Diện tích và dân số
- Diện tích
- 69,30 km²
- Hạng 37/166 về diện tích
- Dân số
- 49.065 người
- Hạng 123/168 về dân số
- Mật độ
- 708 người/km²
- Hạng 127/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,33%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Ngãi Giao bằng 0,33 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Ngãi Giao, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,4 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Thuộc Địa Bàn Xã Ngãi Giao
- Trung vị
- 5,6 triệu/m²
- Hạng 135/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 12,5 triệu/m²
- Lêhồngphong
Giá cao nhất gấp 9,3 lần giá thấp nhất trong xã Ngãi Giao; 0/71 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | 12,5 triệu/m² |
| Lêhồngphong | 12,5 triệu/m² |
| Lê Lợi | 10,5 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | 10,5 triệu/m² |
| Ngô Quyền | 10,5 triệu/m² |
Tính trên 71 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Ngãi Giao | Nhập trọn | Xã Ngãi Giao |
| Xã Bình Ba | Nhập trọn | Xã Ngãi Giao |
| Xã Suối Nghệ | Nhập trọn | Xã Ngãi Giao |
Theo khoản 154 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Cơ | Nguyễn Văn Trỗi – Đường 30/4 | 5,6 triệu/m² |
| Bình Giã | Trần Hưng Đạo – Hùng Vương | 7,9 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Âu Cơ – Đường 30/4 | 7,9 triệu/m² |
| Đinh Tiên Hoàng | Phùng Hưng – Hoàng Hoa Thám | 5,6 triệu/m² |
| Đường 9B | Ngô Quyền – Lê Lai | 5,6 triệu/m² |
| Đường Số 21 Xã Nghĩa Thành - Suối Nghệ | Quốc Lộ 56 – Cuối Đường | 2,1 triệu/m² |
| Đường Bình Ba Suối Lúp | - Quốc Lộ 56 – Hết Ranh Đất Trụ Sở Ấp Suối Lúp Cũ | 2,1 triệu/m² |
| Đường Bình Ba Bình Trung | - Quốc Lộ 56 – Hếtranh Xã Bình Ba Cũ | 2,1 triệu/m² |
| Đường Huyện Đỏ (thuộc Địa Phận Thị Trấn Ngãi Giao Cũ) | Quốc Lộ 56 – Lô Cao Su Nông Trường Bình Ba | 3,4 triệu/m² |
| Đường Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bình Ba Cũ (thuộc Địa Phận Thị Trấn Ngãi Giao Cũ) | Quốc Lộ 56 – Trần Hưng Đạo | 5,6 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Âu Cơ – Lý Thường Kiệt | 7,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | Lạc Long Quân – Hồ Tùng Mậu | 7,9 triệu/m² |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trãi – Lê Hồng Phong | 5,6 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Khu 26 Lô Đất Ở Mới Thị Trấn Ngãi Giao Cũ | Các Tuyến Đường Đã Hoàn Thiện Theo Quy Hoạch | 5,6 triệu/m² |
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | Lêhồng Phong – Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ | 2,6 triệu/m² |
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | Lêhồng Phong – Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ | 2,6 triệu/m² |
| Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ | Đường 30/4 | 5,6 triệu/m² |
| Đườngvào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ | Hết Phạm Vi Ranh Đất Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ – Ranh Giới Hành Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ Và Bình Giã Cũ | 3,9 triệu/m² |
| Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba (thuộc Địa Phận Xa Binh Ba Cu) (tên Cũ: Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba Và Thị Trấn Ngãi Giao Cũ (thuộc Xã Bình Ba Cũ) | Quốc Lộ 56 – Trần Hưng Đạo | 5,1 triệu/m² |
| Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân – Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ | 2,1 triệu/m² |
| Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn | Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ – Giáp Ranh Xã Láng Lớn Cũ | 1,7 triệu/m² |
| Đường Liên Xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành | Đường Số 21 (giáp Ranh Xã Nghĩa Thành Cũ) – Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân | 3,4 triệu/m² |
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | Ranh Giới Hành Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bình Ba Cũ – Đường Liên Xã Suối Nghệ Láng Lớn | 2,1 triệu/m² |
| Đường Ngãi Giao - Cù Bị | Đường Liên Xã Suối Nghệ Láng Lớn – Đường Hội Bài - - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân | 2,5 triệu/m² |
| Đường Suối Nghệ - Mụ Bân | Đường Liên Xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành – Khu Tái Định Cư Phục Vụ Kcn - Đô Thị Châu Đức | 2,6 triệu/m² |
| Đường Số 21 Thị Trấn Ngãi Giao Cu | Tranphu – Nguyễn Văn Trôi | 7,9 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Ngô Quyền – Lê Lợi | 10,4 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Lạc Long Quân – Ngô Quyền | 7,9 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi – Hùng Vương | 7,9 triệu/m² |
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | Âu Cơ – Trần Phú | 10,4 triệu/m² |
