Diện tích và dân số
- Diện tích
- 41,22 km²
- Hạng 59/166 về diện tích
- Dân số
- 31.457 người
- Hạng 145/168 về dân số
- Mật độ
- 763 người/km²
- Hạng 126/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,21%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Long Hương bằng 0,35 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Long Hương, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 6M
- Trung vị
- 9,9 triệu/m²
- Hạng 109/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 29,5 triệu/m²
- Cách Mạng Tháng Tám
Giá cao nhất gấp 7,8 lần giá thấp nhất trong phường Long Hương; 6/81 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám | 29,5 triệu/m² |
| Phanđăng Lưu | 17,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | 17,1 triệu/m² |
| Trần Quốc Toản (đường Gom QL51) | 17,1 triệu/m² |
| Trịnh Đình Thảo | 13,4 triệu/m² |
Tính trên 81 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Hưng | Nhập trọn | Thành phố Bà Rịa | Phường Long Hương |
| Phường Kim Dinh | Nhập trọn | — | Phường Long Hương |
| Phường Long Hương | Nhập trọn | — | Phường Long Hương |
Theo khoản 106 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Giã | Nguyễn Hữu Cảnh – Trương Tấn Bửu | 12 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tô Nguyệt Đình – Cầulong Hương | 29,5 triệu/m² |
| Cánh Đồng Don | Lê Trọng Tấn – Giáp Hòa Long | 8,8 triệu/m² |
| Cao Tốc Biên Hòa - Vũngtàu | Lê Trọng Tấn – Giáp Hòa Long | 8,8 triệu/m² |
| Đỗ Nhuận (đường Phía Tây Chợ Kim Dinh) | Quốc Lộ 51 – Trịnh Đình Thảo | 11 triệu/m² |
| Đoạn Đường Vào Trường Mầm Non Vành Khuyên | Phan Văn Trị – Cuối Đường Là Trường Mầm Non Vành Khuyên | 9,1 triệu/m² |
| Duy Tân Và Đường Trong Trung Tâm Mại Thương Phường Long Hương | Trọn Đường | 12,5 triệu/m² |
| Đườngvào Nhà Máy Đẹn Ba Rịa | Quốc Lộ 51 – Hết Đường Nhựa | 12 triệu/m² |
| Hàm Nghi | Lê Trọng Tấn – Hết Đường Nhựa | 8,8 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Cầu Máy Nước – Nguyễn Hữu Cảnh Nối Dài | 10,6 triệu/m² |
| Hoàng Việt | CMT8 – Hết Đoạn Đường Mới Làm | 12,5 triệu/m² |
| Hẻm 239 (phan Văn Cũ: Trị) (tên Huynh Khương Ninh) | Phan Văn Trị – Giáp Phường Tân Hải | 11 triệu/m² |
| Lê Đại Hành | Phan Văn Trị – Trịnh Đình Thảo | 11 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Hữu Cảnh – Mốc Địa Giới Xã Tân Hưng -CHÂU Pha 02 X.I | 10,6 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Mốc Địa Giới Xã Tân Hưng -CHÂU Pha 02 X.I – Giáp Châu Pha | 10,6 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Nguyễn Hữu Cảnh – Trương Phúc Phan | 12,5 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh Nối Dài | Nguyễn Hữu Cảnh – Trương Tấn Bửu | 12,5 triệu/m² |
| Nguyễn Cư Trinh | CMT8 – Nguyễn An Ninh | 12,3 triệu/m² |
| Nguyễn Cư Trinh | Nguyễn An Ninh – Phan Đăng Lưu | 12,5 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc Lộ 51 – Suối Lồ Ồ | 12,5 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc Xã Tân Hưng Cũ) | Suối Lồ Ồ – Đường Phước Tân | 8,8 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh Nối Dài | Lê Trọng Tấn – Quốc Lộ 56 | 8,8 triệu/m² |
| Nguyễn Lộ Trạch | Nguyễn Hữu Cảnh – Võ Ngọc Chấn | 12,5 triệu/m² |
| Nguyễn Tất Thành (nối Dài) | Ranh Xã Tân Hưng – Tuyến Tránh QL56 | 8,8 triệu/m² |
| Phanđăng Lưu | Cầu Điện Biên Phủ – Nguyễn Hữu Cảnh | 17,1 triệu/m² |
| Phan Văn Trị (đường Vào Kcn Khí Thấp Áp) | Quốc Lộ 51 – Hết Nhựa | 12 triệu/m² |
| Phan Văn Trị (số 5 Cũ) | Quốc Lộ 51 – Trịnh Đình Thảo | 11 triệu/m² |
| Phan Văn Trị (số 5 Cũ) | Trịnh Đình Thảo – Tuyến Tránh QL56 | 9,1 triệu/m² |
| Phan Xích Long (giáp Ranh Phường Tân Hải Và Phường Long Hương Mới) | Quốc Lộ 51 – Tuyến Tránh Quốc Lộ 56 | 9,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Ngã 3 Hỏa Táng (nguyễn Hữu Cảnh) – Giáp Phường Tân Hải | 17,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Cầu Sông Dinh – Nguyễn Hữu Canh | 17,1 triệu/m² |
| Quốc Lộ 51 | Tô Nguyệt Đình – Nguyễn Hữu Cảnh | 17,1 triệu/m² |
| Quy Hoạch N2 | Lê Trọng Tấn – Nguyễn Hữu Cảnh Nối Dài | 8,8 triệu/m² |
| Rạch Gầm Xoài Mút | Quốc Lộ 51 – Trịnh Đình Thao | 9,5 triệu/m² |
| Tô Nguyệt Đình | Quốc Lộ 51 – Nguyễn An Ninh | 12,3 triệu/m² |
| Trần Xuân Soạn (cánh Đồng Mắt Mèo) | CMT8 – Quốc Lộ 51 | 12,3 triệu/m² |
| Trịnh Đình Thảo | Rạch Gầm Xoài Mút – Phan Văn Trị | 13,4 triệu/m² |
| Trịnh Đình Thảo (đường Bên Hông Núi Đức Mẹ) | Rạch Gầm Xoài Mút – Trương Tấn Bửu | 9,5 triệu/m² |
| Trương Công Quyền (đườngsố Đông 22-PHÍA Chợ Kim Dinh) | Quốc Lộ 51 – Trịnh Đình Thao | 11 triệu/m² |
| Trương Phúc Phan | 12,3 triệu/m² | |
| Trươngtấn Bửu | Quốc Lộ 51 – Trịnh Đình Thao | 9,5 triệu/m² |
| Tuyến Tránh Quốc Lộ 56 | Quốc Lộ 56 – Giáp Ranh Phường Long Hương Cũ | 10,9 triệu/m² |
| Tuyến Tránh Quốc Lộ 56 | Giáp Ranh Phườnglong Hương Cũ – Hết Địa Phận Phường Kim Dinh Cũ | 12,3 triệu/m² |
| Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng Cũ) | Lê Trọng Tấn – Ranh Xã Tân Hưng, Phường Phước Hưng Cũ | 10,6 triệu/m² |
| Võ Ngọc Chấn | Phanđăng Lưu – Hoàng Diệu | 9,9 triệu/m² |
| Võ Ngọc Chấn | CMT8 – Nguyễn An Ninh | 12,3 triệu/m² |
| Võ Ngọc Chấn | Nguyễn An Ninh – Phan Đăng Lưu | 12 triệu/m² |
| Vũ Trọng Phụng (cánh Đồng Mắt Mèo) | Hoàng Việt – Ngô Văn Tịnh | 12,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn (đường Đất) Có Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên | 4,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 6M | 3,8 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên | 4,7 triệu/m² | |
| Trần Quốc Toản (đường Gom QL51) | Trọn Đường | 17,1 triệu/m² |
| Tống Duu Tân (đường Sonisong Với Trần Quốc Tiản) | Trần Xuân Soạn – Võ Trường Toản (đường Gom Q L51) | 12,3 triệu/m² |
| Võ Trường Tiản | Trần Quốc Toản – Vũ Trọng Phụng | 12,3 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Vũ Trọng Phụng – Hết Đoạn Đường Mới Làm | 12,5 triệu/m² |
| Đường D1 | Trịnh Đình Thải – Đường N1 | 9 triệu/m² |
| Đường D2 | Trịnh Đình Thải – Đường N1 | 9 triệu/m² |
| Đường N1 | Trọn Đường | 9 triệu/m² |
| Đường N2 | Đường D2 – Rạch Gầm Xoài Mút (nối Dài) | 9 triệu/m² |
| Rạch Gầm Xoài Mút (nối Dài) | Trịnh Đình Thải – Đường N1 | 9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Phước Tấn | Võ Ngọc Chấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Võ Ngọc Chấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường Trương Phúc Phan | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D1 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D2 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D3 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D4 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D5 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường D6 | Nguyễn Phước Tấn – Trương Phúc Phan | 9,9 triệu/m² |
| Đường N1 | Võ Ngọc Chấn – Đường D6 | 9,9 triệu/m² |
| N1 | Nguyễn Hữu Cảnh Nối Dài – D4 | 8,8 triệu/m² |
| N2 | D2 – D5 | 8,8 triệu/m² |
| N3 | D3 – D4 | 8,8 triệu/m² |
| N4 | Nguyễn Hữu Cảnh Nối Dài – D2 | 8,8 triệu/m² |
| D1 | N4 – N1 | 8,8 triệu/m² |
| D2 | Hoàng Diệu – N1 | 8,8 triệu/m² |
| D3 | Hoàng Diệu – N1 | 8,8 triệu/m² |
| D4 | Hoàng Diệu – N1 | 8,8 triệu/m² |
| D5 | N3 – N1 | 8,8 triệu/m² |
| Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư Đồng Nhân | 8,8 triệu/m² | |
| Những Tuyến Đường Trong Khu Dân Cư Phước Sơn | 9,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.