Bảng giá đất phường Long Phước, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước (khoản 73 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
34,29 km²
Hạng 67/166 về diện tích
Dân số
53.092 người
Hạng 118/168 về dân số
Mật độ
1.548 người/km²
Hạng 112/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,36%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Long Phước bằng 0,72 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
Chưa có điểm nào được vẽ
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Long Phước, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
21,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 284, (phường Longphước Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 14, Lộ Giới Từ 9M Đến 16M.
Trung vị
30 triệu/m²
Hạng 80/168 trong TP.HCM
Cao nhất
79,2 triệu/m²
Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)

Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong phường Long Phước; 50/50 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Long Phước
Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)79,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ 40M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường Thạnh74 triệu/m²
Long Phước60,8 triệu/m²
Lã Xuân Oai59,9 triệu/m²
Nguyễn Duy Trinh59,1 triệu/m²

Tính trên 50 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Trường ThạnhNhập trọnPhường Long Phước
Phường Long PhướcNhập trọnPhường Long Phước

Theo khoản 73 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Long Phước
Cầu ĐìnhLongphước – Đường Số 5, Phường Long Phước25,1 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Trường ThanhTam Đa – Sông Tắc38,9 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Trường ThanhLò Lu – Nhà Số 22, Đường Số 6 (thửa 11, 12 Tờ Bản Đồ Số 7)38,9 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Trường ThanhLò Lu – Dự Án Đông Tăng Long33,2 triệu/m²
Đường Số 7, Phường Trường ThanhLò Lu – Cuối Đường38,9 triệu/m²
Ích ThạnhLò Lu – Cuối Đường50,2 triệu/m²
Lã Xuân OaiCầu Tăng Long – Ngã Ba Long Trường59,9 triệu/m²
Lò LuLã Xuân Oai – Cuối Đường55,9 triệu/m²
Long PhướcCầulong Đại – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Long ThuậnNgã 3 Long Thuận – Longphước42,1 triệu/m²
Nguyễn Duy TrinhNgã 3 Long Trường – Ngã 3 Long Thuận59,1 triệu/m²
Nguyễn XiểnNgã 3 Long Thuận – Cầu Trao Trảo56,6 triệu/m²
Tam ĐaNguyễn Duy Trinh Cầu Hai Tý Rạch Mương – Cầu Hai Tý Rạch Mương Sông Tắc (đoạn Theo Hướng Tuyến Mới)48,4 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Trường ThanhLò Lu – Cuối Đường31,6 triệu/m²
Đường Số 3, Phường Trường ThanhLò Lu – Nhà Số 20 (thửa 30, Tờ 06)31,6 triệu/m²
Đường Số 5, Phường Trường ThanhLò Lu – Nhà Số 48 (thửa 04, Tờ 07)31,6 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 3, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 5, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 7, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 9, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 10, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 11, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Long PhướcTrọn Đường25,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Cbcnv Trường Đại Học Mơ Bán Công, Phường Trường ThạnhTrọn Đường33,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ 10M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường ThạnhTrọn Đường37 triệu/m²
Đường Nội Bộ 12M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường ThạnhTrọn Đường37,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ 15M Khu Thị Đông Đô Tăng Long, Phường Trường ThạnhTrọn Đường38 triệu/m²
Đường Nội Bộ 20M Khu Thị Đông Đô Tăng Long, Phường Trường ThạnhTrọn Đường44 triệu/m²
Đường Nội Bộ 40M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường ThạnhTrọn Đường74 triệu/m²
Đường Số 2, (phường Trường Thạnh Cũ)Ích Thạnh – Cuối Đường25,1 triệu/m²
Đường Số 4, (phường Trường Thạnh Cũ)Lò Lu – Hẻm 75 Đường Số 431,6 triệu/m²
Đường Số 19, (phường Trường Thạnh Cũ)Trọn Đường25,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ, Dự Án Nhật Hoàng, Khu Phố 5 (phường Trường Thạnh Cũ), Lộ Giới Từ 7M Đến 30M.Trọn Đường28 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ, Dự Án Nhà Việt Nam (phường Trường Thạnh Cũ), Khu Phố 17, Lộ Giới Từ 9M Đến 28M.Trọn Đường21,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ 30M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)Trọn Đường51,8 triệu/m²
Đường Nội Bo 16M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)Trọn Đường41,4 triệu/m²
Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)Trọn Đường79,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 284, (phường Longphước Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 14, Lộ Giới Từ 9M Đến 16M.Trọn Đường21,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 340, (phường Longphước Cũ), Đường Long Phước, Khu Phố 18, Lộ Giới Từ 7M Đến 10M.Trọn Đường21,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Ông Đào Duy Yên - Bùi Mạnh Dũng - Đinh Văn Chiến (phường Long Phước Cũ), Đường Phố Số 8, Khu 19, Lộ Giới Từ 9M Đến 15,5MTrọn Đường21,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Bà Ngô Thị Thùy Trang - Nguyễn Thị Diệu Yến (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đến 10M.Trọn Đường21,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Bà Nguyễn Thị An - Trần Đức Sang (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đen 10M.Trọn Đường21,1 triệu/m²
Tuyen Các Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Ông Nguyễn Văn Ngọc (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đen 13M.Trọn Đường21,1 triệu/m²
Các Tuyen Đường Nội Bộ Hẻm 230 (phường Trường Thạnh Cũ), Đường Nguyen Xiển, Khu Phố 8, Lộ Giới Từ 5M Đen 16M.28,3 triệu/m²
Các Tuyen Đường Nội Bộ Hẻm 56 (phường Trường Thạnh Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 13, Lộ 5M Giới Từ Đen 12M.21,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi