tuấn – Ranh Xã Cần Giuộc, Tây Ninh | 8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Long | Đoàn Nguyễn Tuấn – Hưng LONG- Qui Đức | 9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Thê (qui Đức) | Đoàn Nguyễn Tuấn – Rạch Cầu Tràm (xã Mỹ Lộc) | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Thời (tên Cũ Quy Đức (bà Bầu) | Đoàn Nguyễn Tuấn – Trần Thị Nừng | 9 triệu/m² |
| Phạm Tấn Mười | Văn Tiến Dũng – Đoàn Nguyễn Tuấn | 9 triệu/m² |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Bùi Văn Sự – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 20,3 triệu/m² |
| Cả Cường | Bùi Văn Sự – Cầu Cả Cường | 8 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Non (đường Ong Cầu CHIẾM- Qui Đức) | Qui Đức (nguyễn Văn Thê) – Liên Xã Hưng LONG- Cần Giuộc | 4,6 triệu/m² |
| Trần Thị Nừng (đê Bao Kênh Hốc Hưu - Qui Đức) | Qui Đức (nguyễn Văn Thê) – Liễn Xã Hưng LONG- Cần Giuộc | 4,6 triệu/m² |
| Đường Ấp 6 | Đường An Phú Tây - Hưnglong – Phạm Thị Tánh (hưng Long Qui Đức) | 14 triệu/m² |
| Song Hành Quốc Lộ 50 | Ranh Xã Bình Hưng – Cầu Ong Thìn | 48,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.