Diện tích và dân số
- Diện tích
- 51,44 km²
- Hạng 55/166 về diện tích
- Dân số
- 48.048 người
- Hạng 126/168 về dân số
- Mật độ
- 934 người/km²
- Hạng 120/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,33%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Long Điền bằng 0,43 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Điền, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,1 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
- Trung vị
- 5,9 triệu/m²
- Hạng 131/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 15,9 triệu/m²
- Hươnglộ 5
Giá cao nhất gấp 7,4 lần giá thấp nhất trong xã Long Điền; 0/69 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Hươnglộ 5 | 15,9 triệu/m² |
| Bùi Công Minh | 12 triệu/m² |
| Mạc Thanh Đạm | 12 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | 12 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (đường Bắc - Nam Giai Đoạn 2) | 10,8 triệu/m² |
Tính trên 69 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Long Điền | Nhập trọn | Xã Long Điền |
| Xã Tam An | Nhập trọn | Xã Long Điền |
Theo khoản 150 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bùi Công Minh | NGÃ4NGÂN Hàng – Hẻm 216 (thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ Số 32) | 12 triệu/m² |
| Bùi Công Minh | Đường Tỉnh Lộ 44A (ngã 3 Chợ Bến) – Hẻm 216 (thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ Số 32) | 7,1 triệu/m² |
| Cao Văn Ngọc | Bùi Công Minh – Phạm Hồng Thải | 5,9 triệu/m² |
| Châu Văn Biếc | Mạc Thanh Đạm – Chùa | 5,9 triệu/m² |
| Đoạn Từ Cây Xăng Bàu Thành Đến Cống Bà Sáu | 3,6 triệu/m² | |
| Dương Bạch Mai | Ngã 5 Long Điền – Cây Xăng Bàu Thành | 8,1 triệu/m² |
| Đườngbên Hông Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương | Đường Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương – Đường Quy Hoạch Số 7 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Chữ U Tại Ấp Long An | Ngã 3 Trường Trần Văn Quan – Ngã 3 Nhà Ông Bảy Vị Giảp Đường Võ Thị Sáu | 5,9 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Long Hải - Xã Long Điền) | - Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (thửa Số 14 Và 20, Tờ Bđ Số 3) – Cuối Tuyến | 3,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Bắc Nam | 5,9 triệu/m² | |
| Đường Quy Hoạch Số 11 | Mạc Thanh Đạm – Đường Quy Hoạch Số 14 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 12 | Mạc Thanh Đạm – Đường Quy Hoạch Số 14 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 13 | Mạc Thanh Đạm – Đường Quy Hoạch Số 14 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 14 | Võ Thị Sáu – Hương Lộ 10 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 16 | Phạm Hữu Chí – Hẻm (thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ Số 132) | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 16 | Hẻm (từ Thửa Đất Số 390, Tờ Bản Đồ Số 198) – Quốc Lộ 55 | 3,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 17 | Võ Thị Sáu – Quốc Lộ 55 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 2 | Võ Thị Sáu – Mạc Thanh Đạm | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 2 (đoạn Nhánh) | Đường Quy Hoạch Số 9 – Mạc Thanh Đạm | 5,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 7 | Trần Xuân Độ – Mạc Thanh Đạm | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 8 | Võ Thị Sáu – Mạc Thanh Đạm | 5,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 9 | Đường Quy Hoạch Số 7 – Dươngbạch Mai | 5,9 triệu/m² |
| Đường Số 20 | Ngã 4 Ngân Hàng – Đường Quy Hoạch Số 14 | 9,3 triệu/m² |
| Đường Số 20 | Đường Quy Hoạch Số 14 – Giáp Đường Điện Biên Phủ - Phường Bà Rịa | 5,9 triệu/m² |
| Đường Tránh Quốc Lộ 55 | Đoạnthuộc Xã Long Điền | 3,4 triệu/m² |
| Đường Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương | Mạc Thanh Đạm – Trần Hưng Đạo | 5,9 triệu/m² |
| Đường Từ Ngã Năm Long Điền Đến Cầu Bà Sún | 5,9 triệu/m² | |
| Đường Từ Ngã Tư Tam Phước Đến Giáp Quốc Lộ 55 (qua Bệnh Viện Lao - Phổi) | 3,5 triệu/m² | |
| Đường Từ Quốc Lộ 55 Đến Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc (giáp Hương Lộ 14) | 4,4 triệu/m² | |
| Hồ Tri Tân | Võ Thị Sáu – Vòng Xoay Vung Van | 5,9 triệu/m² |
| Hương Lộ 10 | Ngã 5 Long Điền – Trại Huấn Luyện Chó Bà Rịa | 9,8 triệu/m² |
| Hương Lộ 14 | Ubnd Xã Tam Phước Cũ – Chợ Bến - Đường Tỉnh Lộ 44A | 6,9 triệu/m² |
| Hươnglộ 5 | Ngã Ba Lò Vôi – Vòng Xoay Phước Tỉnh | 15,9 triệu/m² |
| Hươnglộ 5 | Vòng Xoay Phước Tỉnh – Cảngphước Tỉnh | 15,9 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Đình Long Phượng – Đường Quy Hoạch Sổ 7 | 5,2 triệu/m² |
| Mạc Đĩnh Chi | Mạc Thanh Đạm – Nguyễn Công Trứ | 5,9 triệu/m² |
| Mạc Thanh Đạm | Đường Bao Công Viên – Ngã 5 Long Điền | 12 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | NGÃ3 Bàu Ông Dân – Nguyễn Văn Trỗi | 5,9 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Mạc Thanh Đạm – Trụ Sở Ấp Long Liên | 5,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đẹp: Đường Nha Thờ Long Điền | Đường Quy Hoạch Số 17 – Phạm Hồng Thái | 5,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Võ Thị Sáu – Lêhồng Phong | 6,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (đường Bắc - Nam Giai Đoạn 2) | Võ Thị Sáu – Quốc Lộ 55 | 10,8 triệu/m² |
| Phạm Hồng Thái | Võ Thị Sáu – Đường Quy Hoạch Số 16 | 6,7 triệu/m² |
| Phạm Hữu Chí | Võ Thị Sáu – Đường TL44A | 7,4 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | Từ Thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đo Số 194 – Đường TL44A | 5,3 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | Võ Thị Sáu – Ngã 3 Cây Trường Giáp Đường Bùi Công Minh | 6,9 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Vòng Xoay Vũng Vằn – Trụ Sở Công An Xã Long Điền | 7,6 triệu/m² |
| Quốc Lộ 55 | Trụ Sở Công An Xã Long Điền – Cầu Đất Đỏ | 6,9 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44A | Vòng Xoay Vũng Vằn – Bùi Công Minh | 7,6 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44A | Bùi Công Minh – Giáp Ranh Xã Long Hải | 5,9 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44B | NGÃ3 Bàu Ông Dân – Cống Bà Sáu | 5,9 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44B | Cống Bà Sáu – Giáp Xã Phước Hải | 3,6 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44B (đoạn Bổ Sung) | Đường Số 17 Tam Phước – Giáp Đường TL44B Cũ | 4,3 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu – Dươngbạch Mai | 7,4 triệu/m² |
| Trần Xuân Độ (đường BẮC- Nam Giai Đoạn | 1) Võ Thị Sáu – Dươngbạch Mai | 10,8 triệu/m² |
| Viền Quanh Chợ Mới Long Điền | Mạc Thanh Đạm – Trần Hưng Đạo | 10,8 triệu/m² |
| Viền Quanh Chợ Mới Long Điền | Cổng Sau Chợ Mới Long Điền – Trần Hưng Đạo | 10,8 triệu/m² |
| Viền Quanh Chợ Mới Long Điền | Dươngbạch Mai – Hếtdãyphố Chợ Mới | 10,8 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Miễu Ông Hổ – Ngã 3 Bàu Ông Dân | 12 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | NGÃ3 Bàu Ông Dân – Cây Xăng Đông Nam | 7,5 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đườngrộngtừ 4M Trở Lên | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư So 2 (mieu Cay Quéo) | 5,9 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Số 6 | 5,9 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Tái Định Cư An Ngãi | 5 triệu/m² | |
| Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | 4,7 triệu/m² | |
| Cao Đường Nối Tốc Biên HÒA- Vũng Tàu | 4,7 triệu/m² | |
| Đường Quy Hoạch Số (đoạn Nhánh) | Đường Quy 2 Hoạch Số 9 – Mạc Thanh Đạm | 5,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Hưng - An Ngãi (thuộc Xã Điền) Long | 5,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.