Diện tích và dân số
- Diện tích
- 166,76 km²
- Hạng 4/166 về diện tích
- Dân số
- 25.215 người
- Hạng 158/168 về dân số
- Mật độ
- 151 người/km²
- Hạng 162/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,17%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Long Hòa bằng 0,07 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 17 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- ĐH.722
- Trung vị
- 2,2 triệu/m²
- Hạng 164/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,5 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân
Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Long Hòa; 0/29 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân | 5,5 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ) | 4,9 triệu/m² |
| ĐT.750 | 3,2 triệu/m² |
| ĐT.749C | 3,1 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | 3,1 triệu/m² |
Tính trên 29 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Long Tân | Nhập trọn | Huyện Dầu Tiếng | Xã Long Hòa |
| Xã Long Hòa | Nhập trọn | Huyện Dầu Tiếng | Xã Long Hòa |
| Xã Minh Tân | Nhập một phần | — | Xã Long Hòa và Xã Minh Thạnh |
| Xã Minh Thạnh | Nhập một phần | — | Xã Long Hòa và Xã Minh Thạnh |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 144 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ) | Ranh Huyện Bàu Bàng (cũ) – ĐT.749B Giáp Xã Minh Thạnh | 4,4 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ) | Ngã 4 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Long Tân – ĐH.721 | 4 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ) | ĐH.721 – Cầu Thị Tính | 4,9 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30 Cũ) | Các Đoạn Đườngcòn Lại | 1,7 triệu/m² |
| ĐT.749C | NGÃ3 Đòn Gánh (ĐT.749A) – Ranh Thị Trấn Lai Uyên Huyện Bàu Bàng | 3,1 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | NGÃ3 Long Tân – Cầu Phú Bình (ranh LONGTÂN- An Lập) | 3,1 triệu/m² |
| ĐT.750 | Ranh Xã Dầu Tiếng (cầu Đỏ - Cầu Đen) – Ranh Xã Câytrường Ii | 3,2 triệu/m² |
| ĐT.750 | Các Đoạn Đườngcòn Lại | 3,2 triệu/m² |
| Hồ Chí Minh | Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) – Thanh An (giáp Sông Sài Gòn) | 1,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 5,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuât Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuât, Khu Chê Xuât Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 1,9 triệu/m² |
| ĐH.716 | ĐT.749A (cầu Hố Đá) – Ranh Huyện Bàu Bàng (cũ) | 1,9 triệu/m² |
| ĐH.717 | ĐT.749A – Đh 716 | 2,2 triệu/m² |
| ĐH.721 | ĐT.749A – ĐT.750 (đồng Bà Ba) | 1,7 triệu/m² |
| ĐH.722 | ĐT.749A (ngã Căm Xe) – 3 ĐT.749B (cầu Bà Và) | 1,3 triệu/m² |
| Đường D11 | ĐT.749A – ĐT.749A | 2,5 triệu/m² |
| Đường D8 | ĐT.749A – ĐH.717 | 2,5 triệu/m² |
| Đườnglong Tân - Cây Trường | ĐT.749A – Suối Bà Tứ | 2,2 triệu/m² |
| Đường Minh Tân - Long Hoà | ĐH.704 (nhà Trẻ Nông Trường Minh Tân) – ĐT.749A | 1,3 triệu/m² |
| Đường N2 - Xã Minh Tân | ĐH.704 (xã Minh Tân) – Nhà Ông Hạ | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Lò Rèn | ĐT.749B – ĐH.722 | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Long Tân | ĐT.749A – Cầu Bên Than | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Long Tân | ĐT.749A (ngã Phương" Đông) – 4 Đường Nhựa (văn Phòng" Ấp Hồ Muồng) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Từ Ngã Tư Hóc Măng (xã Long Tân) Đến Ranh Xã Long Nguyên (bàu Bàng) | Ngã Tư Hóc Măng (long Tân) – Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21, Tờ Bản Đồ 32 (long Tân) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nhưatừ Ngã Tư Hóc Măng (xã Long Tân) Đến Ranh Xã Long Nguyên (bàu Bàng) | Cuối Thửa Đất Số 10 Và 21, Tờ Bản Đồ 32 (long Tân) – Ranh Xã Long Nguyên (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 32, Long Tân) | 1,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Long Hòa.