Bảng giá đất xã Long Sơn, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Long Sơn (khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
56,50 km²
Hạng 50/166 về diện tích
Dân số
17.767 người
Hạng 165/168 về dân số
Mật độ
314 người/km²
Hạng 147/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,12%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Long Sơn bằng 0,15 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
6 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Sơn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Từ 12M Đến 16M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè)
Trung vị
8,4 triệu/m²
Hạng 114/168 trong TP.HCM
Cao nhất
12 triệu/m²
Đườnglong Sơn - Cái Mép

Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong xã Long Sơn; 0/30 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Long Sơn
Đường Vào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyen), Xã Long Sơn12 triệu/m²
Đườnglong Sơn - Cái Mép12 triệu/m²
Đường 28 THÁNG410,5 triệu/m²
Hoàng Sa10,5 triệu/m²
Trường Sa10,5 triệu/m²

Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Long SơnGiữ nguyên, không sắp xếpXã Long Sơn

Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Long Sơn
Bến Điệp8,4 triệu/m²
Cồn Bần8,4 triệu/m²
Đông Hồ Mang Cá8,4 triệu/m²
ĐƯỜNGTHÔN2 Bến Đá8,4 triệu/m²
ĐƯỜNGTHÔN48,4 triệu/m²
Đườngthôn 58,4 triệu/m²
ĐƯỜNGTHÔN68,4 triệu/m²
ĐƯỜNGTHÔN78,4 triệu/m²
Hẻm Số 3 Thôn 58,4 triệu/m²
Hoàng Sa10,5 triệu/m²
Liên Thôn 1- Rạch Lùa8,4 triệu/m²
Liên Thôn 4­ 68,4 triệu/m²
Liên Thôn 5­ 88,4 triệu/m²
Liên Thôn Bến Điệp5 triệu/m²
Ông Hưng5 triệu/m²
Số 2 Thôn 58,4 triệu/m²
Số 2 Thôn 68,4 triệu/m²
Tây Hồ Mang Cá8,4 triệu/m²
Đường 28 THÁNG410,5 triệu/m²
Ba Đường Hẻm Thuộc Khu Dân Cư Thôn 48,4 triệu/m²
Trường SaCầu Gò Găng P.12 – Nhà Lớn Long Sơn10,5 triệu/m²
Đường Vào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyen), Xã Long SơnCầu Ba Nanh Thôn 10 – Dự Án Tổ Hợp Hoa Dầu Mien Nam Thôn 212 triệu/m²
Đường Vào Căn Cứ Hải Quân Vùng 2Đườngvào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn – Căn Cứ Hải Quân Vùng8,4 triệu/m²
Đườnglong Sơn - Cái MépĐườngvào Khu Công Nghiệpdầu Khí Long Sơn – Sông Rạng12 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Từ 25M Đến 36M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách)5 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Từ 12M Đến 16M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè)4 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Khoảng 52M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách)5 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Từ 25M Đến 36M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách)5 triệu/m²
Đường Trải Nhưa Rộng Từ 11M Đến 16M (bao Gom Long Đường, Vỉa Hè)4 triệu/m²
Đường Vào Khu Neo Đậu Trú Bão Cho Tàu Cá Cửa Sông Dinh4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi