Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,27 km²
- Hạng 159/166 về diện tích
- Dân số
- 90.808 người
- Hạng 70/168 về dân số
- Mật độ
- 71.502 người/km²
- Hạng 3/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,62%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Minh Phụng gấp 33,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Minh Phụng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 72,9 triệu/m²
- Đường 762 Hồngbàng
- Trung vị
- 125,2 triệu/m²
- Hạng 17/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 210,6 triệu/m²
- Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Minh Phụng; 35/35 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lý Thường Kiệt | 210,6 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | 182,3 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | 180,6 triệu/m² |
| Tạ Uyên | 171,1 triệu/m² |
| Lê Đại Hành | 159,3 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Minh Phụng |
| Phường 7 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Minh Phụng |
| Phường 16 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Minh Phụng |
Theo khoản 28 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đặng Minh Khiêm | Trọn Đường | 124,6 triệu/m² |
| Đào Nguyên Phổ | Trọn Đường | 125,2 triệu/m² |
| Đỗ Ngọc Thạnh | Nguyễn Chí Thanh – Cuối Đường | 127,4 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành – Lê Đại Hành Minh Phụng | 182,3 triệu/m² |
| Đường 702 Hồngbàng | Hồng Bàng – Dự Phóng | 81 triệu/m² |
| Đường 762 Hồngbàng | Hồng Bàng – Lạc Long Quân (nối Dài) | 72,9 triệu/m² |
| Dương Tử Giang | Nguyễn Chí Thanh – Trần Quý | 137,6 triệu/m² |
| Hà Tôn Quyền | Nguyễn Chí Thanh – Đường 3/2 | 137,6 triệu/m² |
| Hàn Hải Nguyên | Trọn Đường | 142,6 triệu/m² |
| Hàn Hải Nguyên (nối Dài) | Phú Thọ – Cuối Đường | 105,3 triệu/m² |
| Hồngbàng | Nguyễn Thị Nhỏ – Tân Hóa | 141,7 triệu/m² |
| Hoàng Đức Tương | Trọn Đường | 113 triệu/m² |
| Hòa Hảo | Lê Đại Hành – Lýthường Kiệt | 128,3 triệu/m² |
| Lạc Long Quân (nối Dài) | Xóm Đất – Tân Hóa | 97,2 triệu/m² |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Chí Thanh – Đường 3/2 | 159,3 triệu/m² |
| Lò Siêu | Đường 3/2 – Hồngbàng | 121,5 triệu/m² |
| Lý Nam Đế | Đường 3/2 – Nguyễn Chí Thanh | 137,7 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Thiên Phước – Nguyễn Chí Thanh | 210,6 triệu/m² |
| Minh Phụng | Đường 3/2 – Hàn Hải Nguyên | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Học | Trọn Đường | 113 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành Nguyễn Thị Nhỏ – Lê Đại Hành Nguyễn Thị Nhỏ Đường 3/2 | 180,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhỏ | Đường 3/2 – Hồngbàng | 131,7 triệu/m² |
| Nhật Tảo | Lý Thường Kiệt Lý Nam Đế – Lý Nam Đế Cuối Đường | 128,3 triệu/m² |
| Phó Cơ Điều | Trần Quý Đường 3/2 – Nguyễn Chí Thanh Trần Quý | 124,2 triệu/m² |
| Phan Xích Long | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Phú Thọ | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Tân Hóa | Hồngbàng – Lạc Long Quân (nối Dài) | 82,6 triệu/m² |
| Tân Khai | Trọn Đường | 137,6 triệu/m² |
| Tân Phước | Lý Thường Kiệt Lý Nam Đế Lê Đại Hành Nhà 540 Tân Phước – Lý Nam Đế Lê Đại Hành Nhà 538 Tân Phước Hẻm 168 Trần Quý | 96,9 triệu/m² |
| Tân Thành | Nguyễn Thị Nhỏ – Lò Siêu | 89,1 triệu/m² |
| Tạ Uyên | Nguyễn Chí Thanh – Đường 3/2 | 171,1 triệu/m² |
| Thái Phiên | Hàn Hải Nguyên Nhà Số 92 Thái Phiên Đường 3/2 – Nhà Số 92 Thái Phiên Đường 3/2 Hồngbàng | 102,4 triệu/m² |
| Thuận Kiều | Nguyễn Chí Thanh – Lê Đại Hành | 107 triệu/m² |
| Trần Quý | Lê Đại Hành Tạ Uyên – Tạ Uyên Nguyễn Thị Nhỏ | 131,7 triệu/m² |
| Vĩnh Viễn | Lê Đại Hành – Lý Thường Kiệt | 103,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.