Diện tích và dân số
- Diện tích
- 27,93 km²
- Hạng 73/166 về diện tích
- Dân số
- 109.149 người
- Hạng 54/168 về dân số
- Mật độ
- 3.908 người/km²
- Hạng 93/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,74%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Long Hải gấp 1,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 22 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 10 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Hải, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,1 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
- Trung vị
- 7,5 triệu/m²
- Hạng 118/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 16 triệu/m²
- Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long Hải
Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong xã Long Hải; 2/49 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Quy Hoạch Số 6 | 16 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long Hải | 16 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | 14,8 triệu/m² |
| Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải | 14,8 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 12,8 triệu/m² |
Tính trên 49 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Long Hải | Nhập trọn | Xã Long Hải |
| Xã Phước Tỉnh | Nhập trọn | Xã Long Hải |
| Xã Phước Hưng | Nhập trọn | Xã Long Hải |
Theo khoản 149 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Điện Biên Phủ | Hươnglộ 5 – Nguyễn Tất Thành | 12,8 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Tất Thành – Trần Hưng Đạo | 9 triệu/m² |
| Đường Chữ Y - Ấp Phước Thiện, Xã Phước Tỉnh Cũ | Đườngven Biển (đầu Thửa Số 2, Tờ Bđ Số 79) – Đường Hương Lộ 5 (cuối Thửa Đất Số 38 Tờ Bđ 103 | 5,6 triệu/m² |
| Đường Ec | Đườngqhsố 2 – Khu Sinh Thái Ngọc Sương | 5,5 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng Cũ Xã Tam Phước Cũ) | - - Tỉnh Lộ 44A – Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi (thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230) | 6,5 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng Cũ Xã Tam Phước Cũ) | - Trường Trung Học Cơ - Sở Nguyễn Trãi (thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230) – Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (thửa Số 189, 190, Tờ Bđ Số 191) | 4,2 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm Bàu Trứ (xã Phước Hưng - Xã Tam Phước) | - Ngã 3 Trường Bắntam 191) Phước (thửa Số 214, 251, Tờ Bđ Số – Cuối Tuyến | 3,9 triệu/m² |
| Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh | 6,8 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Định" Cư Khu Tái Phước Tỉnh | Toàn Bộ Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Tỉnh | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Số 1 | 6,2 triệu/m² | |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | Đoạn Viền Quanh Chợ Mới Long Hải | 14,8 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải (từ Thửa Số 100, Tờ Bđ Số 91) – Đường Quy Hoạch Số 8 | 11,9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | Đường Quy Hoạch Số 8 – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Quy Hoạch 11 | 6,2 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 01 | Đường Quy Hoạch Số 11 – Cuối Tuyến Hướng Núi | 5,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 2 | Đường Thị Trấn Long Hai – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 2 | Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 2 | 5,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 3 | Đường Quy Hoạch Số 4 – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 3 | Tỉnh Lộ 44 A GĐ2 – Cuối Tuyến Hướng Núi | 5,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 4 | Đường Thị Trấn Long Hải Cũ – Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 4 | Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) – Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 4 | 5,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 6 | NGÃ3 Long Hải – Dinh Cô | 16 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 08 | Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải – Cuối Tuyến (khu Vực Đô Thị) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 9 | Phía Sau Dinh Cô – Tỉnh Lộ 44 A (GĐ2) | 10,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 9 | Tỉnh Lộ 44 A (GĐ2) – Cuối Tuyến (gần Đường Dẫn Khí Ống Về Hướng Núi) | 8,3 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 11 | Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải – Cuối Tuyến (khu Vực Đô Thị) | 6,2 triệu/m² |
| Đường Suôi Tiên | Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Cuôi Tuyến | 5,5 triệu/m² |
| Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | Giáp Ranh Xã Phước Hưng Cũ – Đườngông Dẫn Khí | 10,5 triệu/m² |
| Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) | Đườngông Dẫn Khí – Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải | 8,3 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (đường Trung Tâm Thị Trấn Cũ) Long Hải | Ngã 3 Lò Vôi (thửa 115, Tờ Bản Đồ 238) – Giáp Ranh Thị Trấn Phước Hải Cũ | 16 triệu/m² |
| Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải | 14,8 triệu/m² | |
| Đường Việt Kiều (xã Phước Hưng Cũ) | Hương Lộ 5 (đầu Thửa Bđ Sô 164, Tờ 50 Và Đầu Thửa 4, Tờ Bđ Sô 297) – Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh (đầu Thửa 282 & 536, Tờ Bđ Sô 260) | 7,1 triệu/m² |
| Đường Xí Nghiệp Đá | Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Đườngông Dẫn Khí | 5,5 triệu/m² |
| Mạc Thanh Đạm | Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Đường Sô 6 | 8,3 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải – Khu Điều Dưỡng Thương Binh 298 | 8,3 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44A | Giap Ranh Xã Long Điền – Ngã 3 Lò Vôi (thửa Đất Số 631 & 53, Tờ Bản Đồ 238) | 7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh Lộ 44A (GĐ2)) | Vòng Xoay Hải Lâm(cây Xăng Pv Oil) – Vòng Xoay Điện Biên Phủ (vòng Xoay Đường Số 7 Thửa 1&27, Tờ Bản Đồ 249) | 7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,7 triệu/m² | |
| Đường Công Viên Ngã Ba Lò Vôi | Võ Thị Sáu – Hươnglộ 5 | 11,1 triệu/m² |
| Đường Ven Biển | Cầu Cửa Lẩp – Vòng Xoay Phước Tỉnh (thửa 7, Tờ Bản Đồ 291) | 7,9 triệu/m² |
| Hương Lộ 5 | Ngã 3 Lò Vôi (thửa 53, Tờ Bản Đồ 238) – Vòng Xoay Phước Tỉnh (thửa 19&10, Tờ Bản Đồ 291) | 7,9 triệu/m² |
| Hương Lộ 5 | Vòng Xoay Phước Tỉnh (từ Đường Vào Giáo Xứ Phước Bình) – Cảng Cá Phước Tỉnh | 7,9 triệu/m² |
| Đường Vào Cảng Hồng Kong | HƯƠNGLỘ5 (đầu Thửa 101, 606, Tờ Bđ Số 238) – Cuối Tuyến | 4,5 triệu/m² |
| Đường Vào Cảng Lò Vôi | HƯƠNGLỘ5 (đầu Thửa 635 Và 145, Tờ Bđ Số 238) – Cuối Tuyến | 4,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 14 | Nguyễn Tẩt Thành – Võ Thị Sáu | 7,5 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 14 | Võ Thị Sáu – Cuối Tuyến Đường Quy Hoạch Số 14 Về Phía Biển | 9 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 15 | 9 triệu/m² | |
| Làng Ngư Nghiệp Phước Tỉnh | 5,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.