Diện tích và dân số
- Diện tích
- 34,29 km²
- Hạng 67/166 về diện tích
- Dân số
- 53.092 người
- Hạng 118/168 về dân số
- Mật độ
- 1.548 người/km²
- Hạng 112/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,36%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Long Phước bằng 0,72 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Long Phước, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 21,1 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 284, (phường Longphước Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 14, Lộ Giới Từ 9M Đến 16M.
- Trung vị
- 30 triệu/m²
- Hạng 80/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 79,2 triệu/m²
- Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ)
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong phường Long Phước; 50/50 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ) | 79,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 40M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường Thạnh | 74 triệu/m² |
| Long Phước | 60,8 triệu/m² |
| Lã Xuân Oai | 59,9 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Trinh | 59,1 triệu/m² |
Tính trên 50 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Trường Thạnh | Nhập trọn | Phường Long Phước |
| Phường Long Phước | Nhập trọn | Phường Long Phước |
Theo khoản 73 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cầu Đình | Longphước – Đường Số 5, Phường Long Phước | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Trường Thanh | Tam Đa – Sông Tắc | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Nhà Số 22, Đường Số 6 (thửa 11, 12 Tờ Bản Đồ Số 7) | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Dự Án Đông Tăng Long | 33,2 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Cuối Đường | 38,9 triệu/m² |
| Ích Thạnh | Lò Lu – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Lã Xuân Oai | Cầu Tăng Long – Ngã Ba Long Trường | 59,9 triệu/m² |
| Lò Lu | Lã Xuân Oai – Cuối Đường | 55,9 triệu/m² |
| Long Phước | Cầulong Đại – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Long Thuận | Ngã 3 Long Thuận – Longphước | 42,1 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Trinh | Ngã 3 Long Trường – Ngã 3 Long Thuận | 59,1 triệu/m² |
| Nguyễn Xiển | Ngã 3 Long Thuận – Cầu Trao Trảo | 56,6 triệu/m² |
| Tam Đa | Nguyễn Duy Trinh Cầu Hai Tý Rạch Mương – Cầu Hai Tý Rạch Mương Sông Tắc (đoạn Theo Hướng Tuyến Mới) | 48,4 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Cuối Đường | 31,6 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Nhà Số 20 (thửa 30, Tờ 06) | 31,6 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Trường Thanh | Lò Lu – Nhà Số 48 (thửa 04, Tờ 07) | 31,6 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Long Phước | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Cbcnv Trường Đại Học Mơ Bán Công, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 33,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 10M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 37 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 12M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 37,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 15M Khu Thị Đông Đô Tăng Long, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 38 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 20M Khu Thị Đông Đô Tăng Long, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 44 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 40M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, Phường Trường Thạnh | Trọn Đường | 74 triệu/m² |
| Đường Số 2, (phường Trường Thạnh Cũ) | Ích Thạnh – Cuối Đường | 25,1 triệu/m² |
| Đường Số 4, (phường Trường Thạnh Cũ) | Lò Lu – Hẻm 75 Đường Số 4 | 31,6 triệu/m² |
| Đường Số 19, (phường Trường Thạnh Cũ) | Trọn Đường | 25,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ, Dự Án Nhật Hoàng, Khu Phố 5 (phường Trường Thạnh Cũ), Lộ Giới Từ 7M Đến 30M. | Trọn Đường | 28 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ, Dự Án Nhà Việt Nam (phường Trường Thạnh Cũ), Khu Phố 17, Lộ Giới Từ 9M Đến 28M. | Trọn Đường | 21,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 30M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ) | Trọn Đường | 51,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bo 16M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ) | Trọn Đường | 41,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bo 60M Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (phường Trường Thạnh Cũ) | Trọn Đường | 79,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 284, (phường Longphước Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 14, Lộ Giới Từ 9M Đến 16M. | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Noi Bộ Hẻm 340, (phường Longphước Cũ), Đường Long Phước, Khu Phố 18, Lộ Giới Từ 7M Đến 10M. | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Ông Đào Duy Yên - Bùi Mạnh Dũng - Đinh Văn Chiến (phường Long Phước Cũ), Đường Phố Số 8, Khu 19, Lộ Giới Từ 9M Đến 15,5M | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Bà Ngô Thị Thùy Trang - Nguyễn Thị Diệu Yến (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đến 10M. | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Bà Nguyễn Thị An - Trần Đức Sang (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đen 10M. | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Tuyen Các Đường Nội Bộ Khu Phân Lô Ông Nguyễn Văn Ngọc (phường Long Phước Cũ), Đường Số 8, Khu Phố 19, Lộ Giới Từ 9M Đen 13M. | Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Các Tuyen Đường Nội Bộ Hẻm 230 (phường Trường Thạnh Cũ), Đường Nguyen Xiển, Khu Phố 8, Lộ Giới Từ 5M Đen 16M. | 28,3 triệu/m² | |
| Các Tuyen Đường Nội Bộ Hẻm 56 (phường Trường Thạnh Cũ), Đường Long Thuận, Khu Phố 13, Lộ 5M Giới Từ Đen 12M. | 21,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.