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | Trầnphú – Hoàng Hoa Thám | 12,5 triệu/m² |
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | Hoàng Hoa Thám – Nguyễn Trãi | 10,4 triệu/m² |
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | Nguyễn Trãi – Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ | 7,9 triệu/m² |
| Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cu) | Âu Cơ – Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ | 7,9 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi – Đến Cuối Đường | 5,6 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Lê Lai – Trần Hưng Đạo | 10,4 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Từ Trần Hưng Đạo – Đường 30/4 | 12,5 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Đường 30/4 – Cầu Bình Giã | 10,4 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Lê Lai – Giáp Ranh Xã Láng Lớn Cũ | 5,6 triệu/m² |
| Lê Lai | Nguyễn Trãi – Lêhồng Phong | 7,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Lêhồng Phong – Lý Thường Kiệt | 10,5 triệu/m² |
| Lê Lợi | Lêhồng Phong – Nguyễn Văn Trỗi | 10,5 triệu/m² |
| Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi – Âu Cơ | 7,9 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Lê Lợi | 10,5 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Lê Lợi – Đường 30/4 | 7,9 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Lạc Long Quân | 7,9 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Lêhồng Phong – Lý Thường Kiệt | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Du | Lê Lợi – Đến Cuối Đường | 5,6 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Âu Cơ – Đường 30/4 | 7,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Âu Cơ – Trần Hưng Đạo | 7,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo – Hùng Vương | 9,5 triệu/m² |
| Những Trục Đường Trong Khu Trung Tâm Thương Mại | Những Trục Đường Đối Diện Nhà Lồng Chợ Trong Khu Trung Tâm Thương Mại | 10,5 triệu/m² |
| Những Trục Đường Trong Khu Trung Tâm Thương Mại | Những Trục Đường Còn Lại Trong Khu Trung Tam Thương Mại | 7,9 triệu/m² |
| Phùng Hưng | Lê Lai – Đến Cuối Đường | 5,6 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56: | Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ Và Thị Trấn Ngãi Giao Cũ – Đường Vào Chợ Mới Bình Ba | 5,2 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56: | Đườngvào Chợ Mới Bình Ba – Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân | 4,6 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56: | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân – Hết Ranh Trường Ngô Quyền | 5,2 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Âu Cơ – Nguyễn Văn Trỗi | 7,9 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi – Hoàng Hoa Thám | 10,5 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Hoàng Hoa Thám – Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bình Ba Cũ | 7,9 triệu/m² |
| Trần Phú | Âu Cơ – Trần Hưng Đạo | 7,9 triệu/m² |
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo – Đường 30/4 | 9,5 triệu/m² |
| Trần Quốc Toản | Lê Lai – Ngô Quyền | 5,6 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhưa (hoặc Bê Tông) Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên Và Các Tuyến Đường Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Với Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên, Thuộc Địa Bàn Xã Ngãi Giao | 1,4 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Trong Khu Tái Định Cư Phía Nam Thị Trấn Ngãi Giao Cũ: Tuyến Đường N6 Theo Quy Hoạch Trong Khu Tái Định Cư | Trọn Đường | 6,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Trong Khu Tái Định Cư Phía Nam Thị Trấn Ngãi Giao Cũ: Các Tuyến Đường Còn Lại Theo Quy Hoạch Trong Khu Tái Định Cư | Trọn Đường | 5,6 triệu/m² |
| Đường Trong Khu Tái Định Cư Phục Vụ Dự Án Khu Công Nghiệp - Đô Thị Châu Đức | Tuyến Đường N3 Dài 636M (trục Đường Suối Nghệ - Mụ Bân Cũ) | 2,6 triệu/m² |
| Đường Trong Khu Tái Đinh Cư Phục Vụ Dự Án Khu Công Nghiệp - Đô Thi Châu Đức | Các Tuyến Đườngcòn Lại | 2,1 triệu/m² |
| Đườngtrần Hưng Đạo - Nối Dài (thuộc Xã Bình Ba Cũ) | Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ Và Xã Bình Ba Cũ – Đường Bình Ba - Suối Lúp | 2,1 triệu/m² |
| Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân | Quốc Lộ 56 – Tuyến Kênh Chính Đoạn Thuộc Công Trình Hồ Chứa Nước Sông Ray (xã Suối Nghệ Cũ) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân | Tuyến Kênh Chính Đoạn 2 Thuộc Công Trình Hồ Chứa Nước Sông Ray (xã Suối Nghệ Cũ) – Hết Ranh Giới Huyện Châu Đức Cũ (tiếp Giáp Xã Châu Pha) | 3,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.