Bảng giá đất phường Minh Phụng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 7, Phường 16 (khoản 28 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,27 km²
Hạng 159/166 về diện tích
Dân số
90.808 người
Hạng 70/168 về dân số
Mật độ
71.502 người/km²
Hạng 3/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,62%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Minh Phụng gấp 33,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Minh Phụng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
72,9 triệu/m²
Đường 762 Hồngbàng
Trung vị
125,2 triệu/m²
Hạng 17/168 trong TP.HCM
Cao nhất
210,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Minh Phụng; 35/35 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Minh Phụng
Lý Thường Kiệt210,6 triệu/m²
3 Tháng 2182,3 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh180,6 triệu/m²
Tạ Uyên171,1 triệu/m²
Lê Đại Hành159,3 triệu/m²

Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnQuận 11Phường Minh Phụng
Phường 7Nhập trọnQuận 11Phường Minh Phụng
Phường 16Nhập trọnQuận 11Phường Minh Phụng

Theo khoản 28 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Minh Phụng
Đặng Minh KhiêmTrọn Đường124,6 triệu/m²
Đào Nguyên PhổTrọn Đường125,2 triệu/m²
Đỗ Ngọc ThạnhNguyễn Chí Thanh – Cuối Đường127,4 triệu/m²
3 Tháng 2Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành – Lê Đại Hành Minh Phụng182,3 triệu/m²
Đường 702 HồngbàngHồng Bàng – Dự Phóng81 triệu/m²
Đường 762 HồngbàngHồng Bàng – Lạc Long Quân (nối Dài)72,9 triệu/m²
Dương Tử GiangNguyễn Chí Thanh – Trần Quý137,6 triệu/m²
Hà Tôn QuyềnNguyễn Chí Thanh – Đường 3/2137,6 triệu/m²
Hàn Hải NguyênTrọn Đường142,6 triệu/m²
Hàn Hải Nguyên (nối Dài)Phú Thọ – Cuối Đường105,3 triệu/m²
HồngbàngNguyễn Thị Nhỏ – Tân Hóa141,7 triệu/m²
Hoàng Đức TươngTrọn Đường113 triệu/m²
Hòa HảoLê Đại Hành – Lýthường Kiệt128,3 triệu/m²
Lạc Long Quân (nối Dài)Xóm Đất – Tân Hóa97,2 triệu/m²
Lê Đại HànhNguyễn Chí Thanh – Đường 3/2159,3 triệu/m²
Lò SiêuĐường 3/2 – Hồngbàng121,5 triệu/m²
Lý Nam ĐếĐường 3/2 – Nguyễn Chí Thanh137,7 triệu/m²
Lý Thường KiệtThiên Phước – Nguyễn Chí Thanh210,6 triệu/m²
Minh PhụngĐường 3/2 – Hàn Hải Nguyên145,8 triệu/m²
Nguyễn Bá HọcTrọn Đường113 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhLý Thường Kiệt Lê Đại Hành Nguyễn Thị Nhỏ – Lê Đại Hành Nguyễn Thị Nhỏ Đường 3/2180,6 triệu/m²
Nguyễn Thị NhỏĐường 3/2 – Hồngbàng131,7 triệu/m²
Nhật TảoLý Thường Kiệt Lý Nam Đế – Lý Nam Đế Cuối Đường128,3 triệu/m²
Phó Cơ ĐiềuTrần Quý Đường 3/2 – Nguyễn Chí Thanh Trần Quý124,2 triệu/m²
Phan Xích LongTrọn Đường121,5 triệu/m²
Phú ThọTrọn Đường97,2 triệu/m²
Tân HóaHồngbàng – Lạc Long Quân (nối Dài)82,6 triệu/m²
Tân KhaiTrọn Đường137,6 triệu/m²
Tân PhướcLý Thường Kiệt Lý Nam Đế Lê Đại Hành Nhà 540 Tân Phước – Lý Nam Đế Lê Đại Hành Nhà 538 Tân Phước Hẻm 168 Trần Quý96,9 triệu/m²
Tân ThànhNguyễn Thị Nhỏ – Lò Siêu89,1 triệu/m²
Tạ UyênNguyễn Chí Thanh – Đường 3/2171,1 triệu/m²
Thái PhiênHàn Hải Nguyên Nhà Số 92 Thái Phiên Đường 3/2 – Nhà Số 92 Thái Phiên Đường 3/2 Hồngbàng102,4 triệu/m²
Thuận KiềuNguyễn Chí Thanh – Lê Đại Hành107 triệu/m²
Trần QuýLê Đại Hành Tạ Uyên – Tạ Uyên Nguyễn Thị Nhỏ131,7 triệu/m²
Vĩnh ViễnLê Đại Hành – Lý Thường Kiệt103,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi