Bảng giá đất xã Long Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Long Tân, Xã Long Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh (khoản 144 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
166,76 km²
Hạng 4/166 về diện tích
Dân số
25.215 người
Hạng 158/168 về dân số
Mật độ
151 người/km²
Hạng 162/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,17%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Long Hòa bằng 0,07 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
17 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
1,3 triệu/m²
ĐH.722
Trung vị
2,2 triệu/m²
Hạng 164/168 trong TP.HCM
Cao nhất
5,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân

Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Long Hòa; 0/29 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Long Hòa
Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân5,5 triệu/m²
ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ)4,9 triệu/m²
ĐT.7503,2 triệu/m²
ĐT.749C3,1 triệu/m²
ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc)3,1 triệu/m²

Tính trên 29 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Long TânNhập trọnHuyện Dầu TiếngXã Long Hòa
Xã Long HòaNhập trọnHuyện Dầu TiếngXã Long Hòa
Xã Minh TânNhập một phần—Xã Long Hòa và Xã Minh Thạnh
Xã Minh ThạnhNhập một phần—Xã Long Hòa và Xã Minh Thạnh

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 144 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Long Hòa
ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ)Ranh Huyện Bàu Bàng (cũ) – ĐT.749B Giáp Xã Minh Thạnh4,4 triệu/m²
ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ)Ngã 4 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Long Tân – ĐH.7214 triệu/m²
ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ)ĐH.721 – Cầu Thị Tính4,9 triệu/m²
ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ)Các Đoạn Đườngcòn Lại1,7 triệu/m²
ĐT.749CNGÃ3 Đòn Gánh (ĐT.749A) – Ranh Thị Trấn Lai Uyên Huyện Bàu Bàng3,1 triệu/m²
ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc)NGÃ3 Long Tân – Cầu Phú Bình (ranh LONGTÂN- An Lập)3,1 triệu/m²
ĐT.750Ranh Xã Dầu Tiếng (cầu Đỏ - Cầu Đen) – Ranh Xã Câytrường Ii3,2 triệu/m²
ĐT.750Các Đoạn Đườngcòn Lại3,2 triệu/m²
Hồ Chí MinhLong Tân (ranh Trừ Văn Thố) – Thanh An (giáp Sông Sài Gòn)1,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long TânĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên5,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long TânĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M5,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên2,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuât Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên2,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuât, Khu Chê Xuât Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M1,9 triệu/m²
ĐH.716ĐT.749A (cầu Hố Đá) – Ranh Huyện Bàu Bàng (cũ)1,9 triệu/m²
ĐH.717ĐT.749A – Đh 7162,2 triệu/m²
ĐH.721ĐT.749A – ĐT.750 (đồng Bà Ba)1,7 triệu/m²
ĐH.722ĐT.749A (ngã Căm Xe) – 3 ĐT.749B (cầu Bà Và)1,3 triệu/m²
Đường D11ĐT.749A – ĐT.749A2,5 triệu/m²
Đường D8ĐT.749A – ĐH.7172,5 triệu/m²
Đườnglong Tân - Cây TrườngĐT.749A – Suối Bà Tứ2,2 triệu/m²
Đường Minh Tân - Long HoàĐH.704 (nhà Trẻ Nông Trường Minh Tân) – ĐT.749A1,3 triệu/m²
Đường N2 - Xã Minh TânĐH.704 (xã Minh Tân) – Nhà Ông Hạ1,3 triệu/m²
Đường Nhưa Lò RènĐT.749B – ĐH.7221,3 triệu/m²
Đường Nhưa Long TânĐT.749A – Cầu Bên Than1,3 triệu/m²
Đường Nhưa Long TânĐT.749A (ngã Phương" Đông) – 4 Đường Nhựa (văn Phòng" Ấp Hồ Muồng)1,3 triệu/m²
Đường Nhưa Từ Ngã Tư Hóc Măng (xã Long Tân) Đến Ranh Xã Long Nguyên (bàu Bàng)Ngã Tư Hóc Măng (long Tân) – Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21, Tờ Bản Đồ 32 (long Tân)1,3 triệu/m²
Đường Nhưatừ Ngã Tư Hóc Măng (xã Long Tân) Đến Ranh Xã Long Nguyên (bàu Bàng)Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21, Tờ Bản Đồ 32 (long Tân) – Ranh Xã Long Nguyên (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 32, Long Tân)1,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Long Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi