Bảng giá đất xã Long Hải, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng (khoản 149 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
27,93 km²
Hạng 73/166 về diện tích
Dân số
109.149 người
Hạng 54/168 về dân số
Mật độ
3.908 người/km²
Hạng 93/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,74%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Long Hải gấp 1,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
22 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
10 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Hải, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
Trung vị
7,5 triệu/m²
Hạng 118/168 trong TP.HCM
Cao nhất
16 triệu/m²
Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long Hải

Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong xã Long Hải; 2/49 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Long Hải
Đường Quy Hoạch Số 616 triệu/m²
Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long Hải16 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 0114,8 triệu/m²
Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải14,8 triệu/m²
Điện Biên Phủ12,8 triệu/m²

Tính trên 49 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Long HảiNhập trọnXã Long Hải
Xã Phước TỉnhNhập trọnXã Long Hải
Xã Phước HưngNhập trọnXã Long Hải

Theo khoản 149 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Long Hải
Điện Biên PhủHươnglộ 5 – Nguyễn Tất Thành12,8 triệu/m²
Điện Biên PhủNguyễn Tất Thành – Trần Hưng Đạo9 triệu/m²
Đường Chữ Y - Ấp Phước Thiện, Xã Phước Tỉnh CũĐườngven Biển (đầu Thửa Số 2, Tờ Bđ Số 79) – Đường Hương Lộ 5 (cuối Thửa Đất Số 38 Tờ Bđ 1035,6 triệu/m²
Đường EcĐườngqhsố 2 – Khu Sinh Thái Ngọc Sương5,5 triệu/m²
Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng Cũ Xã Tam Phước Cũ)- - Tỉnh Lộ 44A – Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi (thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230)6,5 triệu/m²
Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng Cũ Xã Tam Phước Cũ)- Trường Trung Học Cơ - Sở Nguyễn Trãi (thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230) – Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (thửa Số 189, 190, Tờ Bđ Số 191)4,2 triệu/m²
Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng - Xã Tam Phước)- Ngã 3 Trường Bắntam 191) Phước (thửa Số 214, 251, Tờ Bđ Số – Cuối Tuyến3,9 triệu/m²
Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh6,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Định" Cư Khu Tái Phước TỉnhToàn Bộ Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Tỉnh5,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Số 16,2 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 01Đoạn Viền Quanh Chợ Mới Long Hải14,8 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 01Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải (từ Thửa Số 100, Tờ Bđ Số 91) – Đường Quy Hoạch Số 811,9 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 01Đường Quy Hoạch Số 8 – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 01Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Quy Hoạch 116,2 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 01Đường Quy Hoạch Số 11 – Cuối Tuyến Hướng Núi5,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 2Đường Thị Trấn Long Hai – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 2Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 25,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 3Đường Quy Hoạch Số 4 – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 3Tỉnh Lộ 44 A GĐ2 – Cuối Tuyến Hướng Núi5,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 4Đường Thị Trấn Long Hải Cũ – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 4Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 45,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 6NGÃ3 Long Hải – Dinh Cô16 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 08Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải – Cuối Tuyến (khu Vực Đô Thị)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 9Phía Sau Dinh Cô – Tỉnh Lộ 44 A (GĐ2)10,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 9Tỉnh Lộ 44 A (GĐ2) – Cuối Tuyến (gần Đường Dẫn Khí Ống Về Hướng Núi)8,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 11Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải – Cuối Tuyến (khu Vực Đô Thị)6,2 triệu/m²
Đường Suôi TiênĐường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Cuôi Tuyến5,5 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)Giáp Ranh Xã Phước Hưng Cũ – Đườngông Dẫn Khí10,5 triệu/m²
Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)Đườngông Dẫn Khí – Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải8,3 triệu/m²
Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long HảiNgã 3 Lò Vôi (thửa 115, Tờ Bản Đồ 238) – Giáp Ranh Thị Trấn Phước Hải Cũ16 triệu/m²
Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải14,8 triệu/m²
Đường Việt Kiều (xã Phước Hưng Cũ)Hương Lộ 5 (đầu Thửa Bđ Sô 164, Tờ 50 Và Đầu Thửa 4, Tờ Bđ Sô 297) – Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh (đầu Thửa 282 & 536, Tờ Bđ Sô 260)7,1 triệu/m²
Đường Xí Nghiệp ĐáĐường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Đườngông Dẫn Khí5,5 triệu/m²
Mạc Thanh ĐạmĐường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Đường Sô 68,3 triệu/m²
Lý Tự TrọngĐường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Khu Điều Dưỡng Thương Binh 2988,3 triệu/m²
Tỉnh Lộ 44AGiap Ranh Xã Long Điền – Ngã 3 Lò Vôi (thửa Đất Số 631 & 53, Tờ Bản Đồ 238)7 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh Lộ 44A (GĐ2))Vòng Xoay Hải Lâm(cây Xăng Pv Oil) – Vòng Xoay Điện Biên Phủ (vòng Xoay Đường Số 7 Thửa 1&27, Tờ Bản Đồ 249)7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên2,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên2,7 triệu/m²
Đường Công Viên Ngã Ba Lò VôiVõ Thị Sáu – Hươnglộ 511,1 triệu/m²
Đường Ven BiểnCầu Cửa Lẩp – Vòng Xoay Phước Tỉnh (thửa 7, Tờ Bản Đồ 291)7,9 triệu/m²
Hương Lộ 5Ngã 3 Lò Vôi (thửa 53, Tờ Bản Đồ 238) – Vòng Xoay Phước Tỉnh (thửa 19&10, Tờ Bản Đồ 291)7,9 triệu/m²
Hương Lộ 5Vòng Xoay Phước Tỉnh (từ Đường Vào Giáo Xứ Phước Bình) – Cảng Cá Phước Tỉnh7,9 triệu/m²
Đường Vào Cảng Hồng KongHƯƠNGLỘ5 (đầu Thửa 101, 606, Tờ Bđ Số 238) – Cuối Tuyến4,5 triệu/m²
Đường Vào Cảng Lò VôiHƯƠNGLỘ5 (đầu Thửa 635 Và 145, Tờ Bđ Số 238) – Cuối Tuyến4,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 14Nguyễn Tẩt Thành – Võ Thị Sáu7,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 14Võ Thị Sáu – Cuối Tuyến Đường Quy Hoạch Số 14 Về Phía Biển9 triệu/m²
Đường Quy Hoạch Số 159 triệu/m²
Làng Ngư Nghiệp Phước Tỉnh5,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi