Diện tích và dân số
- Diện tích
- 56,50 km²
- Hạng 50/166 về diện tích
- Dân số
- 17.767 người
- Hạng 165/168 về dân số
- Mật độ
- 314 người/km²
- Hạng 147/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,12%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Long Sơn bằng 0,15 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 6 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Long Sơn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Đường Trải Nhưa Rộng Từ 12M Đến 16M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè)
- Trung vị
- 8,4 triệu/m²
- Hạng 114/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 12 triệu/m²
- Đườnglong Sơn - Cái Mép
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong xã Long Sơn; 0/30 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Vào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyen), Xã Long Sơn | 12 triệu/m² |
| Đườnglong Sơn - Cái Mép | 12 triệu/m² |
| Đường 28 THÁNG4 | 10,5 triệu/m² |
| Hoàng Sa | 10,5 triệu/m² |
| Trường Sa | 10,5 triệu/m² |
Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Long Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | Xã Long Sơn |
Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Điệp | 8,4 triệu/m² | |
| Cồn Bần | 8,4 triệu/m² | |
| Đông Hồ Mang Cá | 8,4 triệu/m² | |
| ĐƯỜNGTHÔN2 Bến Đá | 8,4 triệu/m² | |
| ĐƯỜNGTHÔN4 | 8,4 triệu/m² | |
| Đườngthôn 5 | 8,4 triệu/m² | |
| ĐƯỜNGTHÔN6 | 8,4 triệu/m² | |
| ĐƯỜNGTHÔN7 | 8,4 triệu/m² | |
| Hẻm Số 3 Thôn 5 | 8,4 triệu/m² | |
| Hoàng Sa | 10,5 triệu/m² | |
| Liên Thôn 1- Rạch Lùa | 8,4 triệu/m² | |
| Liên Thôn 4 6 | 8,4 triệu/m² | |
| Liên Thôn 5 8 | 8,4 triệu/m² | |
| Liên Thôn Bến Điệp | 5 triệu/m² | |
| Ông Hưng | 5 triệu/m² | |
| Số 2 Thôn 5 | 8,4 triệu/m² | |
| Số 2 Thôn 6 | 8,4 triệu/m² | |
| Tây Hồ Mang Cá | 8,4 triệu/m² | |
| Đường 28 THÁNG4 | 10,5 triệu/m² | |
| Ba Đường Hẻm Thuộc Khu Dân Cư Thôn 4 | 8,4 triệu/m² | |
| Trường Sa | Cầu Gò Găng P.12 – Nhà Lớn Long Sơn | 10,5 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyen), Xã Long Sơn | Cầu Ba Nanh Thôn 10 – Dự Án Tổ Hợp Hoa Dầu Mien Nam Thôn 2 | 12 triệu/m² |
| Đường Vào Căn Cứ Hải Quân Vùng 2 | Đườngvào Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn – Căn Cứ Hải Quân Vùng | 8,4 triệu/m² |
| Đườnglong Sơn - Cái Mép | Đườngvào Khu Công Nghiệpdầu Khí Long Sơn – Sông Rạng | 12 triệu/m² |
| Đường Trải Nhưa Rộng Từ 25M Đến 36M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách) | 5 triệu/m² | |
| Đường Trải Nhưa Rộng Từ 12M Đến 16M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè) | 4 triệu/m² | |
| Đường Trải Nhưa Rộng Khoảng 52M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách) | 5 triệu/m² | |
| Đường Trải Nhưa Rộng Từ 25M Đến 36M (bao Gồm Lòng Đường, Vỉa Hè, Giải Phân Cách) | 5 triệu/m² | |
| Đường Trải Nhưa Rộng Từ 11M Đến 16M (bao Gom Long Đường, Vỉa Hè) | 4 triệu/m² | |
| Đường Vào Khu Neo Đậu Trú Bão Cho Tàu Cá Cửa Sông Dinh | 4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.